wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thang 7,tuan 1-Minigame về KPI Chất lượng Dịch vụ năm 2025

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ tiêu hài lòng khách hàng trong thẻ điểm KPI CLDV tại chi nhánh là bao nhiêu?

a)

10%

b)

5%

c)

20%

d)

15%

2.

Các yếu tố đánh giá KPI chất lượng dịch vụ 2025 (chọn nhiều đáp án)

a)

Trải nghiệm khách hàng

b)

Xử lý khiếu nại phàn nàn

c)

Nhân sự và cơ sở vật chất

d)

Điểm khảo sát khách hàng

3.

Ghép trọng số vào các yếu tố đánh giá KPI CLDV phù hợp

a)

CSAT

1.

40%

b)

NPS

2.

20%

c)

Số lượng KNPN về nhân sự

3.

10%

d)

SLA xử lý KNPN

4.

10%

e)

Nhân sự và cơ sở vật chất

5.

20%

4.

Điểm đánh giá cơ sở vật chất chiếm tỷ lệ bao nhiêu phần trăm trong KPI?

a)

12%

b)

5%

c)

10%

d)

8%

5.

Để đo lường mức độ sẵn sàng giới thiệu người thân,

bạn bè đến giao dịch tại chi nhánh, NHCT đánh giá trên yếu tố nào?

a)

CSAT

b)

NPS

c)

SLA

d)

KNPN

6.

Để đo lường mức độ hài lòng của KH khi giao dịch, NHCT đánh giá trên yếu tố nào?

a)

CSAT

b)

NPS

c)

SLA

d)

KNPN

7.

Điểm CSAT trong KPI về chất lượng dịch vụ năm 2025 chiếm tỷ lệ bao nhiêu phần trăm?

a)

50%

b)

70%

c)

40%

d)

60%

8.

CN bị trừ bao nhiêu điểm nếu phát sinh 1 KNPN về nhân sự?

a)

10 điểm

b)

15 điểm

c)

12 điểm

d)

8 điểm

9.

Cách thức khảo sát điểm sẵn sàng giới thiệu KH NPS (chọn nhiều đáp án)

a)

TSC gọi điện khảo sát KH

b)

KH chủ động quét mã QR để phản hồi

c)

Gửi tin nhắn mời KH tham gia khảo sát

qua OTT trên iPay

d)

Các công cụ khác được phê duyệt từng thời kỳ

10.

Cách thức khảo sát điểm mức độ hài lòng KH CSAT (chọn nhiều đáp án)

a)

TSC gọi điện khảo sát KH

b)

KH chủ động quét mã QR để phản hồi

c)

Gửi tin nhắn mời KH tham gia khảo sát

qua OTT trên iPay

d)

Các công cụ khác được phê duyệt từng thời kỳ

11.

Trong 1 kỳ đánh giá, phòng QLCL sẽ chọn bao nhiêu điểm giao dịch để giám sát qua camera?

a)

368

b)

286

c)

432

d)

523

12.

Cơ sở chọn điểm giao dịch để giám sát camera trong kỳ đánh giá?

a)

ĐGD có KNPN nhiều nhất trong kỳ đánh giá liền trước

b)

ĐGD có điểm KPI Mức độ hài lòng KH thấp nhất trong năm trước

c)

ĐGD có điểm KPI Mức độ hài lòng KH thấp nhất trong kỳ đánh giá liền trước.

d)

ĐGD có KNPN về nhân sự trong kỳ đánh giá liền trước

13.

Tần suất đánh giá chỉ tiêu mức độ hài lòng của KH?

a)

Hàng tháng

b)

Hàng quý

c)

Định kỳ 6 tháng

d)

Hàng năm

14.

SLA xử lý KNPN ưu tiên và không cần phối hợp với đơn vị khác trong bao lâu?

a)

2 giờ

b)

4 giờ

c)

6 giờ

d)

8 giờ

15.

SLA xử lý KNPN bình thường và không cần phối hợp với đơn vị khác trong bao lâu?

a)

2 giờ

b)

4 giờ

c)

6 giờ

d)

8 giờ

16.

SLA xử lý giao dịch khiếu nại thực hiện tại ATM NHCT là bao lâu?

a)

1 ngày làm việc

b)

2 ngày làm việc

c)

3 ngày làm việc

d)

5 ngày làm việc

17.

SLA xử lý giao dịch khiếu nại thực hiện tại ĐVCNT của NHCT là bao lâu?

a)

1 ngày làm việc

b)

2 ngày làm việc

c)

3 ngày làm việc

d)

5 ngày làm việc

18.

SLA xử lý KNPN trường hợp cần phối hợp với đơn vị khác ngoài NHCT tối đa bao lâu?

a)

1 ngày làm việc

b)

2 ngày làm việc

c)

3 ngày làm việc

d)

5 ngày làm việc

19.

SLA xử lý KNPN trường hợp không thuộc trách nhiệm của đơn vị nhận KNPN thì phản hồi trong bao lâu?

a)

1 giờ làm việc

b)

2 giờ làm việc

c)

3 giờ làm việc

d)

4 giờ làm việc

20.

Xếp loại CLDV theo nhóm điểm CLDV

a)

KPI CLDV<85

1.

Yếu

b)

85<=KPI CLDV<90

2.

Trung bình

c)

90<=KPI CLDV<95

3.

Khá

d)

KPI CLDV >=95

4.

Tốt