wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QTMS bài OL1

Total questions: 12

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là nhiệm vụ của bộ phận mua hàng?

a)

Đảm bảo sẵn sàng nguồn cung ứng như sản phẩm, cơ sở vật chất, nguồn lực và dịch vụ.

b)

Đảm bảo tìm được nguồn hàng giá rẻ, hàng chất lượng.

c)

Đảm bảo mua được hàng hóa trong thời gian ngắn nhất

d)

Đảm bảo hàng hóa luôn có sẵn trong kho

2.

Match the following

a)

Mua hàng phục vụ vận hành

1.

Đảm bảo nguồn cung

b)

Mua hàng chiến lược

2.

Hoạch định dài hạn

c)

Mua hàng phục vụ dự án

3.

Hỗ trợ quy trình phát triển sản  phẩm và các lĩnh vực kinh doanh khác

3.

Bộ phận mua hàng cần kỹ năng mềm và khả năng lãnh đạo không?

(a)  

4.

Đâu không phải là thách thức trong tương lai với hoạt động mua hàng?

Áp lực chi phí gia tăng

Hỗ trợ tăng năng suất nội bộ

Cải tiến sản phẩm

Vòng đời ngắn hơn

Thay đổi trong thị trường thu mua

Giảm giá trị gia tăng của tổ chức

Toàn cầu hóa tăng cao

Tầm quan trọng của quản trị rủi ro

Đổi mới kỹ thuật

(a)  

5.

Chiến lược là mục tiêu?

a)

Dài hạn

b)

Trung hạn

c)

Ngắn hạn

d)

Mãi mãi

6.

Sắp xếp theo thứ tự vòng tròn khép kín của quy trình phát triển chiến lược?

a)

Phân tích chiến lược

b)

Mục tiêu chiến lược

c)

Phát triển chiến lược

d)

Hiện thực hóa chiến thuật

e)

Rà soát chiến lược

1)
2)
3)
4)
5)
7.

Phân tích điểm mạnh, điểu yếu, cơ hội, thách thức (mối đe dọa) được gọi là phân tích gì?

(a)  

8.

Phân tích SWOT thuộc bước nào trong quy trình phát triển chiến lược?



(a)  

9.

Thiết lập ​​mục tiêu gồm có mục tiêu về ​​ (a)   ​ (efficiency targets) là ​​​ (b)   , đảm  bảo chất lượng và giữ đúng thời hạn và mục tiêu về ​​ (c)   (effectivity tagets) là sự ​​​ (d)   , tăng trưởng và tối  ưu hóa

Choose from the below words
hiệu suất
giảm thiểu chi phí
hiệu quả
an toàn
10.

Sắp xếp lại của quy tắc SMART

a)

Cụ thể

b)

Có thể đo lường

c)

Được chấp nhận

d)

Thực tế

e)

Có giới hạn về thời gian

1)
2)
3)
4)
5)
11.

Match the following

a)

Thu mua những gì

1.

Chiến lược nhóm hàng hóa

b)

Các sản phẩm sẽ được thu mua  như thế nào và ở đâu

2.

Chiến lược nhà cung cấp

c)

Chiến lược nhóm hàng hóa

Chiến lược nhà cung cấp

3.

Phát triển chiến lược

12.

Match the following

a)

Có đặc trưng là khối  lượng thấp, tính sẵn có cao và độ phức tạp thấp

1.

Nhóm hàng hóa không quan trọng

b)

Có đặc trưng là  khối lượng thấp, song việc mua loại hàng hóa này rất phức  tạp do tính sẵn có thấp và/hoặc độ phức tạp cao

2.

Nhóm hàng hóa gây trở ngại

c)

Hoạt động kinh doanh “thường nhật”

của bộ phận mua hàng.

3.

Nhóm hàng hóa đòn bẩy

d)

Khối lượng lớn,  tính sẵn có thấp, rủi ro thu mua cao và độ phức tạp cao

4.

Nhóm hàng hóa chiến lược