wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TÌM HIỂU NỘI QUY TRƯỜNG LỚP

Total questions: 23

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Học sinh cần thực hiện áo đồng phục vào những ngày nào?

a)

Thứ 2, thứ 3, thứ 5

b)

Thứ 2, thứ 5, thứ 7

c)

Thứ 3, thứ 4, thứ 6

d)

Tất cả các ngày

2.

Những hành vi học sinh không được làm: 

a)

Nói tục, chửi bậy

b)

Sử dụng điện thoại và các thiết bị điện tử cầm tay trong giờ học, giờ kiểm tra và buổi tập trung toàn trường

c)

Hút thuốc lá, uống rượu, bia và sử dụng các chất kích thích khi tham gia các hoạt động giáo dục

d)

Tất cả các ý trên

3.

Quy định về trang phục của học sinh bao gồm:

a)

Phải mặc áo trắng đồng phục vào các ngày lễ

b)

Phải mặc đồng phục mùa đông khi trời lạnh

c)

Không được mặc trang phục phản cảm

d)

Tất cả các lựa chọn trên

4.

Học sinh không được làm điều gì sau đây?

a)

Sử dụng điện thoại trong lớp

b)

Đeo nhiều khuyên tai

c)

Đi dép lê đến trường

d)

Tất cả các lựa chọn trên

5.

Học sinh để xe ở đâu là đúng quy định?

a)

Trong lán xe nhà trường

b)

Ngoài cổng trường

c)

Bãi gửi xe gần trường

d)

Bất kỳ đâu

6.

Học sinh phải làm gì để bảo vệ môi trường học tập?

a)

Giữ gìn vệ sinh trường lớp

b)

Tiết kiệm điện nước

c)

Không phá hoại tài sản nhà trường

d)

Tất cả các lựa chọn trên

7.

Học sinh phải đeo thẻ khi tham gia các hoạt động ngoại khóa ngoài trường.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Học sinh không được phép mang các thiết bị phát sóng di động vào trường.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Học sinh phải làm gì khi phát hiện tài sản nhà trường bị hư hỏng?

a)

Tự sửa chữa

b)

Báo cáo với giáo viên

c)

Lờ đi và không cần làm gì

d)

Mang về nhà sửa

10.

Học sinh không được phép làm gì trong khu vực nhà hiệu bộ?

a)

Vào mà không có nhiệm vụ

b)

Tụ tập nói chuyện

c)

Xả rác

d)

Tất cả các lựa chọn trên

11.

Học sinh phải thực hiện điều gì khi ra về sau giờ học?

a)

Khóa cửa phòng học

b)

Tắt các thiết bị điện

c)

Đóng cửa sổ

d)

Tất cả các lựa chọn trên

12.

Học sinh phải có thái độ như thế nào đối với thầy cô và cán bộ nhà trường?

a)

Kính trọng và lễ phép

b)

Vô tư và thoải mái

c)

Nói chuyện bình thường như với bạn bè

d)

Lạnh nhạt và tránh giao tiếp

13.

Nếu lớp không kí mượn/trả sổ đầu bài hàng ngày hoặc kí mượn/trả sai vị trí, sẽ bị trừ 30 điểm/lần.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Học sinh vi phạm thẻ (đeo muộn: khi vào trong trường chưa thực hiện đeo thẻ), sẽ bị trừ

a)

1 điểm

b)

2 điểm

c)

5 điểm

d)

10 điểm

15.

Học sinh làm nhiệm vụ ký xe nhưng không thực hiện ký sổ tại phòng bảo vệ/ kí sai số lượng xe, sẽ bị trừ bao nhiêu điểm thi đua.

a)

Trừ 10 điểm/1 lần không ký/ kí sai số lượng xe

b)

Trừ 5 điểm/1 lần không ký/ kí sai số lượng xe

c)

Trừ 20 điểm/1 lần không ký/ kí sai số lượng xe

d)

Trừ 30 điểm/1 lần không ký/ kí sai số lượng xe

16.

Các lỗi nào sau đây sẽ bị trừ 10 điểm/ hs/ lần vi phạm?

a)

Vi phạm thẻ (không có thẻ/ đeo dây không thẻ/ đeo thẻ sai tên)

b)

Mặc sai đồng phục

c)

Không sơ vin/gỡ sơ vin giờ ra chơi; không có thắt lưng (đối với HS nam)

d)

Tất cả các ý trên

17.

Học sinh nói tục, chửi bậy sẽ bị trừ bao nhiêu điểm thi đua?

a)

5 điểm

b)

10 điểm

c)

20 điểm

d)

30 điểm

18.

Học sinh vi phạm an toàn giao thông (Có thông báo của công an; không đội mũ bảo hiểm; đi xe phân khối lớn; đi xe không gương; đội mũ bảo hiểm sai quy định; không cài quai; mũ không đạt chuẩn; đi xe trong trường; gửi xe ngoài trường;…) sẽ bị trừ bao nhiêu điểm?

a)

10 điểm

b)

20 điểm

c)

50 điểm

d)

100 điểm

19.

Các lỗi nào sau đây là lỗi đặc biệt nghiêm trọng, trừ 100 điểm/lần

a)

Học sinh mang hung khí tới trường.

b)

Học sinh gây mâu thuẫn, đánh nhau trong và ngoài trường

c)

Học sinh vô lễ với giáo viên.

d)

Học sinh phá hoại tài sản của trường (làm hư hỏng bàn, ghế, trèo cây, bẻ cành,…)

e)

Tất cả các ý trên

20.

Trong các kỳ thi tập trung của nhà trường, học sinh sẽ được cộng điểm thi đua cho lớp nếu:

a)

Bảng A: Đạt 9,0 điểm trở lên

Bảng B: Đạt 8.5 điểm trở lên
Bảng C: Đạt 8 điểm trở lên

b)

Bảng A: Đạt 9,0 điểm trở lên

Bảng B: Đạt 8 điểm trở lên
Bảng C: Đạt 7.5 điểm trở lên

c)

Bảng A: Đạt 8.5 điểm trở lên

Bảng B: Đạt 8 điểm trở lên
Bảng C: Đạt 7.5 điểm trở lên

d)

Bảng A: Đạt 9.5 điểm trở lên

Bảng B: Đạt 8.5 điểm trở lên
Bảng C: Đạt 8 điểm trở lên

21.

Trong các kỳ thi tập trung của nhà trường, HS sẽ bị trừ điểm thi đua nếu

a)

Bảng A: dưới 5 điểm/ môn
Bảng B: dưới 4 điểm/ môn
Bảng C: dưới 3 điểm/ môn

b)

Bảng A: dưới 5 điểm/ môn
Bảng B: dưới 4.5 điểm/ môn
Bảng C: dưới 3.5 điểm/ môn

c)

Bảng A: dưới 6 điểm/ môn
Bảng B: dưới 4 điểm/ môn
Bảng C: dưới 3 điểm/ môn

d)

Bảng A: dưới 5 điểm/ môn
Bảng B: dưới 4 điểm/ môn
Bảng C: dưới 2 điểm/ môn

22.

Các tập thể lớp sẽ được cộng 5 điểm/ học sinh nếu:

a)

Học sinh tham gia phát biểu trong các tiết học trải nghiệm

b)

Học sinh làm việc tốt: nhặt được của rơi trả lại người đánh mất; giúp đỡ bạn (được tuyên dương theo tuần)

c)

Học sinh tích cực sử dụng tiếng Anh trong giao tiếp (được tuyên dương hàng tuần).

d)

Tất cả các ý trên

23.

Học sinh thủ khoa các khối A, B, C và D trong các kỳ thi tập trung của nhà trường, sẽ được cộng bao nhiêu điểm thi đua cho lớp:

a)

1 điểm

b)

10 điểm

c)

15 điểm

d)

20 điểm