wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Địa lý lớp 11

Total questions: 46

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

tỉ trọng trong GDP lớn nhất.

b)

tỉ trọng trong GDP nhỏ nhất.

c)

tốc độ tăng trưởng rất chậm.

d)

hàng hóa ít có sự đa dạng.

2.

Phía Đông của Liên bang Nga tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Thái Bình Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

3.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

a)

Gió mùa.

b)

Gió Tây.

c)

Đông cực.

d)

Gió phơn.

4.

Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản

a)

Công nghiệp điện tử.

b)

Công nghiệp chế tạo.

c)

Công nghiệp luyện kim.

d)

Công nghiệp hóa chất.

5.

Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?

a)

Mông Cổ.

b)

Thái Lan.

c)

Nhật Bản.

d)

Ma-lai-xi-a.

6.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Tây.

b)

miền Đông.

c)

miền Bắc.

d)

miền Nam.

7.

Hình thức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

hộ gia đình.

b)

trang trại.

c)

vùng nông nghiệp.

d)

hợp tác xã.

8.

Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu về

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động.

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.

c)

việc bảo vệ tài nguyên và môi trường.

d)

phòng chống các thiên tai hàng năm.

9.

Phát biểu nào sau đây đúng về thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc?

a)

Giao lưu ngoài nước hạn chế, giao lưu trong nước phát triển.

b)

Giảm nhanh tốc độ tăng dân số và tốc độ tăng trưởng kinh tế.

c)

Tổng thu nhập quốc dân vươn lên vị trí cao ở trên thế giới.

d)

Thu nhập bình quân đầu người lên cao nhất trên thế giới.

10.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Trung Quốc giai đoạn 1990 - 2020?

a)

Số dân tăng liên tục.

b)

Số dân giảm liên tục.

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số tăng liên tục.

d)

Tỉ lệ gia tăng dân số giảm không liên tục.

11.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với GDP và tốc độ tăng GDP của Ô-trây-li-a giai đoạn 2015 - 2021?

a)

GDP tăng không liên tục.

b)

GDP giảm không liên tục.

c)

Tốc độ tăng GDP giảm liên tục.

d)

Tốc độ tăng GDP tăng liên tục.

12.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu trị giá xuất nhập khẩu của Cộng hòa Nam Phi, giai đoạn 2000 - 2020?

a)

Liên tục là nước xuất siêu.

b)

Liên tục là nước nhập siêu.

c)

Tỉ trọng nhập khẩu giảm liên tục.

d)

Tỉ trọng xuất khẩu tăng không liên tục.

13.

Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

Đông Á.

b)

Nam Á.

c)

Bắc Á.

d)

Tây Á.

14.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

lúa mì.

b)

cà phê.

c)

lúa gạo.

d)

cao su.

15.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa.

b)

ôn đới gió mùa.

c)

cận nhiệt gió mùa.

d)

nhiệt đới gió mùa.

16.

Cây trồng nào sau đây chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?

a)

Lương thực.

b)

Củ cải đường.

c)

Mía đường.

d)

Chè, cao su.

17.

Phần lãnh thổ phía đông Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới khô.

b)

nhiệt đới ẩm.

c)

Địa Trung Hải.

d)

ôn đới lục địa.

18.

Quy mô dân số lớn mang lại thuận lợi chủ yếu nào sau đây cho sự phát triển kinh tế Trung Quốc?

a)

Cơ sở hạ tầng rất hiện đại.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Các vùng phát triển đồng đều.

d)

Tăng cường nguồn đầu tư.

19.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Ô-xtrây-li-a phân bố chủ yếu

a)

phía đông và phía tây.

b)

phía tây và phía bắc.

c)

phía bắc và phía nam.

d)

phía nam và phía đông.

20.

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên để ngành công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi phát triển là

a)

khoáng sản phong phú và đa dạng.

b)

khí hậu nhiệt đới có sự phân hóa.

c)

địa hình chủ yếu là núi, cao nguyên.

d)

sông ngòi chảy trên địa hình dốc.

21.

Biện pháp nào sau đây đã được Trung Quốc thực hiện trong quá trình hiện đại hóa nông nghiệp?

a)

Thực hiện chiến dịch đại nhảy vọt.

b)

Phát triển nông nghiệp kĩ thuật số.

c)

Thành lập công xã nhân dân.

d)

Khai hoang mở rộng diện tích.

22.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với quy mô GDP và tốc độ tăng GDP của Trung Quốc giai đoạn 2004 - 2020?

a)

Quy mô GDP tăng không liên tục.

b)

Quy mô GDP giảm không liên tục.

c)

Tốc độ tăng GDP giảm không liên tục.

d)

Tốc độ tăng GDP tăng không liên tục.

23.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với số lượt khách du lịch quốc tế đến Ô-xtrây-li-a, giai đoạn 2010 - 2021?

a)

Tăng liên tục.

b)

Giảm liên tục.

c)

Giảm không liên tục.

d)

Tăng không liên tục.

24.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số của Cộng hòa Nam Phi giai đoạn 2000 - 2021?

a)

Quy mô dân số tăng không liên tục.

b)

Quy mô dân số giảm không liên tục.

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số giảm không liên tục.

d)

Tỉ lệ gia tăng dân số tăng không liên tục.

25.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu

a)

cận cực.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

nhiệt đới.

26.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông.

b)

tập trung ở miền núi.

c)

tốc độ gia tăng cao.

d)

cơ cấu dân số già.

27.

Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương Nhật Bản là

a)

đường biển.

b)

đường ô tô.

c)

đường hàng không.

d)

đường sắt.

28.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc đại nhảy vọt.

b)

các kế hoạch 5 năm.

c)

công cuộc hiện đại hóa.

d)

cuộc cách mạng văn hóa.

29.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư Cộng hòa Nam Phi?

a)

Quy mô dân số rất nhỏ.

b)

Tốc độ gia tăng âm.

c)

Phân bố không đều.

d)

Đô thị hóa rất chậm.

30.

Cây trồng chủ yếu ở vùng đồng bằng của Cộng hòa Nam Phi là

a)

lúa gạo, lạc.

b)

lúa mì, ngô.

c)

chè, cà phê.

d)

đậu tương, dừa.

31.

Các đồng bằng châu thổ ở miền Đông Trung Quốc thuận lợi nhất cho hoạt động kinh tế nào sau đây ?

a)

Nông nghiệp.

b)

Lâm nghiệp.

c)

Khai khoáng.

d)

Thủy điện.

32.

Vùng nào sau đây tập trung nhiều cảng biển lớn nhất của Ô-trây-li-a?

a)

Tây bắc.

b)

Đông bắc.

c)

Phía tây.

d)

Đông nam.

33.

Các cao nguyên ở Cộng hòa Nam Phi thuận lợi chủ yếu cho hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Trồng lúa nước.

b)

Chăn nuôi gia súc.

c)

Nuôi trồng thủy sản.

d)

Phát triển thủy điện.

34.

Trung Quốc đã áp dụng biện pháp chủ yếu nào sau đây để thu hút đầu tư nước ngoài?

a)

Tiến hành cải cách ruộng đất.

b)

Phát triển kinh tế thị trường.

c)

Thành lập các đặc khu kinh tế.

d)

Mở các trung tâm thương mại.

35.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ trọng các khu vực kinh tế trong cơ cấu GDP của Ô-trây-li-a?

a)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm nhỏ nhất và tăng.

b)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhỏ nhất và tăng.

c)

Công nghiệp, xây dựng đứng thứ hai và tăng.

d)

Dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn nhất và tăng nhanh.

36.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với quy mô GDP và tốc độ tăng GDP của Cộng hòa Nam Phi giai đoạn 2000 - 2021?

a)

Quy mô GDP tăng không liên tục.

b)

Quy mô GDP giảm không liên tục.

c)

Tốc độ tăng GDP giảm liên tục.

d)

Tốc độ tăng GDP tăng liên tục.

37.

Các vách đá lớn ở Cộng hòa Nam Phi là nơi

a)

khá bằng phẳng, nghiêng từ đông về tây, nam và tây nam.

b)

có nhiều khoáng sản, như: than, đồng, vàng, kim cương.

c)

có nhiều đồng cỏ rộng lớn làm nơi phát triển chăn nuôi bò.

d)

cảnh quan núi hùng vĩ và nhiều thảm thực vật đa dạng.

38.

Tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương nào sau đây ở vùng Duyên hải Trung Quốc có GDP cao nhất (năm 2020)?

a)

Giang Tô.

b)

Quảng Đông.

c)

Chiết Giang.

d)

Quảng Tây.

39.

Cho thông tin sau: Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu ôn đới, khu vực phía nam có khí hậu cận nhiệt đới và nhiệt đới. Khí hậu phân hoá rõ rệt. Miền Tây có khí hậu lục địa khô hạn, lượng mưa ít, nhiệt độ chênh lệch khá lớn giữa ngày đêm và các mùa. Miền Đông có khí hậu gió mùa nóng ẩm, mưa nhiều vào mùa hạ và lạnh khô vào mùa đông. Trên các núi và sơn nguyên cao có kiểu khí hậu núi cao; mùa đông lạnh, mùa hạ mát.

a)

Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu ôn đới.

b)

Lượng mưa ở miền Tây Trung Quốc cao hơn so với miền Đông.

c)

Miền Tây Trung Quốc chủ yếu có khí hậu ôn đới hải dương.

d)

Khí hậu có sự phân hóa rõ rệt là điều kiện thuận lợi để Trung Quốc đa dạng hóa cơ cấu nông nghiệp.

40.

Cho bảng số liệu: TRỊ GIÁ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA Ô-XTRÂY-LIA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2021 (Đơn vị: tỉ USD)

a)

a) Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của Ô-xtrây-li-a tăng liên tục qua các năm từ 2010 đến 2021.

b)

Trị giá nhập khẩu của Ô-xtrây-li-a tăng chậm hơn trị giá xuất khẩu.

c)

Ô-xtrây-li-a có cán cân xuất, nhập khẩu dương ở tất cả các năm.

d)

Biểu đồ miền là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi cơ cấu trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của Ô-xtrây-li-a, giai đoạn 2010 - 2021.

41.

Trung Quốc có tài nguyên khoáng sản đa dạng, phong phú, nhiều loại có trữ lượng lớn. Than chiếm khoảng 13% trữ lượng của thế giới, tập trung nhiều ở Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung. Các quặng kim loại màu như: von-phram, thiếc và đất hiếm có trữ lượng đứng đầu thế giới, tập trung chủ yếu ở phía đông nam. Các quặng kim loại đen như: sắt, man-gan,... phân bố chủ yếu ở phía đông bắc.

a)

b) Than tập trung nhiều ở phía đông nam Trung Quốc.

c

b)

c) Tài nguyên khoáng sản của Trung Quốc phân bố đều khắp cả nước.

c)

Tài nguyên khoáng sản là điều kiện quan trọng để Trung Quốc xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng.

d)

Trung Quốc có tài nguyên khoáng sản đa dạng, phong phú, nhiều loại có trữ lượng lớn.

42.

đúng sai

a)

Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ bình quân đầu người của Ô-xtrây-li-a tăng không liên tục trong giai đoạn 2015 - 2021.

b)

b) Tốc độ tăng trưởng xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ bình quân đầu người của Ô-xtrây-li-a đồng đều qua các năm.

c)

Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ bình quân đầu người của Ô-xtrây-li-a tăng 1,17 lần (năm 2021 so với năm 2015).

d)

Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ bình quân đầu người của Ô-xtrây-li-a, giai đoạn 2015 - 2021.

43.

chọn di md đúng sai

a)

Sản lượng lạc và lúa gạo của Trung Quốc tăng liên tục từ năm 2005 đến 2020.

b)

b) Sản lượng lúa gạo của Trung Quốc có tốc độ tăng nhanh hơn sản lượng lạc.

c)

c) Lạc được trồng chủ yếu ở các vùng núi cao phía Tây Trung Quốc.

d)

d) Lúa gạo được trồng chủ yếu ở các đồng bằng ven biển phía Nam Trung Quốc.

44.

Năm 2020, số dân của Cộng hoà Nam Phi là 59,3 triệu người, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên vẫn còn khá cao. Dân số đông, tăng nhanh nên Cộng hoà Nam Phi có lực lượng lao động dồi dào, nhưng cũng gây ra nhiều sức ép về vấn đề việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống.

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Cộng hòa Nam Phi đang ở mức rất thấp.

b)

Dân số đông, tăng nhanh giúp Cộng hòa Nam Phi có lực lượng lao động dồi dào.

c)

Cộng hòa Nam Phi có quy mô dân số lớn hàng đầu của châu Phi.

d)

d)Vấn đề việc làm ở Cộng hòa Nam Phi đã được giải quyết triệt để nhờ ngành công nghiệp phát triển

45.

chọn đúng sai nghe

a)

Tổng dự trữ quốc tế của Ô-xtrây-li-a tăng liên tục qua các năm.

b)

b) Tốc độ tăng trưởng tổng dự trữ quốc tế của Ô-xtrây-li-a đồng đều qua các năm.

c)

Tổng dự trữ quốc tế của Ô-xtrây-li-a tăng 1,26 lần (năm 2021 so với năm 2015).

d)

Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tổng dự trữ quốc tế của Ô-xtrây-li-a qua các năm trên.

46.

Trung Quốc có vùng biển rộng và có các ngư trường lớn. Đường bờ biển dài khoảng 9 000 km với nhiều vịnh biển sâu như: vịnh Đại Liên, vịnh Hàng Châu, vịnh Hải Châu..... nhiều bãi biển đẹp như: Đáp Đầu, Thiên Tân, Đường Lâm,... tạo điều kiện thuận lợi để Trung Quốc phát triển các ngành kinh tế biển.

a)

Trung Quốc có vùng biển rộng và có các ngư trường lớn.

b)

Vùng biển rộng và có nhiều ngư trường lớn gây khó khăn trong việc phát triển các ngành kinh tế biển của Trung Quốc.

c)

Phía đông Trung Quốc tiếp giáp với nhiều biển lớn thuộc Thái Bình Dương.

d)

a

d) Phía tây Trung Quốc cách xa biển nên chủ yếu có khí hậu ôn đới hải dương.