WorksheetsI learn smart world 8_Unit 2: Life in the country
Total questions: 24
Worksheet time: 27mins
Name
Class
Date
1.
Viết từ tiếng Anh của:
sự giải trí, tiêu khiển
(a)
2.
cơ sở vật chất
(a)
3.
không khí trong lành
(a)
4.
thiên nhiên
(a)
5.
tiếng ồn
(a)
6.
sự yên tĩnh, thanh bình
(a)
7.
sự yên lặng, im ả
(a)
8.
không gian
(a)
9.
xe cộ
(a)
10.
trò chơi con quay
(a)
11.
quê hương
(a)
12.
hái hoa
(a)
13.
chăn, dắt, thả
(a)
14.
các trò chơi dân gian
(a)
15.
trò chơi kéo co
(a)
16.
chơi đá cầu
(a)
17.
nhảy dây
(a)
18.
thông báo
(a)
19.
đồ ăn truyền thống
(a)
20.
mứt hoa quả
(a)
21.
Sắp xếp lại câu:
a)
He
b)
prefers
c)
to
d)
play
e)
folk games.
1)
2)
3)
4)
5)
22.
Sắp xếp lại những thứ sau
a)
I couldn't
b)
use my computer
c)
because
d)
I wasn't
e)
at home.
1)
2)
3)
4)
5)
23.
Chọn đáp án đúng:
Lễ hội trung thu là gì?
a)
Mid-autumn festival
b)
Thanksgiving
c)
Easter
d)
Halloween
24.
Phân loại
Categorize the following
enjoy
fancy
adore
dislike
detest
like
love
hate
prefer
Các động từ chỉ đi theo sau nó là (V-ing
đt được theo sau cả (V-ing) và (To-V)
100 %
