Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK2 BÀI 1

Total questions: 46

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

这是什么?

a)

篮球

b)

足球

c)

乒乓球

d)

游泳

2.

这是什么?

a)

耳朵

b)

口

c)

头

d)

眼睛

3.

这是什么活动?-Đây là hoạt động gì?

a)

学习

b)

睡觉

c)

打电话

d)

旅游

4.

Sắp xếp các từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh?

什么时候/旅游/去/你/北京/?

(a)  

5.

Đâu là tính từ mang nghĩa "mới"?

a)

新

b)

漂亮

c)

冷

d)

热

6.

Đâu là cụm từ mang nghĩa "Mấy chục người"

a)

十几个人

b)

几十个人

c)

十多个人

d)

多十个人

7.

Đâu là từ mang nghĩa "Đừng" (thể hiện sự cấm đoán)

a)

不想

b)

不要

c)

不会

d)

不能

8.

Sắp xếp câu sau đây thành câu hoàn chỉnh:

喜欢/吃/我/米饭/最/。

(a)  

9.
a)

跑步

b)

踢足球

c)

觉得

d)

生病

10.

Từ nào dưới đây mang nghĩa "sáng sớm" (khoảng thời gian từ 6 - 8 giờ)

a)

早上

b)

晚上

c)

上午

d)

下午

11.

Đây là hoạt động gì?

a)

踢足球

b)

散步

c)

跑步

d)

打篮球

12.

Đây là hoạt đông gì?

a)

跑步

b)

起床

c)

睡觉

d)

出院

13.

Đây là hoạt động gì?

a)

喝药

b)

吃药

c)

出院

d)

住院

14.

Đây là hoạt động gì?

a)

学习

b)

去学校

c)

休息

d)

生病

15.

Cụm nào dưới đây mang nghĩa "không có thời gian"

a)

没有工作

b)

没有时间

c)

没有朋友

d)

没有钱

16.

Từ nào sau đây mang nghĩa "bận"

a)

忙

b)

空

c)

冷

d)

热

17.

Sắp xếp những cụm từ dưới đây thành câu có nghĩa:

每天/起床/你/几点/?

(a)  

18.

Dịch câu sau đây:

" Bạn cao bao nhiêu? Tôi cao 1m8."

(a)  

19.

Đâu là cụm từ mang nghĩa "mấy ngày nay"

a)

这白天

b)

这每天

c)

十几天

d)

这几天

20.

" 旅游" có nghĩa là gì ?

a)

đi học

b)

đi du lịch

c)

cắm trại

d)

đi viện bảo tàng

21.

“ 运动” có nghĩa là gì ?

a)

tập thể dục, vận động

b)

chạy bộ

c)

đi bộ

d)

đạp xe đạp

22.

" 猫 ” là con vật gì

a)

con chó

b)

con hổ

c)

con lợn

d)

con mèo

23.

" 觉得 ”

a)

cảm thấy/ nghĩ rằng

b)

nhìn thấy

c)

nghe thấy

d)

nhìn thấy

24.

我觉得九月去北京旅游是——好。

a)

才

b)

最

c)

没

d)

交

25.

“ 踢足球” có nghĩa là gì?

a)

đi xe đạp

b)

vận động, chơi thể thao

c)

đá bóng

d)

chơi bóng rổ

26.

" 一起 ”

a)

cùng nhau( làm một việc gì)

b)

đi cùng

c)

đồng hành

d)

cảm thấy

27.

“什么时候?”

a)

cái gì, cái gì vậy

b)

khi nào, vào lúc nào

c)

ở đâu, ở chỗ nào

d)

như thế nào

28.

" 桌子 “

a)

cái ghế

b)

cái bàn

c)

cái quạt

d)

cái bút

29.

" 椅子 ”

a)

cái ghế

b)

cái bàn

c)

con mèo

d)

du lịch

30.

“眼睛” 在越南语是什么意思?

a)

cái mũi

b)

cái tai

c)

đôi mắt

d)

chân

31.

旅游

a)

lǚyōu

b)

lǚyóu

c)

yóuyǒng

d)

yǒuyǒng

32.

运动

a)

yùndòng

b)

yūndòng

c)

yóuyǒng

33.

眼睛

a)

yǎnqìng

b)

yǎnqīng

c)

yǎnjìng

d)

yǎnjing

34.

足球

a)

pǎobù

b)

sānbù

c)

zúqiú

d)

zújiú

35.

椅子

a)

cái bàn

b)

cái ghế

c)

con trai

36.

椅子

a)

yǐzi

b)

zhuōzi

c)

háizi

37.

猫

a)

gǒu

b)

māo

38.

觉得

a)

shuìjiào

b)

juéde

39.

最

a)

zuì

b)

zuī

c)

huì

40.

新

a)

xìn

b)

xīn

c)

jiè

41.

新

a)

nhận

b)

mới

42.

Mắt

(a)  

43.

Phủ định của  要

(a)  

44.

Bị bệnh, bị ốm

(a)  

45.

Chạy bộ

(a)  

46.

Thời gian

a)

时年

b)

时间

c)

时期

d)

时候