Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TAEYANG 34TH

Total questions: 77

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Số lẻ

a)

Fraction

b)

Odd number

c)

Even numbers

d)

Ordinal number

e)

Cardinal number

2.

Số chẵn

a)

Fraction

b)

Odd number

c)

Even numbers

d)

Ordinal number

e)

Cardinal number

3.

Số chỉ số lượng

a)

Fraction

b)

Odd number

c)

Even numbers

d)

Ordinal number

e)

Cardinal number

4.

Số thứ tự

a)

Fraction

b)

Odd number

c)

Even numbers

d)

Ordinal number

e)

Cardinal number

5.

Phân số

a)

Fraction

b)

Odd number

c)

Even numbers

d)

Ordinal number

e)

Cardinal number

6.

Lớn hơn

a)

Greater than

b)

Less than

c)

Same as

d)

Not same as

e)

Count

7.

Nhỏ hơn

a)

Greater than

b)

Less than

c)

Same as

d)

Not same as

e)

Count

8.

Giống (như)

a)

Greater than

b)

Less than

c)

Same as

d)

Not same as

e)

Count

9.

Không giống

a)

Greater than

b)

Less than

c)

Same as

d)

Not same as

e)

Count

10.

Đếm

a)

Greater than

b)

Less than

c)

Same as

d)

Not same as

e)

Count

11.

tính toán

a)

Calculate

b)

Double

c)

Average

d)

Vertical

e)

Horizontal

12.

gấp đôi

a)

Calculate

b)

Double

c)

Average

d)

Vertical

e)

Horizontal

13.

Trung bình

a)

Calculate

b)

Double

c)

Average

d)

Vertical

e)

Horizontal

14.

Ngang

a)

Calculate

b)

Double

c)

Average

d)

Vertical

e)

Horizontal

15.

Dọc

a)

Calculate

b)

Double

c)

Average

d)

Vertical

e)

Horizontal

16.

Khoảng cách

a)

Distance

b)

Width(넓이)

c)

Depth(깊이)

d)

Height

e)

Weight

17.

Diện tích

a)

Distance

b)

Width(넓이)

c)

Depth(깊이)

d)

Height

e)

Weight

18.

Chiều sâu

a)

Distance

b)

Width(넓이)

c)

Depth(깊이)

d)

Height

e)

Weight

19.

Chiều cao

a)

Distance

b)

Width(넓이)

c)

Depth(깊이)

d)

Height

e)

Weight

20.

Cân nặng

a)

Distance

b)

Width(넓이)

c)

Depth(깊이)

d)

Height

e)

Weight

21.

Độ dày

a)

Thichness

b)

Volum

c)

Speed

d)

Size

e)

Length

22.

Thể tích

a)

Thichness

b)

Volum

c)

Speed

d)

Size

e)

Length

23.

Tốc độ

a)

Thichness

b)

Volum

c)

Speed

d)

Size

e)

Length

24.

kích cỡ/ kích thước

a)

Thichness

b)

Volum

c)

Speed

d)

Size

e)

Length

25.

Chiều dài

a)

Thichness

b)

Volum

c)

Speed

d)

Size

e)

Length

26.

Chiều rộng

a)

Thichness

b)

Volum

c)

Width

d)

Size

e)

Length

27.

Cộng

a)

Subtraction(뺄셈)

b)

Addition(덧셈)

c)

Multiplication(곱셈)

d)

Multiplication(곱셈)

e)

5 plus 9 is 14

28.

Trừ

a)

Subtraction(뺄셈)

b)

Addition(덧셈)

c)

Multiplication(곱셈)

d)

Multiplication(곱셈)

e)

5 plus 9 is 14

29.

Nhân

a)

Subtraction(뺄셈)

b)

Addition(덧셈)

c)

Multiplication(곱셈)

d)

Multiplication(곱셈)

e)

5 plus 9 is 14

30.

Chia

a)

Subtraction(뺄셈)

b)

Addition(덧셈)

c)

Multiplication(곱셈)

d)

Division

e)

5 plus 9 is 14

31.

chính cộng năm bằng ...

a)

14

b)

4

c)

40

d)

41

32.

Mười chia hai bằng ...

a)

5

b)

12

c)

20

d)

8

33.

Mét

a)

unit for measuring length

b)

unit for measuring height

c)

unit for measuring volume

d)

unit for measuring weight

e)

unit for measuring area

34.

gram

a)

unit for measuring length

b)

unit for measuring height

c)

unit for measuring volume

d)

unit for measuring weight

e)

unit for measuring area

35.

mét vuông

a)

unit for measuring length

b)

unit for measuring height

c)

unit for measuring volume

d)

unit for measuring weight

e)

unit for measuring area

36.

tấn

a)

unit for measuring length

b)

unit for measuring height

c)

unit for measuring volume

d)

unit for measuring weight

e)

unit for measuring area

37.

lít

a)

unit for measuring length

b)

unit for measuring height

c)

unit for measuring volume

d)

unit for measuring weight

e)

unit for measuring area

38.

HÌnh tròn

a)

Liter

b)

miles(almost 1.6km)

c)

Circle

d)

Rhombus(마름모)

e)

Triangle

39.

Hình thoi

a)

Liter

b)

miles(almost 1.6km)

c)

Circle

d)

Rhombus(마름모)

e)

Triangle

40.

Hình tam giác

a)

Liter

b)

miles(almost 1.6km)

c)

Circle

d)

Rhombus(마름모)

e)

Triangle

41.

Hình chữ nhật

a)

b)

c)

d)

e)

42.

Hình bình hành

a)

b)

c)

d)

e)

43.

Hình vuông

a)

b)

c)

d)

e)

44.

Hình bầu dục

a)

b)

c)

d)

e)

45.

Hình ngũ giác

a)

b)

c)

d)

e)

46.

a)

hình lục giác

b)

hình cầu

c)

hình hộp chữ nhật

d)

hình hộp tam giác

e)

hình nón

47.

a)

hình lục giác

b)

hình cầu

c)

hình hộp chữ nhật

d)

hình hộp tam giác

e)

hình nón

48.

a)

hình lục giác

b)

hình cầu

c)

hình lập phương

d)

hình hộp tam giác

e)

hình nón

49.

a)

hình lục giác

b)

hình cầu

c)

hình hộp chữ nhật

d)

hình hộp tam giác

e)

hình nón

50.

a)

hình lục giác

b)

hình cầu

c)

hình hộp chữ nhật

d)

hình hộp tam giác

e)

hình nón

51.

a)

hình lục giác

b)

hình cầu

c)

hình hộp chữ nhật

d)

hình hộp tam giác

e)

hình nón

52.

a)

hình lục giác

b)

hình trụ

c)

hình hộp chữ nhật

d)

hình hộp tam giác

e)

hình nón

53.

The season between winter and summer when plants begin to grow.

a)

mùa xuân

b)

mùa hè

c)

mùa thu

d)

mùa đông

e)

tháng một

54.

The warmest season of the year, coming between spring and autumn.

a)

mùa xuân

b)

mùa hè

c)

mùa thu

d)

mùa đông

e)

tháng một

55.

The season of the year between summer and winter, when leaves change colour and the weather becomes colder.

a)

mùa xuân

b)

mùa hè

c)

mùa thu

d)

mùa đông

e)

tháng một

56.

The coldest season of the year, between autumn and spring.

a)

mùa xuân

b)

mùa hè

c)

mùa thu

d)

mùa đông

e)

tháng một

57.

a)

tháng mười một

b)

tháng mười hai

c)

tháng mốt

d)

tháng mười

e)

tháng một

58.

a)

tháng mười hai

b)

Ngày đặc biệt

c)

tháng mười một

d)

tháng hai

e)

tháng mười

59.

a)

Ngày đặc sắc

b)

Ngày đặc biệt

c)

Ngày tết

d)

(Rằm) Trung thu

e)

lễ tình yêu

60.

a)

giáng sinh

b)

Ngày đặc biệt

c)

Tết

d)

(Rằm) Trung thu

e)

lễ tình yêu

61.

a)

tháng mười hai

b)

Ngày đặc biệt

c)

Tết

d)

Trung thu

e)

lễ tình yêu

62.

a)

tháng mười hai

b)

Ngày đặc biệt

c)

Tết

d)

(Rằm) Trung thu

e)

lễ tình yêu

63.

a)

tháng mười hai

b)

Ngày đặc biệt

c)

sinh nhật

d)

(Rằm) Trung thu

e)

lễ tình yêu

64.

a)

tháng mười hai

b)

Ngày đặc biệt

c)

sinh nhật

d)

giáng sinh

e)

lễ tình yêu

65.

thanh toán

a)

pay

b)

borrow

c)

lend

d)

give

66.

Write the number for months:
Example: Tháng 1= Tháng Một
"January is tháng ..."

(a)  

67.

Write the number for months:
Example: Tháng 1= Tháng Một
"February is tháng ..."

(a)  

68.

Write the number for months:
Example: Tháng 1= Tháng Một
"March is tháng ..."

(a)  

69.

Write the number for months:
Example: Tháng 1= Tháng Một
"April is tháng ..."

(a)  

70.

Write the number for months:
Example: Tháng 1= Tháng Một
"May is tháng ..."

(a)  

71.

Write the number for months:
Example: Tháng 1= Tháng Một
"June is tháng ..."

(a)  

72.

Write the number for months:
Example: Tháng 1= Tháng Một
"July is tháng ..."

(a)  

73.

Write the number for months:
Example: Tháng 1= Tháng Một
"August is tháng ..."

(a)  

74.

Write the number for months:
Example: Tháng 1= Tháng Một
"September is tháng ..."

(a)  

75.

Write the number for months:
Example: Tháng 1= Tháng Một
"Octorber is tháng ..."

(a)  

76.

Write the number for months:
Example: Tháng 1= Tháng Một
"November is tháng ..."

(a)  

77.

Write the number for months:
Example: Tháng 1= Tháng Một
"December is tháng ..."

(a)