wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi thi trắc nghiệm Luật Căn cước

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Theo Luật Căn cước số 26/2023/QH15, số định danh cá nhân được in trên thẻ căn cước có thể trùng nhau hay không?

a)

Có.

b)

Không.

c)

Tuỳ từng trường hợp.

2.

Theo Luật Căn cước số 26/2023/QH15, cơ quan nào sau đây có trách nhiệm giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm pháp luật về căn cược theo quy định của pháp luật.

a)

Cơ quan quản lý căn cước.

b)

Toà án nhân dân các cấp.

c)

Uỷ ban nhân dân các cấp.

d)

Cả A và C đều đúng

3.

Theo Luật Căn cước số 26/2023/QH15, những thông tin nào sau đây được tích hợp vào thẻ căn cước?

a)

Thông tin thẻ bảo hiểm y tế, sổ bảo hiểm xã hội, giấy phép lái xe, giấy khai sinh, giấy chứng nhận kết hôn hoặc giấy tờ khác do Thủ tướng Chính phủ quyết định.

b)

Thông tin thẻ bảo hiểm y tế, sổ bảo hiểm xã hội, giấy phép lái xe, giấy khai sinh, giấy chứng nhận kết hôn hoặc giấy tờ khác do Thủ tướng Chính phủ quyết định, trừ thông tin trên giấy tờ do Bộ Quốc phòng cấp.

c)

Thông tin thẻ bảo hiểm y tế, sổ bảo hiểm xã hội, giấy phép lái xe, giấy khai sinh, giấy khai tử, giấy chứng nhận kết hôn hoặc giấy tờ khác do Thủ tướng Chính phủ quyết định, trừ thông tin trên giấy tờ do Bộ Quốc phòng cấp.

d)

Thông tin thẻ bảo hiểm y tế, sổ bảo hiểm xã hội, giấy khai sinh, giấy chứng nhận kết hôn hoặc giấy tờ khác do Thủ tướng Chính phủ quyết định, trừ thông tin trên giấy tờ do Bộ Quốc phòng cấp.

4.

Thủ trưởng cơ quan quản lý căn cước có những trách nhiệm nào sau đây?

a)

Tổ chức quản lý việc thu thập, cập nhật, điều chỉnh, lưu trữ thông tin, tài liệu;

b)

Tiến hành cung cấp thông tin, tài liệu cho các doanh nghiệp để phục vụ việc tìm kiếm khách hàng, phát triển kinh tế doanh nghiệp, địa phương.

c)

Kiểm tra, chịu trách nhiệm về thông tin, tài liệu đã cập nhật, điều chỉnh, lưu trữ.

d)

Cả A và C đều đúng

5.

Theo Luật Căn cước số 26/2023/QH15, cơ quan quản lý căn cước có trách nhiệm gì trong bảo vệ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và Cơ sở dữ liệu căn cước?

a)

Ứng dụng công nghệ thông tin để nhập, xử lý và kết xuất thông tin về dân cư và căn cước bảo đảm an toàn dữ liệu theo đúng các nguyên tắc, định dạng các hệ quản trị cơ sở dữ liệu;

b)

Bảo đảm an toàn các thiết bị thu thập, lưu trữ, truyền đưa, xử lý, trao đổi thông tin về dân cư và căn cước;

c)

Bảo vệ dữ liệu cá nhân, an ninh thông tin về dân cư và căn cước trên mạng máy tính; bảo đảm an toàn thông tin lưu trữ trong cơ sở dữ liệu; phòng, chống các hành vi truy nhập, sử dụng trái phép, làm hư hỏng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và Cơ sở dữ liệu căn cước.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

6.

Trường hợp công dân hiện đang có thẻ Căn cước công dân còn hạn sử dụng và không có thay đổi các thông tin trên thẻ nếu muốn đổi sang thẻ Căn cước thì có được tiến hành cấp đổi thẻ không?

a)

Không được đổi thẻ, phải sử dụng thẻ căn cước công dân cho đến khi hết hạn sử dụng được ghi trên thẻ mới được tiến hành cấp đổi sang thẻ Căn cước

b)

Được tiến hành đổi thẻ theo nhu cầu của công dân.

c)

Được đổi sang thẻ căn cước nếu thẻ bị hư hỏng.

7.

Theo Luật Căn cước số 26/2023/QH15, "căn cước điện tử" là gì?

a)

Là căn cước của công dân được thể hiện thông qua tài khoản định danh điện tử

b)

Là căn cước của công dân Việt Nam được thể hiện thông qua mã QRcode trên thẻ căn cước.

c)

Là căn cước của công dân Việt Nam được thể hiện thông qua tài khoản định danh điện tử do hệ thống định danh và xác thực điện tử tạo lập.

8.

Việc sử dụng thông tin đã được tích hợp vào thẻ căn cước có giá trị như thế nào trong thực hiện thủ tục hành chính, dịch vụ công, các giao dịch và hoạt động khác?

a)

Có giá trị tương đương như việc cung cấp thông tin hoặc sử dụng giấy tờ có chứa thông tin đó trong thực hiện thủ tục hành chính, dịch vụ công, các giao dịch và hoạt động khác.

b)

Không có giá trị tương đương như việc cung cấp thông tin hoặc sử dụng giấy tờ có chứa thông tin đó trong thực hiện thủ tục hành chính, dịch vụ công, các giao dịch và hoạt động khác.

c)

Chỉ có giá trị trong một số giao dịch nhất định.

9.

Khi tiến hành thay đổi thiết bị đăng nhập ứng dụng VNeID, công dân có những cách nào để thay đổi thiết bị?

a)

Công dân mang theo thẻ Căn cước đến nơi làm thủ tục cấp thẻ Căn cước để tiến hành các bước thay đổi thiết bị.

b)

Công dân tiến hành hủy liên kết với thiết bị cũ ngay trên thiết bị mới.

c)

Công dân tiến hành đăng nhập trên thiết bị mới bằng thẻ Căn cước thông qua NFC (đối với thiết bị có NFC)

d)

Cả 03 phương án trên đều đúng.

10.

Theo Luật Căn cước số 26/2023/QH15, cơ quan nào là cơ quan cấp thẻ được ghi trên thẻ căn cước?

a)

Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội.

b)

Bộ Công an.

c)

Trung tâm dữ liệu Quốc gia về dân cư.

d)

Trung tâm dữ liệu Căn cước.

11.

Theo Luật Căn cước số 26/2023/QH15, Cơ sở hạ tầng thông tin Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và Cơ sở dữ liệu căn cước là gì?

a)

Tập hợp phần mềm và hệ quản trị cơ sở dữ liệu phục vụ cho việc sản xuất, thu thập, xử lý, lưu trữ, truyền đưa, trao đổi và chia sẻ thông tin về dân cư và căn cước.

b)

  Tập hợp phần cứng, phần mềm và hệ quản trị cơ sở dữ liệu phục vụ cho việc sản xuất, thu thập, xử lý, lưu trữ, truyền đưa, trao đổi và chia sẻ thông tin về dân cư và căn cước.

c)

  Tập hợp hệ thống máy móc và hệ quản trị cơ sở dữ liệu phục vụ cho việc sản xuất, thu thập, xử lý, lưu trữ, truyền đưa, trao đổi và chia sẻ thông tin về dân cư và căn cước.

d)

  Tập hợp phần cứng, phần mềm và hệ quản trị cơ sở dữ liệu phục vụ cho việc sản xuất, thu thập, xử lý, lưu trữ, truyền đưa, trao đổi và chia sẻ thông tin về cư trú của công dân Việt Nam.

12.

Trong những nội dung dưới đây, đâu không phải là trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan trong việc cung cấp, thu thập, cập nhật, điều chỉnh thông tin, tài liệu vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư?

a)

Tuân thủ quy trình cung cấp, thu thập, cập nhật, điều chỉnh thông tin, tài liệu.

b)

Bảo đảm việc cung cấp, thu thập thông tin, tài liệu đầy đủ, chính xác, kịp thời.

c)

Bảo đảm về cơ sở hạ tầng, an toàn các thiết bị thu thập, lưu trữ, truyền đưa, xử lý, trao đổi thông tin về dân cư và căn cước.

d)

Thông báo kịp thời thông tin của người dân khi có sự thay đổi hoặc chưa chính xác cho cơ quan quản lý căn cước.

13.

Người làm công tác quản lý căn cước bao gồm những người nào sau đây?

a)

A.    Người quản lý; người được giao nhiệm vụ thu thập, cập nhật, điều chỉnh, lưu trữ thông tin, tài liệu vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và Cơ sở dữ liệu căn cước; người làm thủ tục cấp, cấp đổi, cấp lại thẻ căn cước, giấy chứng nhận căn cước, cấp, khóa, mở khóa căn cước điện tử; người làm công tác định danh điện tử đối với công dân Việt Nam và xác thực điện tử đối với danh tính điện tử của công dân Việt Nam.

b)

  Người quản lý; người được giao nhiệm vụ thu thập, cập nhật, điều chỉnh, lưu trữ thông tin, tài liệu vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và Cơ sở dữ liệu căn cước; người làm thủ tục cấp giấy chứng nhận căn cước, cấp, khóa, mở khóa căn cước điện tử; người làm công tác định danh điện tử đối với công dân Việt Nam và xác thực điện tử đối với danh tính điện tử của công dân Việt Nam.

c)

  Người được giao nhiệm vụ thu thập, cập nhật, điều chỉnh, lưu trữ thông tin, tài liệu vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và Cơ sở dữ liệu căn cước; người làm thủ tục cấp, cấp đổi, cấp lại thẻ căn cước, giấy chứng nhận căn cước, cấp, khóa, mở khóa căn cước điện tử; người làm công tác định danh điện tử đối với công dân Việt Nam và xác thực điện tử đối với danh tính điện tử của công dân Việt Nam.

14.

So với Luật Căn cước công dân năm 2014, Luật Căn cước số 26/2023/QH15 bổ sung thêm đối tượng áp dụng nào?

a)

Người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch đang sinh sống tại Việt Nam.

b)

Người nước ngoài hiện đang sinh sống và làm việc tại Việt Nam.

c)

Người gốc Việt Nam đang sinh sống và làm việc tại Việt Nam.

d)

Người gốc Việt Nam đã có quốc tịch khác không phải Việt Nam, hiện đang sinh sống tại Việt Nam.

15.

Theo Luật Căn cước số 26/2023/QH15, "nhân dạng" là gì?

a)

Là đặc điểm chung và ổn định bên ngoài của một người để nhận diện, phân biệt người này với người khác.

b)

Là đặc điểm cá biệt bên ngoài của một người để nhận diện, phân biệt người này với người khác.

c)

Là đặc điểm cá biệt và ổn định bên ngoài của một người.

16.

Theo Luật Căn cước số 26/2023/QH15, cơ quan nào thống nhất quản lý nhà nước về căn cước, Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu căn cước, định danh và xác thực điện tử?

a)

Quốc hội.

b)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

c)

Chính phủ.

d)

Bộ Công an.

17.

Theo Luật Căn cước số 26/2023/QH15, tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền khóa, mở khóa căn cước điện tử?

a)

Thủ trưởng cơ quan quản lý căn cước của Bộ Công an

b)

Bộ trưởng Bộ Công an.

c)

Bộ Công an.

d)

Giám đốc Công an cấp tỉnh.

18.

Theo Luật Căn cước số 26/2023/QH15, có bao nhiêu thông tin được in trên thẻ căn cước?

a)

10 thông tin.

b)

11 thông tin.

c)

12 thông tin.

d)

13 thông tin.

19.

Theo Luật Căn cước số 26/2023/QH15, số định danh cá nhân của công dân Việt Nam dùng để làm gì?

a)

Cấp thẻ căn cước, khai thác thông tin về công dân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành, trung tâm dữ liệu quốc gia và cổng dịch vụ công, hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

b)

Cấp thẻ căn cước, khai thác thông tin về công dân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.

c)

Cấp thẻ căn cước, khai thác thông tin về công dân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành, trung tâm dữ liệu quốc gia.

d)

Cấp thẻ căn cước, khai thác thông tin về công dân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành, trung tâm dữ liệu quốc gia và cổng dịch vụ công.

20.

Theo Luật Căn cước số 26/2023/QH15, "Căn cước" được hiểu như thế nào?

a)

Thông tin cơ bản về nhân dạng và sinh trắc học của một người.

b)

Thông tin cơ bản về lai lịch, nhân dạng và sinh trắc học của một người.

c)

Thông tin cơ bản về nhân thân, lai lịch, nhân dạng và sinh trắc học của một người.

d)

Thông tin về nhân thân, lai lịch, nhân dạng và sinh trắc học của một người.

21.

Theo Luật Căn cước số 26/2023/QH15, "Thẻ căn cước" là gì?

a)

Giấy tờ tùy thân chứa đựng căn cước và thông tin khác đã được tích hợp vào thẻ căn cước của công dân Việt Nam, do cơ quan quản lý căn cước cấp theo quy định của Luật này.

b)

Giấy tờ tùy thân chứa đựng căn cước do cơ quan quản lý căn cước cấp theo quy định của Luật này.

c)

Giấy tờ chứa đựng căn cước và thông tin khác đã được tích hợp vào thẻ căn cước của công dân Việt Nam, do cơ quan quản lý căn cước cấp theo quy định của Luật này.

d)

Giấy tờ tùy thân chứa đựng căn cước hoặc thông tin khác đã được tích hợp vào thẻ căn cước của công dân Việt Nam, do cơ quan quản lý căn cước cấp theo quy định của Luật này.

22.

Theo Luật Căn cước số 26/2023/QH15, nội dung nào dưới đây không phải là quyền của công dân Việt Nam về căn cước, Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu căn cước?

a)

Được bảo vệ dữ liệu cá nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và Cơ sở dữ liệu căn cước theo quy định của pháp luật;

b)

Yêu cầu cơ quan quản lý căn cước cập nhật, điều chỉnh thông tin của mình trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu căn cước, thẻ căn cước, căn cước điện tử theo quy định của pháp luật về căn cước;

c)

Khai thác, chia sẻ, mua, bán, trao đổi, chiếm đoạt, sử dụng trái phép thông tin, dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu căn cước, hệ thống định danh và xác thực điện tử.

d)

  Được xác lập số định danh cá nhân của công dân Việt Nam; được cấp, cấp đổi, cấp lại thẻ căn cước theo quy định của Luật này; được xác nhận thông tin về căn cước, thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư;

23.

Theo Luật Căn cước số 26/2023/QH15, phương thức khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bao gồm những nội dung nào?

a)

Kết nối, chia sẻ trực tiếp giữa cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành, cơ sở dữ liệu khác, trung tâm dữ liệu quốc gia với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc theo các phương thức khác của Khung kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam.

b)

Cổng Dịch vụ công Quốc gia, cổng dịch vụ công Bộ Công an; Văn bản cung cấp thông tin; Ứng dụng định danh quốc gia; Nền tảng định danh và xác thực điện tử.

c)

Phương thức khác do Thủ tướng Chính phủ quyết định.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

24.

Theo Luật Căn cước số 26/2023/QH15, số định danh cá nhân của công dân Việt Nam là dãy số tự nhiên gồm bao nhiêu chữ số do Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư xác lập cho công dân Việt Nam?

a)

09 chữ số.

b)

10 chữ số.

c)

11 chữ số.

d)

12 chữ số.

25.

Theo Luật Căn cước số 26/2023/QH15, cơ quan nào quy định việc xác lập, hủy, xác lập lại số định danh cá nhân của công dân Việt Nam?

a)

Chính phủ.

b)

Bộ Công an.

c)

Bộ Quốc phòng.

d)

Bộ Tư pháp.

26.

Theo Luật Căn cước số 26/2023/QH15, đâu là nơi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư được xây dựng và quản lý tập trung, thống nhất?

a)

Tại trung tâm dữ liệu của Chính phủ.

b)

Tại cơ quan quản lý căn cước của Bộ Công an.

c)

Tại Cục Cảnh sát Quản lý hành chính về trật tự xã hội Bộ Công an.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

27.

Theo Luật Căn cước số 26/2023/QH15, thẻ căn cước bị giữ trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Công dân bị tước quốc tịch Việt Nam, được thôi quốc tịch Việt Nam, bị hủy bỏ quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam;

b)

Thẻ căn cước cấp sai quy định;

c)

Người đang bị tạm giữ, tạm giam, chấp hành án phạt tù.

d)

Thẻ căn cước đã tẩy xóa, sửa chữa.

28.

Theo Luật Căn cước số 26/2023/QH15, trường hợp người được cấp thẻ căn cước phải xuất trình thẻ căn cước theo yêu cầu của cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền thì cơ quan, tổ chức, cá nhân đó có trách nhiệm như thế nào?

a)

Cơ quan, tổ chức, cá nhân đó được yêu cầu người được cấp thẻ xuất trình giấy tờ hoặc cung cấp thông tin đã được in, tích hợp vào thẻ căn cước; trường hợp thông tin đã thay đổi so với thông tin trên thẻ căn cước, người được cấp thẻ phải cung cấp giấy tờ, tài liệu có giá trị pháp lý chứng minh các thông tin đã thay đổi.

b)

Cơ quan, tổ chức, cá nhân đó không được yêu cầu người được cấp thẻ xuất trình giấy tờ hoặc cung cấp thông tin đã được in, tích hợp vào thẻ căn cước; trường hợp thông tin đã thay đổi so với thông tin trên thẻ căn cước, người được cấp thẻ phải cung cấp giấy tờ, tài liệu có giá trị pháp lý chứng minh các thông tin đã thay đổi.

c)

Cơ quan, tổ chức, cá nhân đó không được yêu cầu người được cấp thẻ xuất trình giấy tờ hoặc cung cấp thông tin đã được in, tích hợp vào thẻ căn cước; trường hợp thông tin đã thay đổi so với thông tin trên thẻ căn cước,

29.

Theo Luật Căn cước số 26/2023/QH15, người bị mất năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi theo quy định của Bộ luật Dân sự, người dưới 14 tuổi khai thác thông tin của mình thông qua ai?

a)

Người đại diện hợp pháp.

b)

Người thân.

c)

Người đại diện.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

30.

12 số trên thẻ Căn cước có ý nghĩa như thế nào?

a)

03 chữ số đầu tiên là mã tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc mã quốc gia nơi công dân đăng ký khai sinh; 01 chữ số tiếp theo là mã giới tính và mã thế kỷ sinh của công dân; 02 chữ số tiếp theo là mã năm sinh của công dân; 06 chữ số cuối là khoảng số ngẫu nhiên.

b)

06 chữ số đầu tiên là mã tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc mã quốc gia nơi công dân đăng ký khai sinh; 01 chữ số tiếp theo là mã giới tính của công dân; 02 chữ số tiếp theo là mã năm sinh của công dân; 03 chữ số cuối là khoảng số ngẫu nhiên.

c)

04 chữ số đầu tiên là mã tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc mã quốc gia nơi công dân đăng ký khai sinh; 01 chữ số tiếp theo là mã giới tính của công dân; 02 chữ số tiếp theo là mã năm sinh của công dân; 03 chữ số cuối là khoảng số ngẫu nhiên.

d)

06 chữ số đầu tiên là mã tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc mã quốc gia nơi công dân đăng ký khai sinh; 06 chữ số cuối là khoảng số ngẫu nhiên.

31.

Theo Luật Căn cước số 26/2023/QH15, "Định danh điện tử đối với công dân Việt Nam" được hiểu như thế nào?

a)

Là hoạt động đăng ký, đối soát, gắn danh tính điện tử và cấp căn cước điện tử cho một công dân cụ thể.

b)

Là hoạt động đăng ký, đối soát, gắn danh tính điện tử và cấp căn cước điện tử cho một công dân.

c)

Là hoạt động đăng ký, đối soát, gắn danh tính điện tử cho một công dân.

32.

Theo Luật Căn cước số 26/2023/QH15, có bao nhiêu nguyên tắc quản lý căn cước, Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và Cơ sở dữ liệu căn cước?

a)

03 nguyên tắc.

b)

02 nguyên tắc.

c)

04 nguyên tắc.

d)

05 nguyên tắc.

33.

Theo Luật Căn cước số 26/2023/QH15, đối tượng nào sau đây được cơ quan quản lý căn cước cấp Giấy chứng nhận căn cước?

a)

Công dân Việt Nam trong thời gian bị mất thẻ căn cước.

b)

Người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch mà đang sinh sống liên tục từ 06 tháng trở lên tại đơn vị hành chính cấp xã hoặc đơn vị hành chính cấp huyện nơi không tổ chức đơn vị hành chính cấp xã

c)

Người mất năng lực hành vi dân sự; người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi theo quy định của Bộ luật Dân sự; người dưới 14 tuổi.

d)

Cả A và B đều đúng.

34.

Theo Luật Căn cước số 26/2023/QH15, hành vi nào "không" bị nghiêm cấm trong công tác quản lý và sử dụng căn cước?

a)

Giữ thẻ căn cước, giấy chứng nhận căn cước trái quy định của pháp luật.

b)

Nhũng nhiễu, gây phiền hà, phân biệt đối xử khi giải quyết thủ tục về căn cước, Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và Cơ sở dữ liệu căn cước.

c)

Cấp, cấp đổi, cấp lại, thu hồi thẻ căn cước, giấy chứng nhận căn cước theo quy định của pháp luật.

d)

Khai thác, chia sẻ, mua, bán, trao đổi, chiếm đoạt, sử dụng trái phép thông tin, dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu căn cước, hệ thống định

35.

Theo quy định của Luật Căn cước số 26/2023/QH15, Cơ quan, tổ chức, cá nhân nào quy định quy cách, ngôn ngữ khác, hình dáng, kích thước, chất liệu của thẻ căn cước; việc mã hóa thông tin trong bộ phận lưu trữ trên thẻ căn cước?

a)

Quốc hội.

b)

Bộ trưởng Bộ Công an.

c)

Chính Phủ.

d)

Cục Cảnh sát Quản lý hành chính về trật tự xã hội.

36.

Thông tin nào sau đây không thuộc bộ phận lưu trữ thông tin được mã hóa trên thẻ căn cước?

a)

Ảnh khuôn mặt của công dân.

b)

Vân tay của công dân.

c)

Mống mắt của công dân.

d)

ADN của công dân.

37.

Theo quy định của Luật Căn cước số 26/2023/QH15, trường hợp nào sau đây KHÔNG thuộc trường hợp cấp đổi thẻ căn cước?

a)

Thay đổi, cải chính thông tin về họ, chữ đệm, tên khai sinh; ngày, tháng, năm sinh.

b)

Có sai sót về thông tin trên thẻ căn cước.

c)

Được trở lại quốc tịch Việt Nam theo quy định của pháp luật về quốc tịch Việt Nam.

d)

Khi người được cấp thẻ căn cước có yêu cầu.

38.

Trong thời gian bị giữ thẻ căn cước, người đang chấp hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng; người đang chấp hành quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc có được sử dụng thẻ căn cước của mình để thực hiện giao dịch, thực hiện quyền, lợi ích hợp pháp hay không?

a)

Tuyệt đối không được.

b)

Được phép nếu cơ quan giữ thẻ căn cước đồng ý.

c)

Được phép nếu có giao dịch liên quan.

39.

Người bị giữ thẻ căn cước theo quy định được trả lại thẻ căn cước khi nào?

a)

Hết thời hạn tạm giữ, tạm giam hoặc có quyết định hủy bỏ việc tạm giữ, tạm giam.

b)

Chấp hành xong án phạt tù, chấp hành xong biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng.

c)

Chấp hành xong quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc.

d)

Tất cả đáp án trên

40.

Theo quy định của Luật Căn cước số 26/2023/QH15, thông tin được in trên Giấy chứng nhận căn cước KHÔNG bao gồm nội dung nào?

a)

Số định danh cá nhân;

b)

Ảnh khuôn mặt, vân tay;

c)

Quốc tịch

d)

Họ, chữ đệm và tên, quốc tịch của cha, mẹ, vợ, chồng hoặc người đại diện hợp pháp; người giám hộ; người được giám hộ (nếu có).

41.

Theo quy định của Luật Căn cước số 26/2023/QH15, cơ quan, tổ chức nào sao đây có trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về căn cước, Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu căn cước, định danh và xác thực điện tử tại địa phương?

a)

Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh.

b)

Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

c)

Cơ quan quản lý căn cước công dân cấp quận, huyện.

d)

Công an xã, phường, thị trấn.

42.

Hiện nay, mức thu lệ phí đối với trường hợp cấp đổi thẻ căn cước (trừ những trường hợp thuộc diện miễn lệ phí) là bao nhiêu?

a)

30.000 đồng.

b)

50.000 đồng.

c)

70.000 đồng.

d)

Cả 3 phương án trên đều sai.

43.

Theo quy định của Luật Căn cước số 26/2023/QH15, có bao nhiêu trường thông tin quy định trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư?

a)

26

b)

27

c)

28

d)

29

44.

Theo quy định của Luật Căn cước số 26/2023/QH15, Giấy chứng nhận căn cước có giá trị sử dụng trong phạm vi nào?

a)

Trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam.

b)

Phạm vi lãnh thổ Việt Nam và các nước mà Việt Nam có ký kết các điều ước quốc tế.

c)

Phạm vi trên toàn thế giới.

d)

Cả A và C đều đúng.

45.

Cơ quan nào có thẩm quyền thu hồi thẻ căn cước trong trường hợp thẻ căn cước đã tẩy xoá, sửa chữa?

a)

Cơ quan thi hành án hình sự.

b)

Cơ quan quản lý căn cước.

c)

Cơ quan chức năng thuộc Bộ Tư pháp, Bộ Ngoại giao.

d)

Chính phủ.

46.

Theo quy định của Luật Căn cước số 26/2023/QH15, thông tin nào sau đây không thuộc các trường thông tin có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư?

a)

Số định danh cá nhân.

b)

Mối quan hệ với ông, bà.

c)

Nơi thường trú.

d)

Số hồ sơ cư trú.

47.

Nhận định sau đây là đúng hay sai: "Thẻ Căn cước được gắn thiết bị định vị trong bộ phận lưu trữ trên thẻ, do đó cơ quan quản lý căn cước có thể định vị được công dân đang ở đâu"

a)

Hoàn toàn đúng.

b)

Hoàn toàn sai.

c)

Đúng nhưng chỉ định vị được khi công dân cho phép.

48.

Công dân sử dụng tài khoản định danh điện tử trên ứng dụng VNeID như thế nào cho đúng?

a)

Không chia sẻ thông tin tài khoản cho người khác.

b)

Đăng xuất tài khoản khi cho người khác mượn thiết bị.

c)

Luôn cập nhật các thông tin về ứng dụng để nắm được các tin tức - thông báo mới nhất về các hướng dẫn an toàn thông tin.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

49.

Theo Luật Căn cước số 26/2023/QH15, nội dung nào sau đây không thể hiện trên thẻ căn cước?

a)

Số định danh cá nhân.

b)

Thông tin quê quán.

c)

Thông tin quốc tịch.

d)

Ảnh khuôn mặt.

50.

Danh tính điện tử công dân Việt Nam gồm những thông tin nào?

a)

Thông tin cá nhân (Số định danh cá nhân; Họ, chữ đệm và tên; Ngày, tháng, năm sinh; Giới tính); Thông tin sinh trắc học (Ảnh khuôn mặt; Vân tay).

b)

Thông tin sinh trắc học (Ảnh khuôn mặt; Vân tay)A.  Thông tin cá nhân (Số định danh cá nhân); thông tin sinh trắc học (Vân tay).

c)

Thông tin cá nhân (Họ, chữ đệm và tên; ngày, tháng, năm sinh;); thông tin sinh trắc học (Ảnh khuôn mặt).

d)

Thông tin cá nhân (Số định danh cá nhân; Giới tính); Thông tin sinh trắc học (Ảnh khuôn mặt; Vân tay).

51.

Luật Căn cước năm 2023 có hiệu lực từ khi nào?

a)

1/7/2014 gồm 7 chương, 46 điều

b)

1/1/2023 gồm 7 chương, 46 điều

c)

1/7/2023 gồm 6 chương, 46 điều

d)

1/1/2024 gồm 7 chương, 45 điều