Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[PL] 12 UNIT 2 TEST 2.1

Total questions: 79

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

artisan (n)

a)

thợ thủ công

b)

vải

c)

đồ thêu

d)

sự kết hợp, pha trộn

e)

xuất chúng, phi thường

2.

fabric (n) C1

a)

thợ thủ công

b)

vải

c)

đồ thêu

d)

sự kết hợp, pha trộn

e)

xuất chúng, phi thường

3.

embroidery (n)

a)

thợ thủ công

b)

vải

c)

đồ thêu

d)

sự kết hợp, pha trộn

e)

xuất chúng, phi thường

4.

blend (n/v) C2

a)

thợ thủ công

b)

vải

c)

đồ thêu

d)

sự kết hợp, pha trộn

e)

xuất chúng, phi thường

5.

stand out (phr v) B2

a)

thợ thủ công

b)

vải

c)

đồ thêu

d)

sự kết hợp, pha trộn

e)

xuất chúng, phi thường

6.

fall in love with sb (phr) B1

a)

phải lòng ai

b)

lương thực chính

c)

tự hào về

d)

hợp lý

e)

những thực hành ẩm thực

7.

staple food (phr)

a)

phải lòng ai

b)

lương thực chính

c)

tự hào về

d)

hợp lý

e)

những thực hành ẩm thực

8.

take pride in (phr)

a)

phải lòng ai

b)

lương thực chính

c)

tự hào về

d)

hợp lý

e)

những thực hành ẩm thực

9.

make sense (idm)

a)

phải lòng ai

b)

lương thực chính

c)

tự hào về

d)

hợp lý

e)

những thực hành ẩm thực

10.

food practice (phr)

a)

phải lòng ai

b)

lương thực chính

c)

tự hào về

d)

hợp lý

e)

những thực hành ẩm thực

11.

serve as (phr) C1

a)

như là

b)

làm rõ về

c)

hòa quyện, gắn bó với

d)

bối cảnh di cư

e)

làm lu mờ

12.

elaborate on (phr)

a)

như là

b)

làm rõ về

c)

hòa quyện, gắn bó với

d)

bối cảnh di cư

e)

làm lu mờ

13.

intertwined with (phr)

a)

như là

b)

làm rõ về

c)

hòa quyện, gắn bó với

d)

bối cảnh di cư

e)

làm lu mờ

14.

diasporic context (phr)

a)

như là

b)

làm rõ về

c)

hòa quyện, gắn bó với

d)

bối cảnh di cư

e)

làm lu mờ

15.

overshadow (v)

a)

như là

b)

làm rõ về

c)

hòa quyện, gắn bó với

d)

bối cảnh di cư

e)

làm lu mờ

16.

fusion (n)

a)

sự hợp nhất

b)

kỹ, sâu

c)

quần áo

d)

duyệt

e)

mất định hướng

17.

in depth (phr) B2

a)

sự hợp nhất

b)

kỹ, sâu

c)

quần áo

d)

duyệt

e)

mất định hướng

18.

garment (n) C1

a)

sự hợp nhất

b)

kỹ, sâu

c)

quần áo

d)

duyệt

e)

mất định hướng

19.

rehearse (v) C1

a)

sự hợp nhất

b)

kỹ, sâu

c)

quần áo

d)

duyệt

e)

mất định hướng

20.

disorientation (n)

a)

sự hợp nhất

b)

kỹ, sâu

c)

quần áo

d)

duyệt

e)

mất định hướng

21.

encounter (v)

a)

đối đầu, giải quyết

b)

vật lộn

c)

hiểu, làm sáng tỏ

d)

sự cô lập, cách li

e)

sự nản lòng

22.

struggle to (phr) B2

a)

đối đầu, giải quyết

b)

vật lộn

c)

hiểu, làm sáng tỏ

d)

sự cô lập, cách li

e)

sự nản lòng

23.

interpret (v) C1

a)

đối đầu, giải quyết

b)

vật lộn

c)

hiểu, làm sáng tỏ

d)

sự cô lập, cách li

e)

sự nản lòng

24.

isolation (n) C1

a)

đối đầu, giải quyết

b)

vật lộn

c)

hiểu, làm sáng tỏ

d)

sự cô lập, cách li

e)

sự nản lòng

25.

frustration (n) B2

a)

đối đầu, giải quyết

b)

vật lộn

c)

hiểu, làm sáng tỏ

d)

sự cô lập, cách li

e)

sự nản lòng

26.

indicator (n) C2

a)

chỉ số

b)

đón nhận

c)

tích hợp

d)

tính thích nghi

e)

tính bao gồm/ hợp nhất

27.

embrace (v) C2

a)

chỉ số

b)

đón nhận

c)

tích hợp

d)

tính thích nghi

e)

tính bao gồm/ hợp nhất

28.

intergrate (v) C1

a)

chỉ số

b)

đón nhận

c)

tích hợp

d)

tính thích nghi

e)

tính bao gồm/ hợp nhất

29.

adaptability (n)

a)

chỉ số

b)

đón nhận

c)

tích hợp

d)

tính thích nghi

e)

tính bao gồm/ hợp nhất

30.

inclusiveness (n)

a)

chỉ số

b)

đón nhận

c)

tích hợp

d)

tính thích nghi

e)

tính bao gồm/ hợp nhất

31.

long-term (adj) B2

a)

về lâu dài

b)

đương đại, hiện đại

c)

thuộc sắc tộc

d)

ngôn ngữ học

e)

hệ thống, cấu trúc

32.

contemporary (adj) B2

a)

về lâu dài

b)

đương đại, hiện đại

c)

thuộc sắc tộc

d)

ngôn ngữ học

e)

hệ thống, cấu trúc

33.

ethnic (adj) C1

a)

về lâu dài

b)

đương đại, hiện đại

c)

thuộc sắc tộc

d)

ngôn ngữ học

e)

hệ thống, cấu trúc

34.

linguistic (n) C1

a)

về lâu dài

b)

đương đại, hiện đại

c)

thuộc sắc tộc

d)

ngôn ngữ học

e)

hệ thống, cấu trúc

35.

configuration (n)

a)

về lâu dài

b)

đương đại, hiện đại

c)

thuộc sắc tộc

d)

ngôn ngữ học

e)

hệ thống, cấu trúc

36.

exposure (n) C1

a)

sự tiếp xúc, phơi nhiễm

b)

quan điểm

c)

năng lực

d)

bền vững

e)

lẫn nhau

37.

perspective (n) C1

a)

sự tiếp xúc, phơi nhiễm

b)

quan điểm

c)

năng lực

d)

bền vững

e)

lẫn nhau

38.

competence (n) C1

a)

sự tiếp xúc, phơi nhiễm

b)

quan điểm

c)

năng lực

d)

bền vững

e)

lẫn nhau

39.

sustained (adj) C2

a)

sự tiếp xúc, phơi nhiễm

b)

quan điểm

c)

năng lực

d)

bền vững

e)

lẫn nhau

40.

mutual (adj) C1

a)

sự tiếp xúc, phơi nhiễm

b)

quan điểm

c)

năng lực

d)

bền vững

e)

lẫn nhau

41.

self-reflection (n)

a)

sự phản tỉnh chính mình

b)

tái đàm phán

c)

mông lung

d)

bắt buộc

e)

chảy/ liên tục

42.

renegotiate (v)

a)

sự phản tỉnh chính mình

b)

tái đàm phán

c)

mông lung

d)

bắt buộc

e)

chảy/ liên tục

43.

straddle (v)

a)

sự phản tỉnh chính mình

b)

tái đàm phán

c)

mông lung

d)

bắt buộc

e)

chảy/ liên tục

44.

compel (v)

a)

sự phản tỉnh chính mình

b)

tái đàm phán

c)

mông lung

d)

bắt buộc

e)

chảy/ liên tục

45.

fluid (adj) C2

a)

sự phản tỉnh chính mình

b)

tái đàm phán

c)

mông lung

d)

bắt buộc

e)

chảy/ liên tục

46.

intersectional (adj)

a)

có tính giao thoa

b)

hời hợt

c)

sự chống phá, không tuân thủ

d)

tinh tế, khôn khéo

e)

bao gồm

47.

superficial (adj) C2

a)

có tính giao thoa

b)

hời hợt

c)

sự chống phá, không tuân thủ

d)

tinh tế, khôn khéo

e)

bao gồm

48.

nonconformity (n)

a)

có tính giao thoa

b)

hời hợt

c)

sự chống phá, không tuân thủ

d)

tinh tế, khôn khéo

e)

bao gồm

49.

subtle (adj) C2

a)

có tính giao thoa

b)

hời hợt

c)

sự chống phá, không tuân thủ

d)

tinh tế, khôn khéo

e)

bao gồm

50.

encompass (v)

a)

có tính giao thoa

b)

hời hợt

c)

sự chống phá, không tuân thủ

d)

tinh tế, khôn khéo

e)

bao gồm

51.

enable to (phr) B2

a)

cho phép làm gì

b)

kiểm duyệt

c)

khen ngợi

d)

nợ

e)

tính xác thực

52.

censorship (n)

a)

cho phép làm gì

b)

kiểm duyệt

c)

khen ngợi

d)

nợ

e)

tính xác thực

53.

acclaim (n)

a)

cho phép làm gì

b)

kiểm duyệt

c)

khen ngợi

d)

nợ

e)

tính xác thực

54.

owe to (phr) C2

a)

cho phép làm gì

b)

kiểm duyệt

c)

khen ngợi

d)

nợ

e)

tính xác thực

55.

authenticity (n)

a)

cho phép làm gì

b)

kiểm duyệt

c)

khen ngợi

d)

nợ

e)

tính xác thực

56.

characterize (v)

a)

đặc trưng

b)

phi thường

c)

phức tạp

d)

diễn đạt

e)

làm nền tảng

57.

extraordinary (adj) B1

a)

đặc trưng

b)

phi thường

c)

phức tạp

d)

diễn đạt

e)

làm nền tảng

58.

intricate (adj)

a)

đặc trưng

b)

phi thường

c)

phức tạp

d)

diễn đạt

e)

làm nền tảng

59.

articulate (v)

a)

đặc trưng

b)

phi thường

c)

phức tạp

d)

diễn đạt

e)

làm nền tảng

60.

underpin (v)

a)

đặc trưng

b)

phi thường

c)

phức tạp

d)

diễn đạt

e)

làm nền tảng

61.

artifact (n)

a)

hiện vật

b)

hiện thân

c)

sự gắn kết, hòa quyện

d)

đặt lên hàng đầu

e)

tính mùa vụ

62.

embody (v)

a)

hiện vật

b)

hiện thân

c)

sự gắn kết, hòa quyện

d)

đặt lên hàng đầu

e)

tính mùa vụ

63.

cohesive (adj)

a)

hiện vật

b)

hiện thân

c)

gắn kết, hòa quyện

d)

đặt lên hàng đầu

e)

tính mùa vụ

64.

foreground (v)

a)

hiện vật

b)

hiện thân

c)

gắn kết, hòa quyện

d)

đặt lên hàng đầu

e)

tính mùa vụ

65.

seasonality (n)

a)

hiện vật

b)

hiện thân

c)

gắn kết, hòa quyện

d)

đặt lên hàng đầu

e)

tính mùa vụ

66.

aesthetic (adj)

a)

thẩm mỹ

b)

sự chính xác

c)

khơi gợi

d)

vượt xa

e)

là con đường kết nối

67.

precision (n)

a)

thẩm mỹ

b)

sự chính xác

c)

khơi gợi

d)

vượt xa

e)

là con đường kết nối

68.

evoke (v)

a)

thẩm mỹ

b)

sự chính xác

c)

khơi gợi

d)

vượt xa

e)

là con đường kết nối

69.

transcend (v)

a)

thẩm mỹ

b)

sự chính xác

c)

khơi gợi

d)

vượt xa

e)

là con đường kết nối

70.

conduit of (phr)

a)

thẩm mỹ

b)

sự chính xác

c)

khơi gợi

d)

vượt xa

e)

là con đường kết nối

71.

amid (prep) C1

a)

giữa (nghĩa đen/ bóng)

b)

dễ bị thối, hỏng

c)

nhân tạo

d)

biến đổi gen

72.

perishable (adj)

a)

giữa (nghĩa đen/ bóng)

b)

dễ bị thối, hỏng

c)

nhân tạo

d)

biến đổi gen

73.

synthetic (adj)

a)

giữa (nghĩa đen/ bóng)

b)

dễ bị thối, hỏng

c)

nhân tạo

d)

biến đổi gen

74.

genetically modified (phr)

a)

giữa (nghĩa đen/ bóng)

b)

dễ bị thối, hỏng

c)

nhân tạo

d)

biến đổi gen

75.

xúc tác, thúc đẩy (v) [chọn 2]

a)

catalyze

b)

prompt

c)

lifting

d)

abolition

76.

lệnh dỡ bỏ, bãi bỏ (n) [chọn 2]

a)

catalyze

b)

prompt

c)

lifting

d)

abolition

77.

ẩm thực (n) [chọn 3]

a)

gastronomy

b)

cuisine

c)

sustenance

d)

harmony

78.

sự hài hòa (n) [chọn 2]

a)

gastronomy

b)

cuisine

c)

equilibrium

d)

harmony

79.

chóng tàn, ngắn ngủi (adj) [chọn 2]

a)

ephemeral

b)

transient

c)

equilibrium

d)

harmony