wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí 11 phần 2

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

toàn cầu hoá là quá trình liên kết các quốc gia trên tg k

phải về

a)

kte

b)

vhoa

c)

chính trị

2.

biểu hiện nào sau đâu không phải của toàn cầu hoá

a)

thương mại tg ptr mạh

b)

đầu tư nc ngoài tăng nhanh chóng

c)

thị trường tài chính qte mở rộng

d)

các quốc gia gần nhau lập một khu

3.

toàn cầu hoá kinh tế là quá trình liên kết quốc gia trên tg

a)

sx, thương mại, tài chính

b)

thương mại, tài chính, giáo dục

c)

tài chính, giáo dục,tài chính

4.

một trg những biểu hiện của toàn cầu hoá kt

a)

trao đổi hs, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nc

b)

tăng cường hợp tác về vh, giữa các dân tộc

c)

đẩy mạnh hđ giao lưu vh giữa các dân tộc

d)

đầu tư nc ngoài ngày càng mở rộng giữa các nc

5.

biểu hiện nào sau đây k thuộc toàn cầu hoá kt

a)

thị trg tài chính qte mở rộng

b)

thương mại qte ptr mạnh

c)

đầu tư nc ngoài tăng trưởng nhanh

d)

các tổ chức liên kết kte ra đời

6.

các nc nhận đầu tư có cơ hội để

a)

tận dụng các lợi thế tài nguyên

b)

sử dụng đấy đai lao động giá rẻ

c)

thu hút vốn tiếp thu cnghe

7.

các nc đầu tư có cơ hội để

a)

thu hút vốn tiếp thu các cnghe mới doanh

b)

tận dụg lợi thế về lao động thị trg

c)

thu hút các bí quyết quản lí kdoanh

8.

các hđ nào sau đây hiện nay thu hút mạnh mẽ đầu tư nc ngoài

a)

tài chính ngân hàng bảo hiểm

b)

nông nghiệp thuỷ lợi giáo dục

c)

du lịch công nghiệp giáo dục

d)

vh giáo dục cnghe

9.

biểu hiện của thị trường tài chính qte mở rộng

a)

mạng lưới liên kết tài chunhs toàn cầu mở rộng tg

b)

vai trò của tổ chức thương mại tg ngày càng lớn

c)

đầu tư nx ngoài tăng rất nhanh nhất là lĩnh vực dịch vụ

10.

biểu hiện thương mại tg ptr mạnh

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng tg

b)

đầu tư nc ngoài tăng rất nhanh nhất là lĩnh vực dvu

c)

vai trò của tổ chức thương mại tg ngày càng rất lớn

11.

bhien việc tăng cường đầu tư nc ngoài

a)

mạng lưới liên kết toàn cầu dc mở rộng tg

b)

dòng tiền đầu tư nc ngoài tăng ngày càng nhah

c)

vai trò tổ chức thương mịa hđ với phạm vi rộng

12.

đặc trưng của cty xuyên qgia

a)

thúc đẩy thương mại qte

b)

ptr nguồn nhân lực trên toàn tg

c)

qte hoá mở rộng hđ cấp toàn cầu

13.

phát biểu nào sau đây k đúng với vai trò cty xuyên qgia

a)

hđ ở nhiều qgia khác nhau

b)

sở hữu nguồn cải vật chất lớn

c)

phụ thuộc nhiều vào tài chính các nc

14.

sự ptr của thương mại tg là động lực của

a)

thay đổi cơ cấu ngành sx

b)

tăng trưởng kt của các quốc gia

c)

phân bổ sx trg 1 nc

15.

tác động tích cực của toàn cầu hoá kt k phải là

a)

lm gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo trên tg

b)

đẩy nhanh sx ptr và tăng trưởng kt toàn cầu

c)

tăng cường sự kết hợp về kt vh giữa các nc

16.

hệ quả tiêu cực của toàn cầu hoá

a)

tăng cường sự hợp tác qte nhiều mặt

b)

đẩy nhanh đầu tư làm sx ptr

c)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo

17.

thách thức to lớn cảu toàn cầu hoá đối với các nc đg ptr

a)

tự do thương mại dc mở rộng

b)

hàng hoá có cơ hội lưu thông rộng rãi

c)

gây áp lực nặng nề đối vs tự nhiên

18.

phát biểu nào sau đây k đúng vs thử thách do toàn cầu hoá gây ra cho các nc đg ptr

a)

phải lm chủ dc các ngành kt mũi nhọn

b)

môi trường bị suy thoái trg phạm vi toàn cầu

c)

als dụng ngay thành tựu khoa hc vào ptr

19.

phát biểu nào sau đây k đúng với tác dụng tào cầu háo đến các nc đg ptr

a)

tạo đo chuyển giao các thành tựu về khoa hc cnghe

b)

tạo cơ hội để nc thực hiện việc đa phương háo qhe qtr

c)

tạo đk để xuất nhập khẩu các gtri vh sang các nc ptr

20.

các tổ chức liên kết kt đặc thù trên tg thường dc thành lập bởi các qgia có

a)

nét tương đồng về địa lí vu xh

b)

sự ptr kt xh đồng đều

c)

tổng thu nhập qgia tương tự nhau

21.

các tổ chức kt khu vực trên tg thường dc thành lập bởi các qgia có

a)

chung mục giêu và lợi ích sc

b)

sự ptr kt xh đồng đều

c)

tổng thu nhập qgia tương tự nhau

22.

khu vực hoá kt là liên kết kte thương mại giữa

a)

những khu vực gần gũi

b)

các nc có liên quan đến nhau

c)

các nhóm nc có qhe vs nhau

23.

khu vực hoá kte k dẫn đến

a)

tăng cường tự do fhuowng mại các qgia

b)

xung đột và cạnh tranh giữa các khu vực vs nhau

c)

tăng cường qtrinhd toàn cầu hoá ktr qgia

24.

vấn dênd chỉ yếu cần giải quyết của các qgia trg liên kết kte khu vực

a)

tự chủ về kte và quyền lực quốc gia

b)

hợp tác thương mại sx hành hoá

c)

trao đổi hàng hoá và mở rộng thị trg

25.

hệ quả tích cực của khu vực hoá kt k phải là

a)

thúc đẩy ptr kt tế của mỗi quốc gia

b)

tăng sức ép tính tự chủ về quyền lực mỗi nc

c)

góp phần bảo vệ lợi ích ktr nc thnahf viên

26.

pbieu nào sau đâu k đứng vs lợi ích do khu vực kt mang lại

a)

thúc đẩu qtrinh mở cửa thị trường của các qgia

b)

tạo lập những thị trg chung của khu vực rộng lớn

c)

gia taneg sứ ép của mỗi qgia về tính tự chủ kte

27.

duy trì hoà bình và an ninh qte là nhvu chủ yếu

a)

tổ chức thương mại tg

b)

quỹ tiền tệ qte(IMf)

c)

ngân hàng tg(WB)

28.

giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhvu chủ yếu

a)

tổ chức thiowng mại tg

b)

quỹ tiền tệ qte(IMf)

c)

diễn đàn hợp tác kte châu á- thái bình dương

29.

tổ chức nào sau đây cung cấp những khoản vay nhằm thúc đẩy kte cho các nc thuận lợi

a)

tổ chức thương mại tg

b)

quỹ tiền tệ qte IMF

c)

ngân hàng tg WB

30.

tổ chức nào sau đây có mục đích xây dựng môi trường kdoanh bình đẳng và thuận lợi

a)

tổ chức thương mại tg

b)

quỹ tiền tệ qtr IMF

c)

ngân hàng qte WB

31.

tổ chức các diễn đàn đàm ohans thương mại là chức năng chủ yếu

a)

tổ chức thương mại tg

b)

quỹ tiền tệ qte IMF

c)

ngân hàng tg WB

32.

phát biểu nào sau đâu k đúng vs tôe chức thương mại tg WTO

a)

là tỏi chức ohi chính chủ lớn trên tg

b)

có 164 qgia thâm gia làm thành viên

c)

làm sâu sắc sự khác biêth giữa các nhóm nc

33.

tổ chức kte GDP lớn nhất hiện nay là

a)

diễn đàn hợp tác châu Á - thái bình dương APEC

b)

liên minh châu âu EU

c)

hiệp ước tự do thương mại bắc mỹ NAFTA

34.

tổ chữa liên kết kte khu vực nào dưới đây đã đung đồng tiền chung

a)

hiệp ước tự do thương mại bắc mỹ NAFTA

b)

liên minh châu âu EU

c)

thị trường chung nam mỹ MERCOSUR

35.

hiệp ước tự do thương mại bắc mỹ NAFTA gồm các nước

a)

hoà kỳ canada achentina

b)

canada achentina mêhico

c)

mêhico hoa kỳ canada

36.

nước nào sau đây thuộc thị trường chung nam mỹ

a)

bra xin

b)

mê hi cô

c)

canada

d)

hoa kỳ

37.

nc nào sau đây hiện nay ch gia nhập liên munh châu âu

a)

thuỷ điển

b)

thuỵ sĩ

c)

bồ đào nha

38.

tổ chức kte khu vực nào sau đây hiện nay có dân số đông nhất

a)

liên minh châu âu

b)

thị trg chung châu mỹ

c)

diễn đàn hợp tác kte châu á thái bình dương

39.

tổ chức liên kết kte khu vực nào sau đây hiện nay có dân số ít nhất

a)

hiệp ước tự do thương mại bắc mỹ

b)

diễn đàn hợp tác kte châu á thái bình dương

c)

liên minh châu âu

40.

tổ chức liên kết khu vực nào sau đây hiện nay có dân số đông nhất

a)

hiệp ước tự do thương mại bắc mỹ

b)

liên minh châu âu

c)

thị trg nam mỹ

41.

vấn đẻ nào sau đây hiện nay đg đe doạ nghiêm trọng đến an ninh của nhiều qgia trên tg

a)

xung đột sắc tộc

b)

các vụ khủng bố

c)

buôn bán vũ khí

42.

vấn đề nào sau đây chỉ giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nc trên toàn tg

a)

sử dụng nc ngọt

b)

an ninh toàn cầu

c)

ô nhiễm không khí

43.

đe doạ trực tiếp tới ổn định hoà bình tg k phải là

a)

xung đột sắc tộc

b)

biến đổi khí hậu

c)

các vụ khủng bố

44.

nạn khủng bố hiện nay k phải là

a)

xuất hiện nhiều nơi trên tg

b)

có nhiều cách thử khác nhau

c)

xuất phát từ các lợi ích kte

45.

việc giải quyết vấn đề nào sau đâu đòi hỏi có sự hợp tác toàn cầu

a)

ổn định hoà bình tg

b)

chống khan khiến nc ngọt

c)

bảo vệ môi trg ven biển

46.

tác động của đại dịch COVID-19 đến kte toàn cầu la

a)

làm thiệt hại sinh mạng nhiều người

b)

gây ra nan thất nghiệp trên toàn tg

c)

giảm thu nhập của những người lao động

d)

làm suy giảm GDP của hầu hết các nc