Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz micro SME 2025

Total questions: 17

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.
Loại BCTC cần cung cấp đối với doanh nghiệp FDI
a)
Khách hàng là DN FDI có nhà đầu tư nước ngoài từ 51% vốn điều lệ trở lên hoặc có đa số thành viên hợp danh (> 50% thành viên) là cá nhân nước ngoài đối với tổ chức kinh tế là công ty hợp danh bắt buộc cung cấp BCTC kiểm toán.
b)
BCTC thuế/kiểm toán
c)
BCTC kiểm toán
d)
Khách hàng là DN FDI có nhà đầu tư nước ngoài sở hữu 100% vốn điều lệ trở lên bắt buộc cung cấp BCTC kiểm toán.
2.
Phạm vi checklist luồng nhanh
a)

Đáp ứng đồng thời:
-Tổng HMTD bao gồm cho vay, BLTT, LC, thấu chi, chiết khấu, bao thanh toán: Tối đa 10 tỷ đồng
- Tổng HMTD khác bao gồm các bảo lãnh khác ngoài BLTT: Tối đa 15 tỷ đồng
- Cơ cấu TSBĐ đối với HMTD bao gồm cho vay, BLTT, LC, chiết khấu, bao thanh toán): 100% đảm bảo bằng các TSBĐ áp dụng cho luồng nhanh theo quy định cấp tín dụng dành cho SME siêu nhỏ; đối với bảo lãnh khác ngoài bảo lãnh thanh toán đáp ứng quy định cấp tín dụng dành cho KH SME siêu nhỏ

b)

-Tổng HMTD bao gồm cho vay, BLTT, LC, thấu chi, chiết khấu, bao thanh toán: Tối đa 10 tỷ đồng và Tổng HMTD khác bao gồm các bảo lãnh khác ngoài BLTT: Tối đa 15 tỷ đồng
- Hoặc Cơ cấu TSBĐ đối với HMTD bao gồm cho vay, BLTT, LC, chiết khấu, bao thanh toán): 100% đảm bảo bằng các TSBĐ áp dụng cho luồng nhanh theo quy định cấp tín dụng dành cho SME siêu nhỏ; đối với bảo lãnh khác ngoài bảo lãnh thanh toán đáp ứng quy định cấp tín dụng dành cho KH SME siêu nhỏ

c)

Đáp ứng đồng thời:
-Tổng HMTD bao gồm cho vay, BLTT, LC, thấu chi, chiết khấu, bao thanh toán: Tối đa 10 tỷ đồng và Tổng HMTD khác bao gồm các bảo lãnh khác ngoài BLTT: Tối đa 15 tỷ đồng
- Cơ cấu TSBĐ đối với HMTD bao gồm cho vay, BLTT, LC, chiết khấu, bao thanh toán): Tối thiểu 80% đảm bảo bằng các TSBĐ áp dụng cho luồng nhanh theo quy định cấp tín dụng dành cho SME siêu nhỏ, tối đa 20% không TSBĐ; đối với bảo lãnh khác ngoài bảo lãnh thanh toán đáp ứng quy định cấp tín dụng dành cho KH SME siêu nhỏ

d)
Không có đáp án nào đúng
3.
Trường hợp VLĐR < 0, Anh chị nhận định có thể phát sinh từ các nguyên nhân nào?
a)
KH sử dụng vốn chiếm dụng ngắn hạn ổn định với chi phí thấp để đầu tư tài sản dài hạn với mục đích tiết kiệm chi phí tài chính
b)
KH đầu tư TSCĐ bằng vốn vay, thời gian khấu hao của TSCĐ dài hơn thời gian cho vay tại TCTD dẫn đến MCĐ
c)
KH chưa tiếp cận được vốn vay trung dài hạn để đầu tư tài sản dài hạn, sử dụng vốn ngắn hạn để đầu tư tài sản dài hạn
d)
KH hoạt động không hiệu quả dẫn đến giảm VCSH
4.
Khách hàng đề nghị MB cấp hạn mức, trong đó yêu cầu giải ngân theo phương án có đầu vào đầu ra thuộc nhóm liên quan. Theo anh/chị, nên đề xuất phương thức tài trợ như thế nào?
a)
Không đồng ý tài trợ cho phương án có đầu vào, đầu ra là đơn vị liên quan do không đánh giá được tính chân thực của giao dịch/không quản trị được dòng tiền phương án
b)
Làm rõ phương thức hoạt động của Khách hàng, nếu đây là hình thức thường xuyên của Khách hàng: Chấp thuận tài trợ như các phương án khác
c)
Làm rõ phương thức kinh doanh giữa Khách hàng với đơn vị liên quan; chấp nhận tài trợ khi MB quản lý được mục đích sử dụng vốn và dòng tiền phương án
d)
Chỉ tài trợ đầu vào, không tài trợ đầu ra do không quản lý được dòng tiền trả nợ
5.
Tại luồng thẩm định tại CN, Trường hợp CN khuyết chức danh CBQL trung gian, cá nhân có chức năng thẩm định tại CN là
a)
Không cần cá nhân thẩm định
b)
Phó GĐ phụ trách SME
c)
GĐCN
d)
Phó GĐ phụ trách SME/GĐCN
6.
Tiêu chí tài chính áp dụng với Khách hàng theo Theo Quy định cấp tín dụng SME siêu nhỏ (QĐ số 394/TB-SME ngày 15/08/2022)
a)

-Vốn chủ sở hữu >0
- Nợ phải trả/Vốn chủ sở hữu ≤ 5 lần
-Tỷ lệ thanh toán hiện hành ≥ 1 lần
- Mất cân đối tài chính < 20%

b)

-Vốn chủ sở hữu >0
- Nợ phải trả/Vốn chủ sở hữu ≤ 5 lần
-Tỷ lệ thanh toán hiện hành ≥ 1 lần

c)

-Vốn chủ sở hữu ≥ 0
- Nợ phải trả/Vốn chủ sở hữu ≤ 5 lần
-Tỷ lệ thanh toán hiện hành ≥ 1 lần
- Lợi nhuận năm gần nhất > 0%

d)

-Vốn chủ sở hữu ≥ 0
- Nợ phải trả/Vốn chủ sở hữu ≤ 5 lần
-Tỷ lệ thanh toán hiện hành ≥ 1 lần

7.
Theo Quy định cấp tín dụng SME siêu nhỏ (QĐ số 394/TB-SME ngày 15/08/2022), "Khách hàng hiện hữu" là:
a)
Khách hàng có dư nợ tại MB trong vòng 12 tháng gần nhất.
b)
Khách hàng có dư nghĩa vụ tại MB trong vòng 12 tháng gần nhất.
c)
Khách hàng có dư nợ tại MB trong vòng 6 tháng gần nhất.
d)
Khách hàng có dư nghĩa vụ tại MB trong vòng 6 tháng gần nhất.
8.
Điều kiện triển khai & quản lý một số ngành đặc thù sẽ không áp dụng với Khách hàng khi
a)

Đáp ứng đồng thời:
- Tổng HMTD cho vay, BLTT, LC, thấu chi, chiết khấu tối đa 10 tỷ đồng
- Bảo lãnh khác ngoài bảo lãnh thanh toán tối đa 15 tỷ đồng

b)
Tổng HMTD cho vay, BLTT, LC, thấu chi, chiết khấu tối đa 10 tỷ đồng hoặc Bảo lãnh khác ngoài bảo lãnh thanh toán tối đa 15 tỷ đồng
c)

Đáp ứng đồng thời:
- Tổng HMTD cho vay, BLTT, LC, thấu chi, chiết khấu tối đa 10 tỷ đồng, đảm bảo 100% TSBĐ luồng nhanh và/hoặc:
- Tổng HMTD khác bao gồm các Bảo lãnh khác ngoài bảo lãnh thanh toán tối đa 15 tỷ đồng đảm bảo tối thiểu 20% TSBĐ luồng nhanh.

d)

Đáp ứng đồng thời:
Tổng HMTD cho vay, BLTT, LC, thấu chi, chiết khấu tối đa 10 tỷ đồng, đảm bảo 100% TSBĐ luồng nhanh và/hoặc tổng HMTD khác bao gồm các Bảo lãnh khác ngoài bảo lãnh thanh toán tối đa 15 tỷ đồng

9.

Thông tin Khách hàng có:
- Doanh thu kế hoạch: 80 tỷ đồng
- Khấu hao: 1 tỷ đồng
- Lợi nhuận trước thuế 02 tỷ đồng
- Lợi nhuận sau thuế 1,6 tỷ đồng
- Vòng quay VLĐ 02 vòng
- Vốn tự có: 01 tỷ đồng
- HM cho vay TCTD khác đã cấp: 05 tỷ đồng
Anh chị tính toán nhu cầu hạn mức cho vay đối với Khách hàng Theo Quy định cấp tín dụng SME siêu nhỏ (QĐ số 394/TB-SME ngày 15/08/2022)

a)
37,7 tỷ đồng
b)
32,7 tỷ đồng
c)
37,5 tỷ đồng
d)
32,5 tỷ đồng
10.

Khách hàng có giá vốn dự kiến phát hành bảo lãnh tạm ứng, thực hiện hợp đồng, bảo hành là 100 tỷ đồng; doanh số đấu thầu dự kiến 200 tỷ đồng.
+ Tỷ lệ bảo lãnh: BLDT, BLBH 5%; BLTU 40%; BLTHHĐ 10%
+ Vòng quay BLDT 04 vòng, BLBH 01 vòng; BLTU và BLTHHĐ 02 vòng.
Anh/chị hãy tính toán nhu cầu bảo lãnh của KH theo số liệu nêu trên.

a)
32.5 tỷ đồng
b)
24,5 tỷ đồng
c)
28,5 tỷ đồng
d)
Không có đáp án nào đúng
11.

Một số thông tin về Khách hàng như sau:
+ Vốn chủ sở hữu 02 tỷ đồng; Nợ phải trả/Vốn chủ sở hữu 3 lần; Tỷ lệ thanh toán hiện hành 1.1 lần
+ Khách hàng thành lập năm 2020, đã có QHTD tại các TCTD khác 03 năm lịch sử không có nợ cần chú ý trong 12 tháng gần nhất và không có nợ xấu trong 03 năm trở lại đây.
+ KH XHTD 3. Khách hàng đáp ứng điều kiện chung theo sản phẩm siêu nhỏ.
+ CN và KH đề xuất cấp hạn mức cho vay 3 tỷ đồng.
+ Tài sản bảo đảm là căn hộ chung cư tại Hà Nội và 01 xe ô tô đầu kéo. Tài sản đáp ứng điều kiện nhận theo quy định MB. Giá trị bảo đảm của tài sản 15 tỷ đồng.
+ Các đề xuất khác đáp ứng quy định sản phẩm

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG?

a)
Phương án thuộc luồng nhanh
b)
Phương án thuộc luồng thường, áp dụng checklist luồng thường
c)
Phương án thuộc luồng giá trị nhỏ áp dụng checklist luồng nhanh
d)
Không đáp án nào đúng
12.

Theo Chỉ đạo tín dụng 2024, đối với KH SME có Doanh thu <100 tỷ đồng: mục tiêu tỷ lệ cấp tín dụng tự động với:

a)
KH cấp mới là 30% và tái cấp là 70%
b)
KH cấp mới là 20% và tái cấp là 80%
c)
KH cấp mới là 25% và tái cấp là 75%
13.
Theo danh mục Tài sản đảm bảo được nhận, không được nhận (Phụ lục 20 Quy chế cấp tín dụng KH doanh nghiệp (QĐ 6536)) bảo lãnh vay vốn của đơn vị nào sau đây không được nhận thế chấp
a)
Bảo lãnh vay vốn của tổ chức kinh tế thuộc tập đoàn kinh tế nhà nước
b)
Bảo lãnh vay vốn của định chế tài chính được MB cấp hạn mức giao dịch
c)
Bảo lãnh vay vốn của Quỹ thuộc ngân sách Trung ương
d)
Bảo lãnh vay vốn của khách hàng doanh nghiệp được MB cấp hạn mức tín dụng
14.
Theo danh mục Tài sản đảm bảo được nhận, không được nhận (Phụ lục 20 Quy chế cấp tín dụng KH doanh nghiệp (QĐ 6536)) Quyền sử dụng đất nào sau đây được nhận thế chấp
a)
Quyền sử dụng đất của người thuê lại đất trong khu công nghiệp
b)
Quyền sử dụng đất của người thuê lại đất trong khu công nghiệp mà nhà đầu tư đã nộp đủ tiền thuê đất vào ngân sách nhà nước
c)
Quyền sử dụng đất của người thuê lại đất trong khu công nghiệp mà người thuê lại đã trả đủ tiền thuê đất một lần cho nhà đầu tư
d)
Quyền sử dụng đất của người thuê lại đất trong khu công nghiệp mà nhà đầu tư đã nộp đủ tiền thuê đất vào ngân sách nhà nước và người thuê lại đã trả đủ tiền thuê đất một lần cho nhà đầu tư
15.
Theo danh mục Tài sản đảm bảo được nhận, không được nhận (Phụ lục 20 Quy chế cấp tín dụng KH doanh nghiệp (QĐ 6536)) Nhà xưởng nào sau đây không được nhận bảo đảm
a)
Nhà xưởng trong khu công nghiệp/Cụm công nghiệp/Khu chế xuất
b)
Nhà xưởng ngoài khu công nghiệp/Cụm công nghiệp/Khu chế xuất
c)
Nhà xưởng phục vụ hoạt động thời vụ
16.
Điều nào sau đây KHÔNG phù hợp với quy định về ký quỹ LC
a)
Khách hàng có thể ký quỹ bằng vốn tự có hoặc vốn vay MB
b)
Tiền ký quỹ được tính trên phần dung sai tăng thêm
c)
Tiền ký quỹ LC là số tiền Khách hàng ký quỹ tại MB để đảm bảo cho nghĩa vụ thanh toán LC
d)
Có thể ký quỹ bằng đồng tiền L/C, VNĐ hoặc ngoại tệ khác
17.
Đối với các phương án cấp hạn mức để chứng minh đủ nguồn ngoại tệ từ HĐKD trả nợ MB trong trường hợp cho vay bằng ngoại tệ, các đơn vị cần đánh giá
a)
Xác định doanh thu ngoại tệ dự kiến của Khách hàng theo kế hoạch kinh doanh lớn hơn doanh số cho vay ngoại tệ trong năm
b)
Xác định doanh thu ngoại tệ dự kiến của Khách hàng theo kế hoạch kinh doanh lớn hơn doanh số cho vay ngoại tệ trong năm + lãi vay ngoại tệ tính toán tại thời điểm thẩm định
c)
Đánh giá khách hàng có hoạt động xuất khẩu
d)
Cả 3 đáp án trên