Worksheets[PL] 12 UNIT 2 TEST 2.1
Total questions: 79
Worksheet time: 7mins
artisan (n)
thợ thủ công
vải
đồ thêu
sự kết hợp, pha trộn
xuất chúng, phi thường
fabric (n) C1
thợ thủ công
vải
đồ thêu
sự kết hợp, pha trộn
xuất chúng, phi thường
embroidery (n)
thợ thủ công
vải
đồ thêu
sự kết hợp, pha trộn
xuất chúng, phi thường
blend (n/v) C2
thợ thủ công
vải
đồ thêu
sự kết hợp, pha trộn
xuất chúng, phi thường
stand out (phr v) B2
thợ thủ công
vải
đồ thêu
sự kết hợp, pha trộn
xuất chúng, phi thường
fall in love with sb (phr) B1
phải lòng ai
lương thực chính
tự hào về
hợp lý
những thực hành ẩm thực
staple food (phr)
phải lòng ai
lương thực chính
tự hào về
hợp lý
những thực hành ẩm thực
take pride in (phr)
phải lòng ai
lương thực chính
tự hào về
hợp lý
những thực hành ẩm thực
make sense (idm)
phải lòng ai
lương thực chính
tự hào về
hợp lý
những thực hành ẩm thực
food practice (phr)
phải lòng ai
lương thực chính
tự hào về
hợp lý
những thực hành ẩm thực
serve as (phr) C1
như là
làm rõ về
hòa quyện, gắn bó với
bối cảnh di cư
làm lu mờ
elaborate on (phr)
như là
làm rõ về
hòa quyện, gắn bó với
bối cảnh di cư
làm lu mờ
intertwined with (phr)
như là
làm rõ về
hòa quyện, gắn bó với
bối cảnh di cư
làm lu mờ
diasporic context (phr)
như là
làm rõ về
hòa quyện, gắn bó với
bối cảnh di cư
làm lu mờ
overshadow (v)
như là
làm rõ về
hòa quyện, gắn bó với
bối cảnh di cư
làm lu mờ
fusion (n)
sự hợp nhất
kỹ, sâu
quần áo
duyệt
mất định hướng
in depth (phr) B2
sự hợp nhất
kỹ, sâu
quần áo
duyệt
mất định hướng
garment (n) C1
sự hợp nhất
kỹ, sâu
quần áo
duyệt
mất định hướng
rehearse (v) C1
sự hợp nhất
kỹ, sâu
quần áo
duyệt
mất định hướng
disorientation (n)
sự hợp nhất
kỹ, sâu
quần áo
duyệt
mất định hướng
encounter (v)
đối đầu, giải quyết
vật lộn
hiểu, làm sáng tỏ
sự cô lập, cách li
sự nản lòng
struggle to (phr) B2
đối đầu, giải quyết
vật lộn
hiểu, làm sáng tỏ
sự cô lập, cách li
sự nản lòng
interpret (v) C1
đối đầu, giải quyết
vật lộn
hiểu, làm sáng tỏ
sự cô lập, cách li
sự nản lòng
isolation (n) C1
đối đầu, giải quyết
vật lộn
hiểu, làm sáng tỏ
sự cô lập, cách li
sự nản lòng
frustration (n) B2
đối đầu, giải quyết
vật lộn
hiểu, làm sáng tỏ
sự cô lập, cách li
sự nản lòng
indicator (n) C2
chỉ số
đón nhận
tích hợp
tính thích nghi
tính bao gồm/ hợp nhất
embrace (v) C2
chỉ số
đón nhận
tích hợp
tính thích nghi
tính bao gồm/ hợp nhất
intergrate (v) C1
chỉ số
đón nhận
tích hợp
tính thích nghi
tính bao gồm/ hợp nhất
adaptability (n)
chỉ số
đón nhận
tích hợp
tính thích nghi
tính bao gồm/ hợp nhất
inclusiveness (n)
chỉ số
đón nhận
tích hợp
tính thích nghi
tính bao gồm/ hợp nhất
long-term (adj) B2
về lâu dài
đương đại, hiện đại
thuộc sắc tộc
ngôn ngữ học
hệ thống, cấu trúc
contemporary (adj) B2
về lâu dài
đương đại, hiện đại
thuộc sắc tộc
ngôn ngữ học
hệ thống, cấu trúc
ethnic (adj) C1
về lâu dài
đương đại, hiện đại
thuộc sắc tộc
ngôn ngữ học
hệ thống, cấu trúc
linguistic (n) C1
về lâu dài
đương đại, hiện đại
thuộc sắc tộc
ngôn ngữ học
hệ thống, cấu trúc
configuration (n)
về lâu dài
đương đại, hiện đại
thuộc sắc tộc
ngôn ngữ học
hệ thống, cấu trúc
exposure (n) C1
sự tiếp xúc, phơi nhiễm
quan điểm
năng lực
bền vững
lẫn nhau
perspective (n) C1
sự tiếp xúc, phơi nhiễm
quan điểm
năng lực
bền vững
lẫn nhau
competence (n) C1
sự tiếp xúc, phơi nhiễm
quan điểm
năng lực
bền vững
lẫn nhau
sustained (adj) C2
sự tiếp xúc, phơi nhiễm
quan điểm
năng lực
bền vững
lẫn nhau
mutual (adj) C1
sự tiếp xúc, phơi nhiễm
quan điểm
năng lực
bền vững
lẫn nhau
self-reflection (n)
sự phản tỉnh chính mình
tái đàm phán
mông lung
bắt buộc
chảy/ liên tục
renegotiate (v)
sự phản tỉnh chính mình
tái đàm phán
mông lung
bắt buộc
chảy/ liên tục
straddle (v)
sự phản tỉnh chính mình
tái đàm phán
mông lung
bắt buộc
chảy/ liên tục
compel (v)
sự phản tỉnh chính mình
tái đàm phán
mông lung
bắt buộc
chảy/ liên tục
fluid (adj) C2
sự phản tỉnh chính mình
tái đàm phán
mông lung
bắt buộc
chảy/ liên tục
intersectional (adj)
có tính giao thoa
hời hợt
sự chống phá, không tuân thủ
tinh tế, khôn khéo
bao gồm
superficial (adj) C2
có tính giao thoa
hời hợt
sự chống phá, không tuân thủ
tinh tế, khôn khéo
bao gồm
nonconformity (n)
có tính giao thoa
hời hợt
sự chống phá, không tuân thủ
tinh tế, khôn khéo
bao gồm
subtle (adj) C2
có tính giao thoa
hời hợt
sự chống phá, không tuân thủ
tinh tế, khôn khéo
bao gồm
encompass (v)
có tính giao thoa
hời hợt
sự chống phá, không tuân thủ
tinh tế, khôn khéo
bao gồm
enable to (phr) B2
cho phép làm gì
kiểm duyệt
khen ngợi
nợ
tính xác thực
censorship (n)
cho phép làm gì
kiểm duyệt
khen ngợi
nợ
tính xác thực
acclaim (n)
cho phép làm gì
kiểm duyệt
khen ngợi
nợ
tính xác thực
owe to (phr) C2
cho phép làm gì
kiểm duyệt
khen ngợi
nợ
tính xác thực
authenticity (n)
cho phép làm gì
kiểm duyệt
khen ngợi
nợ
tính xác thực
characterize (v)
đặc trưng
phi thường
phức tạp
diễn đạt
làm nền tảng
extraordinary (adj) B1
đặc trưng
phi thường
phức tạp
diễn đạt
làm nền tảng
intricate (adj)
đặc trưng
phi thường
phức tạp
diễn đạt
làm nền tảng
articulate (v)
đặc trưng
phi thường
phức tạp
diễn đạt
làm nền tảng
underpin (v)
đặc trưng
phi thường
phức tạp
diễn đạt
làm nền tảng
artifact (n)
hiện vật
hiện thân
sự gắn kết, hòa quyện
đặt lên hàng đầu
tính mùa vụ
embody (v)
hiện vật
hiện thân
sự gắn kết, hòa quyện
đặt lên hàng đầu
tính mùa vụ
cohesive (adj)
hiện vật
hiện thân
gắn kết, hòa quyện
đặt lên hàng đầu
tính mùa vụ
foreground (v)
hiện vật
hiện thân
gắn kết, hòa quyện
đặt lên hàng đầu
tính mùa vụ
seasonality (n)
hiện vật
hiện thân
gắn kết, hòa quyện
đặt lên hàng đầu
tính mùa vụ
aesthetic (adj)
thẩm mỹ
sự chính xác
khơi gợi
vượt xa
là con đường kết nối
precision (n)
thẩm mỹ
sự chính xác
khơi gợi
vượt xa
là con đường kết nối
evoke (v)
thẩm mỹ
sự chính xác
khơi gợi
vượt xa
là con đường kết nối
transcend (v)
thẩm mỹ
sự chính xác
khơi gợi
vượt xa
là con đường kết nối
conduit of (phr)
thẩm mỹ
sự chính xác
khơi gợi
vượt xa
là con đường kết nối
amid (prep) C1
giữa (nghĩa đen/ bóng)
dễ bị thối, hỏng
nhân tạo
biến đổi gen
perishable (adj)
giữa (nghĩa đen/ bóng)
dễ bị thối, hỏng
nhân tạo
biến đổi gen
synthetic (adj)
giữa (nghĩa đen/ bóng)
dễ bị thối, hỏng
nhân tạo
biến đổi gen
genetically modified (phr)
giữa (nghĩa đen/ bóng)
dễ bị thối, hỏng
nhân tạo
biến đổi gen
xúc tác, thúc đẩy (v) [chọn 2]
catalyze
prompt
lifting
abolition
lệnh dỡ bỏ, bãi bỏ (n) [chọn 2]
catalyze
prompt
lifting
abolition
ẩm thực (n) [chọn 3]
gastronomy
cuisine
sustenance
harmony
sự hài hòa (n) [chọn 2]
gastronomy
cuisine
equilibrium
harmony
chóng tàn, ngắn ngủi (adj) [chọn 2]
ephemeral
transient
equilibrium
harmony
