wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trang

Total questions: 42

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Diện tích tự nhiên của Trung Quốc là
a)
A. Gần 9,5 triệu km vuông
b)
B. Trên 9,5 triệu km vuông
c)
C. Gần 9,6 triệu km vg
d)
D. Trên 9,6 triệu km vg
2.
Câu 2: nhận xét không đúng về đặc diểm vị trí của trung quốc
a)
A. Có diện tích lãnh thổ rộng lớn vad đứng t3 thế giới
b)
B. Lãnh thổ trải rộng từ bắc xuống nam, từ đông sang tây
c)
C. Có đg biên giới giáp vs 14 nc chủ yêu qua núi cao và hoang mạc
d)
D. Phía đông giáp biển vs đg bờ biển dài khoảng 9000 km
3.
Câu 3: trung quốc có hai đặc khu hành chính nằm ven biển là
a)
A. Hồng công và thượng hải
b)
B. Hồng công và ma cao
c)
C. Hồng công và quảng châu
d)
D. Ma cao và thượng hải
4.
Câu 4: đna có vị trí địa lí- chính trị quan trọng vì
a)
A. Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản
b)
B. Là nơi đông dân nhất tg, tập trung nhiều tp dân tộc
c)
C. Là nơi tiếp giáp biển và hai đại dg, vị trí cầu nối hai lục địa và là nơi các cg quốc thg cạnh tranh ảnh hg
d)
D. Nền kinh tế pt mạnh và đang trog qt cnh,hdh
5.
câu 5: một trog những lợi thế của hầu hết các nc đna
a)
A. Pt thủy điện
b)
B. Pt lâm nghiệp
c)
C. Pt kinh tế biển
d)
D. Pt chăn nuôi
6.
câu 6: cơ cấu gdp phân theo khu vực kinh tế của các nc đna những năm gần đây chuyển dịch theo hướng
a)
A. Giảm tỉ trọng khu vực , tăng tỉ trọngkhu vực 2 và 3
b)
B. Giảm tỉ trọng kh vực 1 và 2, tăng tỉ trọng khu vực 3
c)
C. Tăng tỉ trọng khu vực 1, giảm tỉ trọng khu vực 2 và 3
d)
D. Tỉ trọng các khu vực ko thay đổi nhiều
7.
câu 7: các cây trồng chủ yếu ở đna
a)
A. Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa
b)
B. Lúa mì, dừa, cà phê, hồ tiêu, mía
c)
C. Lúa mì, dừa, cà phê, của cải đg, chà là
d)
D. Lúa gạo, củ cải đg, mía, hồ tiêu
8.
câu 8: 5 nc đầu tiên gia nhập asean
a)
A. Thái, inđô, mianma, philippin, sing
b)
B. Thái, inđô, malai, philppin, sing
c)
c. Thái, inđô, mianma, bru nây, sing
d)
D. Thái, sing, inđô, malai, vn
9.
câu 9: ý nào sau đây ko đúng khi ns về lí do các nc asean nhấn mạnh đến sự ổn định trog mục tiêu của mk
a)
A. Vì mỗi nc trog khu vực ở mức độ khác nhau và tùy hứng thời kì đều chịu ảnh hg của sự mất ổn định
b)
B. Vì giữa các nc còn có sự tranh chấp phức tạp về biên giới, vùng biển đảo,...
c)
C. Vì giữ ổng định khu vực sẽ ko tạo lí do để các cg quốc can thiệp
d)
D. Khu vực đông dân,ó nhiều tp dt, tôn giáo và ngôn ngữ
10.
câu 10: biểu hiện nào sau đây chứng tỏ vn ngày càng có vai trò tích cực trog asean
a)
A. Là quốc gia gia nhập asean sớm nhất và có nhiều đóng góp trong vc mở rộng asean
b)
B. Buôn bán giữa vn và asean chiếm tới 70% giao dịch thương mại quốc tế của nc ta
c)
c. Tích cực tgia vào các hđ trog all lĩnh vực kte, vh, xh,...của khu vực
d)
D. Hằng năm, khách du lịch từ các nc asean đến vn chiếm tỉ lệ cao nhất trog tổng số khách du lịch
11.
câu 11: bốn công nghệ trụ cột của cách mạng kh và công nghệ hiện đại
a)
A. Công nghệ điện tử, cn tin hc, cn sinh hc, cn thông tin
b)
B. Cn hóa hc, cn sinh hc, cn năng lg, cn vật liệu
c)
C. Cn hóa hc, cn vật liệu, cn năng lg, cn thông tin
d)
D. Cn tông tin, cn vật liệu, cn năng lg, cn sinh hc
12.
nc nào ở đna ko phải là thành viên của diễn đàn hợp tác kt châu á- tbd
a)
A. Inđo, malai
b)
B. Philippin, vn
c)
C. Philippin, thái
d)
D. Mianma, cam
13.
câu 12: nhận xét ko chính xác về sự đối lập của tn giữa miền đông và miền tây tq
a)
A. Miền Đ chủ yếu là đồng bg còn miền T chue yếu là núi và cao nguyên
b)
B. Miền T khí hậu lục địa, ít mưa còn miền Đ khí hậu gió mùa, mưa nhiều
c)
C. Miền T là thượng nguồn của các sông lớn chaye về phía Đ
d)
D. Miền Đ giàu khoáng sản còn miền T thì nghèo
14.
câu 13: đna biển đảo có hình dạng chủ yếu nào
a)
A. Đồng bg và châu thổ rộng lớn
b)
B. Núi và cao nguyên
c)
C. Các thung lũng rộng
d)
D. Đồi , núi và núi lửa
15.
câu 14: vn đã tgia các tổ chức liên kết kt khu vực nào sau đây
a)
A. Diễn đàn hợp tác châu á- tbs
b)
B. Hiệp ước tự do thg mại bắc mĩ
c)
C. Hiệp hội các quốc gia đna
d)
D. Liên ming châu âu
16.
câu 15: về mặt tn, tq có một số khó khăn cho pt kinh tế là
a)
A. Lũ lụt thg xảy ra ở các vùng đồng bg miền Đ
b)
B. Miền T có khí hậu lục địa khắc nghiệt, khô hạn
c)
C. Miền T địa hình núi cao hiểm trở, giao thông khó khăn
d)
D. All
17.
quốc gia nào ở đna có tỉ trọng khu vực 1 trog cơ cấu gdp (2004) còn cao
a)
A. Cam
b)
B. Inđô
c)
C. Philippin
d)
vn
18.
câu 16: ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp đna
a)
A. Trồng cây cn, cây ăn quả
b)
B. Trông lúa nc
c)
C. Chăn nuôi trâu bò, lợn, gà
d)
D. Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản
19.
câu 17: vn chính thức gia nhập asean vào năm
a)
A. 1967
b)
B.1984
c)
C. 1995
d)
D. 1997
20.
câu 18: thành tựu lớn nhất mà asean đạt đc qua 40 năm tồn tại và pt
a)
A. Đời sống nd đc cải thiện
b)
B. 10/11 quốc gia trog khu vực trở thành thành viên
c)
C. Hệ thống cơ sở hạ tầng pt theo hg hiện đại hóa
d)
D. Tốc độ tăng trưởng các nc trog khu vực khá cao
21.
câu 19:một trong những hạn chế lớn nhất của lao động các nc đna
a)
A. Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm
b)
B. Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao
c)
C. Lao động ko cần cù, siêng năng
d)
D. Thiếu sự dẻo dai, năng động
22.
câu 20: đna có truyền thống vh phong phú, đa dạng là do
a)
A. Có số dân đông, nhiều quốc gia
b)
B. Nằm vị trí tiếp giáp các đại dg lớn
c)
B. Vị trí tiếp nối giữa lục địa á- âu và lục địa ô xtray li a
d)
D. Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn
23.
câu 21: tq đang phải đối mặt với vấn đề dân cư- xh nào sau đây
a)
A. Thiếu hụt nguồn lao động trog tg lai
b)
B. Dân số tăng nhanh dẫn đến bùng nổ dân số
c)
C. Tình trạng mất cân bg giới tính
d)
D. Cơ cấu dân số già, tỉ lệ người già trog dân số ngày càng cao
24.
câu 22: nhân tố ảnh hưởng xấu tới mt đầu tư của các nc đna
a)
A. Đói nghèo
b)
B. Thất nghiệp và thiếu vc làm
c)
C. Ô nhiễm mtrg
d)
D. Mức ổn định do vấn đề dt, tôn giáo
25.
câu 23: số tp trực thuộc trung ương của tq
a)
A. 3 tp
b)
B. 4 tp
c)
C. 5 tp
d)
D. 6 tp
26.
câu 24: ý nào sau đây ko phải là cơ chế hợp tác của các nc asean
a)
A. Thông qua các diễn đàn, hội nghị
b)
B. Thông qua kí kết hiệp ước
c)
C. Thông qua các dự án, ctrinh pt
d)
D. Thông qua các chuyến thăm chính thức của các nguyên thủ quốc gia
27.
câu 25: Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của miền Đ tq
a)
A. Có nhiều đồng bg châu thổ rộng lớn
b)
B. Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt
c)
C. Mùa hạ thg có lụt lội ở đồng bg hoa nam
d)
D. Có nhiều khoáng sản kim loại màu
28.
câu 26: cà phê, cao su, hồ tiêu đc trồng nhiều ở đna do
a)
A. Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ
b)
B. Truyền thống trồng cây cn từ lâu đời
c)
C. Thị trg tiêu thụ sp luôn ổn định
d)
D. Quỹ đất dành cho pt các cây cn này lớn
29.
câu 27: tq bắt đầu tiến hành cải cách kte từ năm
a)
A. 1968
b)
B. 1978
c)
C. 1988
d)
D. 1998
30.
câu 28: tq phóng thành công tàu thần châu 5 vào vũ trụ năm
a)
A. 2003
b)
B. 2002
c)
C. 2005
d)
D. 2007
31.
câu 29: nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng diện tích cao su của đna so vs tg giai đoạn 1985-2013
a)
A. Tỉ trọng ngày càng tăng
b)
B. Chiếm tỉ trọng cao nhất
c)
C. Tỉ trọng ngày càng giảm
d)
D. Tỉ trọng luôn chiếm hơn 70%
32.
câu 30: cho đến năm 2015 nc nào trong kkhu vực đna chưa gia nhập asean
a)
A. Lào
b)
B. đông ti mo
c)
C. Mianma
d)
D. Bru nây
33.
câu 31: ý nào sau đây không đúng khi ns về những vấn đề xh đòi hỏi các nc asean giải quyết
a)
A. Tôn giáo và sự hóa hợp của các dt ở mỗi quốc gia
b)
B. Thất nghiệp và sự pt nguồn nhân lực, đào tạo nhân tài
c)
C. Sử dụng tà nguyên tn, bv mtrg chưa hợp lí
d)
D. Sự đa dạng về truyền thống, phong tuc và tập quán ở mỗi quốc gia
34.
câu 32: phần đất liền của khu vực đna mag tên
a)
A. Bán đảo đông dg
b)
B. Bán đảo mã lai
c)
C. Bán đảo trung - ấn
d)
D. Bán đảo tiểu á
35.
câu 33: về tổ chức hành chính, tq ddc chia thành
a)
A. 22 tỉnh, 6 khu tự trị và 3 tp trực thuộc trung ương
b)
B.22 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 tp trực thuộc trung ương
c)
C. 21 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 tp trực thuộc trung ương
d)
D. 22 tỉnh, 5 khu tự trị và 5 tp trực thuộc trung ương
36.
câu 34: về tn, miền T tq ko có đặc điểm
a)
A. Gồm các dãy núi và cao nguyên đồ sộ xem lẫn các bồn địa
b)
B. Gồm các dãy núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các đông bg màu mỡ
c)
C. Khí hậu ôn đới lục địa khắn nghiệt, ít mưa
d)
D. Có nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn
37.
câu 35: quốc gia có mật độ dân số cao nhất đna là
a)
A sing
b)
B. Vn
c)
C. Philippin
d)
D. Inđô
38.
câu 36: diện tích và số dân của vn lần lượt chiếm tỉ lệ phần trăm trog tổng diện tích và số dân khu vực đna năm 2015 là
a)
A. 11,4% và 10,45
b)
B. 7,4% và 14,6%
c)
C. 15,0% và 8.3%
d)
D. 42,4% và 40,7%
39.
câu 37: quốc gia có tỉ lệ dân thành thị cao nhất
a)
A. vn
b)
B. Philippin
c)
C. Inđô
d)
D. Sing
40.
câu 38: từ năm 1991-2004, vốn ODA của nb vào vn là
a)
A. Gần 1 tỉ usd
b)
B. Trên 1 tỉ usd
c)
C. Gần 2 ti usd
d)
D. Trên 2 tỉ usd
41.
câu 39: 1 phần lãnh thổ của quốc gia nào ở đna vẫn có mà đông lạnh
a)
A. Phía B mianma
b)
B. Phía N vn
c)
C. Phía B lào
d)
D. Phía B philippin
42.
câu 40: người hán là dt đa số ở tq và chiếm
a)
gần 80% ds cả nc
b)
B. Trên 80% ds cả nc
c)
C. Gần 90% ds cả nc
d)
D. Trên 90% ds cả nc