NEW
Font size
WorksheetsEng8-U2-Words
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
catch (v)
đánh được, câu được cá
gia súc
máy gặt đập liên hợp
vụ, mùa
trồng trọt
cattle (n)
đánh được, câu được cá
gia súc
máy gặt đập liên hợp
vụ, mùa
trồng trọt
combine harvester (n)
đánh được, câu được cá
gia súc
máy gặt đập liên hợp
vụ, mùa
trồng trọt
crop (n)
đánh được, câu được cá
gia súc
máy gặt đập liên hợp
vụ, mùa
trồng trọt
cultivate (v)
đánh được, câu được cá
gia súc
máy gặt đập liên hợp
vụ, mùa
trồng trọt
dry (v)
phơi khô, sấy khô
cho ăn
phà
vụ thu hoạch, vụ gặt, gặt hái, thu hoạch
chăn giữ vật nuôi
feed (v)
phơi khô, sấy khô
cho ăn
phà
vụ thu hoạch, vụ gặt, gặt hái, thu hoạch
chăn giữ vật nuôi
ferry (n)
phơi khô, sấy khô
cho ăn
phà
vụ thu hoạch, vụ gặt, gặt hái, thu hoạch
chăn giữ vật nuôi
crop (n)
phơi khô, sấy khô
cho ăn
phà
vụ thu hoạch, vụ gặt, gặt hái, thu hoạch
chăn giữ vật nuôi
herd (n)
phơi khô, sấy khô
cho ăn
phà
vụ thu hoạch, vụ gặt, gặt hái, thu hoạch
chăn giữ vật nuôi
hospitable (adj)
mến khách, hiếu khách
đèn biển, hải đăng
chất, chở
vắt sữa
vườn cây ăn quả
lighthouse (n)
mến khách, hiếu khách
đèn biển, hải đăng
chất, chở
vắt sữa
vườn cây ăn quả
load (v)
mến khách, hiếu khách
đèn biển, hải đăng
chất, chở
vắt sữa
vườn cây ăn quả
Milk (v)
mến khách, hiếu khách
đèn biển, hải đăng
chất, chở
vắt sữa
vườn cây ăn quả
Orchard (n)
mến khách, hiếu khách
đèn biển, hải đăng
chất, chở
vắt sữa
vườn cây ăn quả
paddy field (n)
ruộng lúa
đẹp, hấp dẫn, phong cảnh
cày (thửa ruộng )
đặc sản
kéo dài ra
picturesque (adj)
ruộng lúa
đẹp, hấp dẫn, phong cảnh
cày (thửa ruộng )
đặc sản
kéo dài ra
plough (v)
ruộng lúa
đẹp, hấp dẫn, phong cảnh
cày (thửa ruộng )
đặc sản
kéo dài ra
speciality (n)
ruộng lúa
đẹp, hấp dẫn, phong cảnh
cày (thửa ruộng )
đặc sản
kéo dài ra
stretch (v)
ruộng lúa
đẹp, hấp dẫn, phong cảnh
cày (thửa ruộng )
đặc sản
kéo dài ra
unload (v)
dỡ hàng
rộng lớn, mênh mông bao la
lành nghề, có tay nghề
vast (adj)
dỡ hàng
rộng lớn, mênh mông bao la
lành nghề, có tay nghề
well -trained (adj)
dỡ hàng
rộng lớn, mênh mông bao la
lành nghề, có tay nghề
