wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuyên đề 2: CĐS trong công tác kỹ thuật

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Các yếu tố cơ bản của chuyển đổi số là gì?

a)

Yếu tố con người; Yếu tố thể chế; Yếu tố công nghệ

b)

Yếu tố con người; Yếu tố văn hóa; Yếu tố công nghệ

c)

Yếu kinh tế; Yếu tố công nghệ

d)

Yếu tố chính trị; Yếu tố công nghệ

2.

Khó khăn, thách thức lớn nhất của chuyển đổi số là gì?

a)

Khó khăn lớn nhất của chuyển đổi số là thay đổi thói quen; Thách thức lớn nhất của chuyển đổi số là công nghệ

b)

Khó khăn lớn nhất của chuyển đổi số là vốn đầu tư; Thách thức lớn nhất của chuyển đổi số là có nhận thức đúng

c)

Khó khăn lớn nhất của chuyển đổi số là đào tạo nhân lực; Thách thức lớn nhất của chuyển đổi số là an toàn thông tin

d)

Khó khăn lớn nhất của chuyển đổi số là thay đổi thói quen; Thách thức lớn nhất của chuyển đổi số là có nhận thức đúng

3.

Chuyển đổi số quốc gia lấy ai làm trung tâm?

a)

Cán bộ, công chức, viên chức nhà nước

b)

Người dân

c)

Chuyên gia công nghệ số

d)

Doanh nhân

4.

Chuyển đổi số có mấy cấp độ?

a)

Một cấp độ

b)

Hai cấp độ

c)

Ba cấp độ

d)

Bốn cấp độ

5.

Các trụ cột của chuyển đổi số quốc gia?

a)

Xã hội số; Môi trường số; Chính phủ số

b)

Xã hội số; Kinh tế số; Công nghệ số

c)

Xã hội số; Kinh tế số; Chính phủ số

d)

Nền tảng số; Kinh tế số; Chính phủ số

6.

Dịch vụ công trực tuyến có mấy mức độ?

a)

Mức độ 1, 2, 3, 4, 5

b)

Mức độ 1, 2, 3, 4

c)

Mức độ 1, 2, 3

d)

Mức độ 1, 2

7.

Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số (DTI) trong Đề án "Xác định bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và của quốc gia" gồm những cấp nào?

a)

DTI cấp quốc gia; DTI cấp bộ; DTI cấp tỉnh

b)

DTI cấp quốc gia; DTI cấp bộ; DTI cấp vụ, cục; DTI cấp tỉnh

c)

DTI cấp bộ; DTI cấp vụ, cục; DTI cấp tỉnh; DTI cấp huyện

d)

DTI cấp bộ; DTI cấp tỉnh

8.

Trong Quyết định số 749/QĐ-TTg ngày 03/6/2020 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chương trình Chuyển đổi số quốc gia đến năm 2025, định hướng đến năm 2030, mục tiêu cơ bản xác định đến năm 2025 và đến năm 2030 Việt Nam thuộc nhóm bao nhiêu nước dẫn đầu về CNTT (IDI)?

a)

Đến 2025, Việt Nam thuộc nhóm 40 nước dẫn đầu về CNTT; Đến năm 2030, Việt Nam thuộc nhóm 20 nước dẫn đầu về CNTT

b)

Đến 2025, Việt Nam thuộc nhóm 50 nước dẫn đầu về CNTT; Đến năm 2030, Việt Nam thuộc nhóm 30 nước dẫn đầu về CNTT

c)

Đến 2025, Việt Nam thuộc nhóm 60 nước dẫn đầu về CNTT; Đến năm 2030, Việt Nam thuộc nhóm 40 nước dẫn đầu về CNTT

d)

Đến 2025, Việt Nam thuộc nhóm 70 nước dẫn đầu về CNTT; Đến năm 2030, Việt Nam thuộc nhóm 50 nước dẫn đầu về CNTT

9.

Trong Chương trình Chuyển đổi số quốc gia đến năm 2025, định hướng đến năm 2030, mục tiêu cơ bản xác định đến năm 2025 và đến năm 2030 Việt Nam thuộc nhóm bao nhiêu nước dẫn đầu về an toàn, an ninh mạng (GCI)?

a)

Đến năm 2030, Việt Nam thuộc nhóm 45 nước dẫn đầu về an toàn, an ninh mạng

b)

Đến 2025, Việt Nam thuộc nhóm 50 nước dẫn đầu về an toàn, an ninh mạng; Đến năm 2030, Việt Nam thuộc nhóm 40 nước dẫn đầu về an toàn, an ninh mạng

c)

Đến 2025, Việt Nam thuộc nhóm 45 nước dẫn đầu về an toàn, an ninh mạng; Đến năm 2030, Việt Nam thuộc nhóm 35 nước dẫn đầu về an toàn, an ninh mạng

d)

Đến 2025, Việt Nam thuộc nhóm 40 nước dẫn đầu về an toàn, an ninh mạng; Đến năm 2030, Việt Nam thuộc nhóm 30 nước dẫn đầu về an toàn, an ninh mạng

10.

Trong Chương trình Chuyển đổi số quốc gia đến năm 2025, định hướng đến năm 2030, mục tiêu cơ bản xác định đến năm 2025 và đến năm 2030 dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 được cung cấp trên nhiều phương tiện truy cập khác nhau (bao gồm cả thiết bị di động) đạt tỷ lệ bao nhiêu phần trăm?

a)

Đến năm 2025, đạt 75%; Đến năm 2030, đạt 90%

b)

Đến năm 2025, đạt 80%; Đến năm 2030, đạt 100%

c)

Đến năm 2025, đạt 85%; Đến năm 2030, đạt 100%

d)

Đến năm 2025, đạt 90%; Đến năm 2030, đạt 100%

11.

Chỉ thị số 02/CT-TTg ngày 26/4/2022 của Thủ tướng Chính phủ về nội dung gì sau đây?

a)

Về phát triển Chính phủ điện tử hướng tới Chính phủ số, thúc đẩy chuyển đổi số quốc gia

b)

Về phát triển Chính phủ số, hoàn thiện chuyển đổi số quốc gia

c)

Về phát triển Chính phủ quyền điện tử, thúc đẩy chuyển đổi số tại các địa phương

d)

Về phát triển Chính phủ điện tử hướng tới Chính phủ số, xây dựng môi trường số quốc gia

12.

Trong Kế hoạch 4396/KH-BQP ngày 04/11/2021 của Bộ Quốc phòng về phát triển Chính phủ điện tử hướng tới Chính phủ số trong Bộ Quốc phòng giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030, xác định mục tiêu đến 2025 các đơn vị cấp Trung đoàn, Ban CHQS quận/huyện và tương đương được kết nối mạng máy tính quân sự đạt tỷ lệ bao nhiêu phần trăm?

a)

Đến năm 2025, đạt tỷ lệ trên 70%

b)

Đến năm 2025, đạt tỷ lệ trên 80%

c)

Đến năm 2025, đạt tỷ lệ trên 90%

d)

Đến năm 2025, đạt tỷ lệ 100%

13.

Trong Kế hoạch phát triển Chính phủ điện tử hướng tới Chính phủ số trong Bộ Quốc phòng giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030, xác định mục tiêu đến 2025 và đến năm 2030 số cuộc họp thường xuyên tại các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng được tổ chức trực tuyến đạt tỷ lệ bao nhiêu phần trăm?

a)

Đến năm 2025, đạt 50%; Đến năm 2030, đạt 60%

b)

Đến năm 2025, đạt 60%; Đến năm 2030, đạt 70%

c)

Đến năm 2025, đạt 70%; Đến năm 2030, đạt 80%

d)

Đến năm 2025, đạt 80%; Đến năm 2030, đạt 90%

14.

Kế hoạch số 4325/KH-BQP của Bộ Quốc phòng về triển khai thực hiện Đề án chuyển đổi số trong Bộ Quốc phòng đến năm 2025, định hướng đến năm 2030 được ban hành thời gian nào?

a)

Ngày 08 tháng 09 năm 2023

b)

Ngày 08 tháng 11 năm 2023

c)

Ngày 08 tháng 01 năm 2024

d)

Ngày 08 tháng 03 năm 2024

15.

Đề án chuyển đổi số trong Bộ Quốc phòng đến năm 2025, định hướng đến năm 2030 được chia làm mấy giai đoạn?

a)

02 giai đoạn: 2024-2025; 2026-2030

b)

02 giai đoạn: 2024-2027; 2028-2030

c)

03 giai đoạn: 2024-2025; 2026-2027; 2028-2030

d)

03 giai đoạn: 2024-2026; 2027-2028; 2029-2030

16.

Đề án chuyển đổi số trong Bộ Quốc phòng đến năm 2025, định hướng đến năm 2030 xác định bao nhiêu nhóm nhiệm vụ trọng tâm?

a)

06 nhóm nhiệm vụ trọng tâm

b)

07 nhóm nhiệm vụ trọng tâm

c)

08 nhóm nhiệm vụ trọng tâm

d)

09 nhóm nhiệm vụ trọng tâm

17.

Quyết định số 4696/QĐ-BQP ngày 27/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành về nội dung gì?

a)

Khung Kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ Quốc phòng phiên bản 1.0

b)

Khung Kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ Quốc phòng phiên bản 2.0

c)

Kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ Quốc phòng phiên bản 1.0

d)

Kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ Quốc phòng phiên bản 2.0

18.

Trong Kế hoạch chuyển đổi số ngành Kỹ thuật giai đoạn 2022-2025, định hướng đến năm 2030, xác định mục tiêu cụ thể đến năm 2025 tỷ lệ bao nhiêu phần trăm các cuộc diễn tập có ứng dụng phần mềm hỗ trợ xây dựng văn kiện kỹ thuật và các hệ thống thông tin phục vụ phân tích, dự báo tình hình?

a)

Đạt 50%

b)

Đạt 55%

c)

Đạt 60%

d)

Đạt 65%

19.

rang bị kỹ thuật, vật tư kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật và các tài sản khác thuộc ngành Kỹ thuật được tạo lập hồ sơ điện tử và cấp định danh số thống nhất?

a)

Đạt 70%

b)

Đạt 80%

c)

Đạt 90%

d)

Đạt 100%

20.

Trong Quyết định số 1723/QĐ-BQP ngày 02/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việc kiện toàn Ban Chỉ đạo chuyển đổi số ngành Kỹ thuật, ai làm Trưởng Ban chỉ đạo?

a)

Thứ trưởng Bộ Quốc phòng

b)

Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật

c)

Phó Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật

d)

Phó Tham mưu trưởng Tổng cục Kỹ thuật

21.

Kiến trúc Chính phủ điện tử Tổng cục Kỹ thuật phiên bản 2.0 gồm mấy lớp?

a)

06 lớp

b)

07 lớp

c)

08 lớp

d)

09 lớp

22.

Lớp nào sau đây được sử dụng trong Kiến trúc Chính phủ điện tử Tổng cục Kỹ thuật phiên bản 2.0?

a)

Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu Bộ Quốc phòng

b)

Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu riêng của Tổng cục Kỹ thuật

c)

Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu riêng của Bộ Tham mưu thuộc Tổng cục Kỹ thuật

d)

Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu riêng của Cục Xe-Máy thuộc Tổng cục Kỹ thuật

23.

Quyết định số 36/QĐ-BQP ngày 04/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành về nội dung gì?

a)

Khung mã định danh điện tử trang bị kỹ thuật nhóm 1

b)

Khung hồ sơ điện tử trang bị kỹ thuật nhóm 2

c)

Danh mục vật tư kỹ thuật do ngành Kỹ thuật quản lý

d)

Khung mã định danh điện tử trang bị kỹ thuật nhóm 2, vật tư kỹ thuật do ngành Kỹ thuật quản lý