wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương địa

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

. Đặc điểm của sản xuất công nghiệp

a)

có tính tập trung cao độ, chuyên môn hoá

b)

có tính mùa vụ, phân bố tương đối rộng

c)

đối tượng sxuat là cây trồng, vật nuôi

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

2.

Vai trò chủ đạo của sản xuất công nghiệp là

a)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.​

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

3.

Ngành công nghiệp nào thường gắn chặt với nông nghiệp

a)

cơ khí

b)

hoá chất

c)

năng lượng

d)

chế biến thực phẩm

4.

Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là

a)

Bắc Mỹ

b)

Châu Âu

c)

Trung Đông

d)

Bắc và Trung Phi

5.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

điểm công nghiệp

b)

vùng công nghiệp

c)

khu công nghiệp

d)

trung tâm công nghiệp

6.

Trung tâm công nghiệp có đặc điểm là

a)

đồng nhất với một điểm dân cư

b)

các xí nghiệp, k có mối liên kết nhau

c)

ranh giới xác định, k có dân cư sinh sống

d)

có dân cư sinh sống, cơ sở hạ tầng hoàn thiện

7.

Ở Việt Nam, trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất về giá trị sản xuất công nghiệp?

a)

Biên Hoà

b)

TP Hồ Chí Minh

c)

Thủ Dầu Một

d)

Vũng Tàu

8.

Mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là

a)

nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp các nơi

b)

tăng cường giá trị hàng hoá, spham công nghiệp

c)

đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội, môi trường

d)

giải quyết việc làm ở các vùng đất nước khác nhau

9.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

trung tâm công nghiệp

b)

nghành kinh tế mũi nhọn

c)

sự phân bố dân cư

d)

nghành kinh tế trọng điểm

10.

Ngành dịch vụ được mệnh danh “ ngành công nghiệp không khói” là

a)

du lịch

b)

bảo hiểm

c)

buôn bán

d)

tài chính

11.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ cá nhân

b)

dịch vụ kinh doanh

c)

dịch vụ tiêu dùng

d)

dịch vụ công

12.

Giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính bảo hiểm…thuộc nhóm dịch vụ

a)

công

b)

tiêu dùng

c)

kinh doanh

d)

sản xuất

13.

Giao thông vận tải là ngành kinh tế

a)

không trực tiếp sxuat ra hàng hoá

b)

k làm thay đổi giá trị hàng hoá

c)

có spham hầu hết đều phi vật chất

d)

chỉ có mqh với công nghiệp

14.

Nhân tố vốn đầu tư ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là

a)

qui định loại hình vận tải

b)

là khách hàng của giao thông vận tải

c)

thực hiện của dự án giao thông vận tải

d)

sự hoạt động của các phương tiện vận tải

15.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viên thông là

a)

tạo ra nhiều spham vật chất có hiệu quả cao

b)

tác động tích cực đến nâng cao đời sống

c)

góp phần qtrong vào phân công lao động

d)

tạo ra sự liên tục của sản xuất và tiêu thụ

16.

Nhân tố sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế không ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là

a)

trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật cho giao thông

b)

là khách hàng của bghanhf giao thông vận tải

c)

thực hiện các dự án giao thông hiện đại

d)

qui định loại hình, khối lượng vận tải

17.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao

b)

quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống

c)

góp phần giao lưu giữa các vùng lãnh thổ

d)

góp phần quan trọng vào phân công lao động

18.

Nhân tố khoa học – công nghệ ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố bưu chính viễn thông là

a)

mở rộng và hiện đại hoá mạng lứoi

b)

nhu cầu dịch vụ ngày càng nhiều

c)

xuất hiện nhiều thiết bị hiện đại

d)

mạt độ phân bố và sử dụng mạng lưới

19.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

thay đổi những cách thức tổ chức kinh tếp

b)

tạo ra nhiều spham vật chất có hiệu quả

c)

quyết định đến việc nâng cao chất lượng đời sống

d)

góp phần quan trọng và phân công lao động

20.

Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là

a)

vận chuyển những tin tức, truyền dẫn các thông tin điện tử

b)

sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian

c)

liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh

d)

luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau

21.

Đặc điểm chủ yếu của bưu chính là

a)

các thiết bị cung ứng dịch vụ từ xa, không gặp khách hàng

b)

sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian

c)

liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyên

d)

vận chuyển bưu phẩm, bưu kiện với các phương tiện cần có

22.

Nhân tố thị trường không ảnh hưởng đến sự phát triển là phân bố du lịch là

a)

khả năng thu hút khách

b)

doanh thu nghành du lịch

c)

cơ cấu spham du lịch

d)

hình thành các điểm, khu du lịch

23.

. Điều kiện cần thiết để tổ chức các hoạt động du lịch là tác động của nhân tố

a)

tài nguyên du lịch tự nhiên

b)

tài nguyên du lịch nhân văn

c)

nguồn nhân lực chuyên nghiệp

d)

cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kĩ thuật

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tình hình phát triển du lịch trên thế giới?

a)

phát triển nhanh từ thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay

b)

đóng góp quan trọng vào cơ cấu GDP của nhiều nước

c)

số khách du lịch và doanh thu du lịch ngày càng tăng

d)

sự bùng nổ du lịch k gây ra nhiều tác động xấu cho môi trường

25.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành du lịch?

a)

nhu cầu của khách phụ thuộc thu nhập.

b)

chỉ giới hạn trong phạm vi quốc gia

c)

gứn với tài nguyên và khách du lịch

d)

hoạt động du lochj thường có tính mùa vụ

26.

Các nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phát triển thương mại là

a)

phát triển kinh tế, khoa học công nghệ, dân cư

b)

cơ sở hạ tầng, vị trí địa lí, cơ cấu nghành kinh tế

c)

tốc độ tăng kinh tế, kĩ thuật sản xuất, giao thông

d)

dân cư, cơ sở hạ tầng, các mối liên kết về kinh tês

27.

Thương mại trên thế giới hiện nay phát triển mạnh chủ yếu do

a)

dân số đông, mức sống ngày càng nhiều tiến bộ

b)

kinh tế phát triển, toàn cầu hoá dc đẩy nhanh

c)

cơ sở hạ tầng phát triển,, hàng hoá rất phong phú

d)

nhu cầu thị trường đa dạng, giao thông thuận lợi

28.

Hoạt động tài chính trên thế giới ngày càng sôi động chủ yếu do

a)

đẩy mạnh đô thị hoá, có các siêu đô thị phát triển mạnh mẽ

b)

nền kinh tế thế giới phát triển mạnh mẽ

c)

quy mô dân số lớn, gia tăng dân số cao

d)

toàn cầu hoá và khu vực đẩy mạnh

29.

Loại tài nguyên nào sau đây không khôi phục được?

a)

khoáng sản

b)

thực vật

c)

đất đai

d)

động vật

30.

Loại tài nguyên nào sau đây có thể khôi phục được?

a)

than đá

b)

dầu mỏ

c)

thực vật

d)

quặng sắt

31.

Môi trường sống của con người bao gồm

a)

tự nhiên, xã hội

b)

tự nhiên, nhân tạo

c)

nhân tạo, xã hội

d)

tự nhiên, xã hội và nhân tạo

32.

Môi trường có vai trò

a)

tạo không gian sống cho con người và sinh vật

b)

không quan trọng sự phát triển của loài người

c)

quyết định sự phát triển của loài người

d)

không thể thiếu sự tồn tại và phát triển của loài người

33.

Môi trường nhân tạo là

a)

phát triển theo quy luật tự nhiên

b)

không phụ thuộc vào con người

c)

thay đổi do tác động của con người

d)

kết quả hoạt động của con người

34.

Tài nguyên thiên nhiên có đặc điểm chung là

a)

tạo không gian sống cho con người và thực vật

b)

phân bố đồng đều theo không gian lãnh thổ

c)

hình thành qua quá trìnhphats triển lâu dài

d)

là nguồn lực cơ bản để phát triển kinh tế

35.

Biện pháp chủ yếu để bảo vệ môi trường là

a)

sử dụng tiết kiệm nước, tránh lãng phí

b)

nâng cao ý thức của con người về môi trường

c)

trồng nhiều cây xanh gây bóng mát

d)

không nhập khẩu công nghệ lạc hậu

36.

Phát triển bền vững là phát triển hài hòa về

a)

kinh tế, môi trường

b)

kinh tế, xã hội

c)

xã hội., môi trường

d)

kinh tế, xã hội và môi trường

37.

Phát triển bền vững là bảo đảm cho con người có đời sống vật chất, tinh thần ngày càng cao trong

a)

môi trường sống lành mạnh

b)

tình hình an ninh toàn cầu tốt

c)

nền kinh tế tăng trường cao

d)

xã hội đảm bảo sự ổn định

38.

Tăng trưởng xanh không có biểu hiện nào sau đây?

a)

xanh hoá sản xuất

b)

xanh hoá lối sống

c)

tăng khiqs thải nhà kính

d)

thúc đẩy tiêu dùng bền vững

39.

Biểu hiện nào sau đây không phải của tăng trưởng xanh?

a)

sử dụng năng lượng sạch, năng lượng tái tạo

b)

sử dụng tiét kiệm và hiệu quả tài nguyên

c)

khai thác lao động giá rẻ và tài nguyên thiên nhiên

d)

xanh hoá các lối sống và tiêu dùng bền vững

40.

Biểu hiện rõ rệt của lối sống theo hướng tăng trưởng xanh là

a)

phát triển nooung nghiệp hữu cơ

b)

giảm thiểu tối đa rác thải nhựa

c)

tạo ra sản phẩm chất lượng cao

d)

chú ý sử dụng các vật liệu mới

41.

Sự phát triển ngành kinh tế nào là nguyên nhân chính gây ra vấn đề môi trường ở các nước phát triển?

a)

du lịch

b)

nông nghiệp

c)

cônng nghiệp

d)

ngoại thương