WorksheetsQuiz micro SME 2025
Total questions: 17
Worksheet time: 16mins
Đáp ứng đồng thời:
-Tổng HMTD bao gồm cho vay, BLTT, LC, thấu chi, chiết khấu, bao thanh toán: Tối đa 10 tỷ đồng
- Tổng HMTD khác bao gồm các bảo lãnh khác ngoài BLTT: Tối đa 15 tỷ đồng
- Cơ cấu TSBĐ đối với HMTD bao gồm cho vay, BLTT, LC, chiết khấu, bao thanh toán): 100% đảm bảo bằng các TSBĐ áp dụng cho luồng nhanh theo quy định cấp tín dụng dành cho SME siêu nhỏ; đối với bảo lãnh khác ngoài bảo lãnh thanh toán đáp ứng quy định cấp tín dụng dành cho KH SME siêu nhỏ
-Tổng HMTD bao gồm cho vay, BLTT, LC, thấu chi, chiết khấu, bao thanh toán: Tối đa 10 tỷ đồng và Tổng HMTD khác bao gồm các bảo lãnh khác ngoài BLTT: Tối đa 15 tỷ đồng
- Hoặc Cơ cấu TSBĐ đối với HMTD bao gồm cho vay, BLTT, LC, chiết khấu, bao thanh toán): 100% đảm bảo bằng các TSBĐ áp dụng cho luồng nhanh theo quy định cấp tín dụng dành cho SME siêu nhỏ; đối với bảo lãnh khác ngoài bảo lãnh thanh toán đáp ứng quy định cấp tín dụng dành cho KH SME siêu nhỏ
Đáp ứng đồng thời:
-Tổng HMTD bao gồm cho vay, BLTT, LC, thấu chi, chiết khấu, bao thanh toán: Tối đa 10 tỷ đồng và Tổng HMTD khác bao gồm các bảo lãnh khác ngoài BLTT: Tối đa 15 tỷ đồng
- Cơ cấu TSBĐ đối với HMTD bao gồm cho vay, BLTT, LC, chiết khấu, bao thanh toán): Tối thiểu 80% đảm bảo bằng các TSBĐ áp dụng cho luồng nhanh theo quy định cấp tín dụng dành cho SME siêu nhỏ, tối đa 20% không TSBĐ; đối với bảo lãnh khác ngoài bảo lãnh thanh toán đáp ứng quy định cấp tín dụng dành cho KH SME siêu nhỏ
-Vốn chủ sở hữu >0
- Nợ phải trả/Vốn chủ sở hữu ≤ 5 lần
-Tỷ lệ thanh toán hiện hành ≥ 1 lần
- Mất cân đối tài chính < 20%
-Vốn chủ sở hữu >0
- Nợ phải trả/Vốn chủ sở hữu ≤ 5 lần
-Tỷ lệ thanh toán hiện hành ≥ 1 lần
-Vốn chủ sở hữu ≥ 0
- Nợ phải trả/Vốn chủ sở hữu ≤ 5 lần
-Tỷ lệ thanh toán hiện hành ≥ 1 lần
- Lợi nhuận năm gần nhất > 0%
-Vốn chủ sở hữu ≥ 0
- Nợ phải trả/Vốn chủ sở hữu ≤ 5 lần
-Tỷ lệ thanh toán hiện hành ≥ 1 lần
Đáp ứng đồng thời:
- Tổng HMTD cho vay, BLTT, LC, thấu chi, chiết khấu tối đa 10 tỷ đồng
- Bảo lãnh khác ngoài bảo lãnh thanh toán tối đa 15 tỷ đồng
Đáp ứng đồng thời:
- Tổng HMTD cho vay, BLTT, LC, thấu chi, chiết khấu tối đa 10 tỷ đồng, đảm bảo 100% TSBĐ luồng nhanh và/hoặc:
- Tổng HMTD khác bao gồm các Bảo lãnh khác ngoài bảo lãnh thanh toán tối đa 15 tỷ đồng đảm bảo tối thiểu 20% TSBĐ luồng nhanh.
Đáp ứng đồng thời:
Tổng HMTD cho vay, BLTT, LC, thấu chi, chiết khấu tối đa 10 tỷ đồng, đảm bảo 100% TSBĐ luồng nhanh và/hoặc tổng HMTD khác bao gồm các Bảo lãnh khác ngoài bảo lãnh thanh toán tối đa 15 tỷ đồng
Thông tin Khách hàng có:
- Doanh thu kế hoạch: 80 tỷ đồng
- Khấu hao: 1 tỷ đồng
- Lợi nhuận trước thuế 02 tỷ đồng
- Lợi nhuận sau thuế 1,6 tỷ đồng
- Vòng quay VLĐ 02 vòng
- Vốn tự có: 01 tỷ đồng
- HM cho vay TCTD khác đã cấp: 05 tỷ đồng
Anh chị tính toán nhu cầu hạn mức cho vay đối với Khách hàng Theo Quy định cấp tín dụng SME siêu nhỏ (QĐ số 394/TB-SME ngày 15/08/2022)
Khách hàng có giá vốn dự kiến phát hành bảo lãnh tạm ứng, thực hiện hợp đồng, bảo hành là 100 tỷ đồng; doanh số đấu thầu dự kiến 200 tỷ đồng.
+ Tỷ lệ bảo lãnh: BLDT, BLBH 5%; BLTU 40%; BLTHHĐ 10%
+ Vòng quay BLDT 04 vòng, BLBH 01 vòng; BLTU và BLTHHĐ 02 vòng.
Anh/chị hãy tính toán nhu cầu bảo lãnh của KH theo số liệu nêu trên.
Một số thông tin về Khách hàng như sau:
+ Vốn chủ sở hữu 02 tỷ đồng; Nợ phải trả/Vốn chủ sở hữu 3 lần; Tỷ lệ thanh toán hiện hành 1.1 lần
+ Khách hàng thành lập năm 2020, đã có QHTD tại các TCTD khác 03 năm lịch sử không có nợ cần chú ý trong 12 tháng gần nhất và không có nợ xấu trong 03 năm trở lại đây.
+ KH XHTD 3. Khách hàng đáp ứng điều kiện chung theo sản phẩm siêu nhỏ.
+ CN và KH đề xuất cấp hạn mức cho vay 3 tỷ đồng.
+ Tài sản bảo đảm là căn hộ chung cư tại Hà Nội và 01 xe ô tô đầu kéo. Tài sản đáp ứng điều kiện nhận theo quy định MB. Giá trị bảo đảm của tài sản 15 tỷ đồng.
+ Các đề xuất khác đáp ứng quy định sản phẩm
Nhận định nào sau đây là ĐÚNG?
Theo Chỉ đạo tín dụng 2024, đối với KH SME có Doanh thu <100 tỷ đồng: mục tiêu tỷ lệ cấp tín dụng tự động với:
