Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHOUSEHOLD SCIENCE
Total questions: 81
Worksheet time: 41mins
Name
Class
Date
1.
add
a)
bàn phím
b)
tính dẫn điện
c)
cộng, thêm vào
d)
thận trọng, có tính toán, chủ tâm, có suy nghĩ cân nhắc
2.
kitchen scales
a)
thủy văn học
b)
cân thực phẩm
c)
mạ
d)
phân tử
3.
measuring jug
a)
sinh học
b)
cân thực phẩm
c)
bình đong
d)
v., n. /foʊld/ gấp, vén, xắn; nếp gấp
4.
flask
a)
v., n. /foʊld/ gấp, vén, xắn; nếp gấp
b)
bình giữ nhiệt
c)
có hại
d)
(n) cái nút, cái khuy, cúc
5.
kettle
a)
(n) cái nút, cái khuy, cúc
b)
ấm nước
c)
cái analogue
d)
sinh học
6.
it is worth doing sth
a)
tiểu sử
b)
đáng để làm gì
c)
sợi vải, vải
d)
khoai tây chiên, giòn
7.
transfer
a)
nhiệt kế (dụng cụ đo nhiệt độ), hàn thử biểu
b)
bao gồm, bao hàm; liên quan
c)
(v, n) dời, di chuyển; sự di chuyển, sự dời chỗ
d)
dụng cụ đo khí áp
8.
appliance
a)
bàn phím
b)
thủy văn học
c)
(n) thiết bị, dụng cụ gia dụng
d)
nhôm
9.
atmosphere
a)
mạ
b)
mạch điện
c)
Bầu không khí, không khí, khí quyển
d)
hệ điều hành máy tính
10.
button
a)
sự chưng cất, sự chắt lọc thông tin
b)
v. phủ, bọc
c)
(n) nguồn, nguồn gốc
d)
(n) cái nút, cái khuy, cúc
11.
circuit board
a)
Bảng mạch
b)
tổng hợp
c)
v., n. /foʊld/ gấp, vén, xắn; nếp gấp
d)
tưởng niệm
12.
coat
a)
thận trọng, có tính toán, chủ tâm, có suy nghĩ cân nhắc
b)
v. phủ, bọc
c)
phân tử
d)
hỗn hợp, sự pha trộn
13.
Connotation
a)
(n) nghĩa bóng, nghĩa ám chỉ
b)
v., n. /foʊld/ gấp, vén, xắn; nếp gấp
c)
sợi vải, vải
d)
tăng lên
14.
Denotation
a)
(n) nghĩa đen, nghĩa từ điển
b)
v. /sә'raƱnd/ vây quanh, bao quanh
c)
sinh học
d)
v., n. /foʊld/ gấp, vén, xắn; nếp gấp
15.
conservation
a)
chịu/ phụ thuộc vào
b)
sự bảo tồn
c)
sinh thái học
d)
nguyên tử
16.
corrode
a)
cân thực phẩm
b)
tăng lên
c)
(n) đồng hồ bấm giờ, crônômet
d)
(v) ăn mòn (do tác nhân hóa học)
17.
Distillation
a)
sự chưng cất, sự chắt lọc thông tin
b)
Thuỷ đạc học
c)
khoa địa chất, địa chất học
d)
màn hình tinh thể lỏng
18.
fall
a)
giảm xuống
b)
v. phủ, bọc
c)
(v) ăn mòn (do tác nhân hóa học)
d)
(n) nghĩa đen, nghĩa từ điển
19.
Fermentation
a)
thành phần hoá học
b)
sắt
c)
nguyên tử
d)
sự lên men
20.
fold
a)
mạ
b)
v., n. /foʊld/ gấp, vén, xắn; nếp gấp
c)
khoa địa chất, địa chất học
d)
động vật học
21.
harmful
a)
có hại
b)
sự chưng cất, sự chắt lọc thông tin
c)
(v) ăn mòn (do tác nhân hóa học)
d)
sự tổng hợp
22.
icing
a)
sinh thái học
b)
lớp kem phủ trên mặt bánh
c)
bạch kim
d)
khoa địa chất, địa chất học
23.
the icing on the cake
a)
sự thay thế, người thay thế
b)
thành phần hoá học
c)
ăng ten, râu của sâu bọ
d)
something that makes a good situation even better, hoa trên gấm
24.
keyboard
a)
bao gồm, bao hàm; liên quan
b)
hợp chất
c)
khoa địa chất, địa chất học
d)
bàn phím
25.
liquid crystal display (LCD)
a)
(v) ăn mòn (do tác nhân hóa học)
b)
sự lên men
c)
chất liệu; bản chất; nội dung, chất
d)
màn hình tinh thể lỏng
26.
Mixture
a)
v., n. /foʊld/ gấp, vén, xắn; nếp gấp
b)
phân tử
c)
có hại
d)
hỗn hợp, sự pha trộn
27.
operating system
a)
hệ điều hành máy tính
b)
bàn phím
c)
thủy thủ
d)
làm ô nhiễm
28.
to refuse to do sth
a)
Từ chối để làm gì đó
b)
Chất dẫn điện, vật dẫn điện
c)
đồng
d)
khoai tây chiên, giòn
29.
replacement
a)
bàn phím
b)
hỗn hợp, sự pha trộn
c)
có hại
d)
sự thay thế, người thay thế
30.
rise, rose, risen
a)
tăng lên
b)
tiểu sử
c)
Từ chối để làm gì đó
d)
chu kỳ tắt bật
31.
sailor
a)
(n) thiết bị, dụng cụ gia dụng
b)
(n) nghĩa đen, nghĩa từ điển
c)
thủy thủ
d)
v. phủ, bọc
32.
source
a)
dụng cụ đo khí áp
b)
bao gồm, bao hàm; liên quan
c)
chất cách điện, vật cách điện
d)
(n) nguồn, nguồn gốc
33.
surface
a)
bề mặt, mặt ngoài
b)
chất liệu; bản chất; nội dung, chất
c)
có hại
d)
hợp chất
34.
surround
a)
có hại
b)
thành phần hoá học
c)
v. /sә'raƱnd/ vây quanh, bao quanh
d)
thận trọng, có tính toán, chủ tâm, có suy nghĩ cân nhắc
35.
waste of time
a)
tự truyện
b)
(n) đồng hồ bấm giờ, crônômet
c)
sự lãng phí thời gian
d)
Bầu không khí, không khí, khí quyển
36.
whatsoever
a)
tổng hợp
b)
dù sao đi nữa (dùng để nhấn mạnh 1 phát biểu tiêu cực)
c)
trải qua
d)
nguyên tố
37.
barometer
a)
cân thực phẩm
b)
Chất dẫn điện, vật dẫn điện
c)
(v) ăn mòn (do tác nhân hóa học)
d)
dụng cụ đo khí áp
38.
chronometer
a)
nhôm
b)
Bảng mạch
c)
(n) đồng hồ bấm giờ, crônômet
d)
thành phần hoá học
39.
thermometer
a)
(a) giả tự nhiên
b)
(n) nghĩa đen, nghĩa từ điển
c)
nhiệt kế (dụng cụ đo nhiệt độ), hàn thử biểu
d)
Chất dẫn điện, vật dẫn điện
40.
Ecology
a)
sinh thái học
b)
chất liệu; bản chất; nội dung, chất
c)
chịu/ phụ thuộc vào
d)
màn hình tinh thể lỏng
41.
Biology
a)
cân thực phẩm
b)
chất liệu; bản chất; nội dung, chất
c)
sinh học
d)
(n) thiết bị, dụng cụ gia dụng
42.
geology
a)
nguyên tử
b)
v. /sә'raƱnd/ vây quanh, bao quanh
c)
khoa địa chất, địa chất học
d)
tiểu sử
43.
zoology
a)
động vật học
b)
đồng
c)
phân tử
d)
Từ chối để làm gì đó
44.
Hydrology
a)
(n) đồng hồ bấm giờ, crônômet
b)
thủy văn học
c)
giảm xuống
d)
dù sao đi nữa (dùng để nhấn mạnh 1 phát biểu tiêu cực)
45.
Geography
a)
sinh thái học
b)
địa lý
c)
màn hình tinh thể lỏng
d)
sự lãng phí thời gian
46.
hydrography
a)
cái analogue
b)
Bầu không khí, không khí, khí quyển
c)
thành phần hoá học
d)
Thuỷ đạc học
47.
biography
a)
gắn chặt
b)
tiểu sử
c)
nhôm
d)
động vật học
48.
autobiography
a)
bạc
b)
(n) đồng hồ bấm giờ, crônômet
c)
tự truyện
d)
khoa địa chất, địa chất học
49.
substance
a)
Bảng mạch
b)
cái analogue
c)
(a) giả tự nhiên
d)
chất liệu; bản chất; nội dung, chất
50.
deliberate
a)
thủy thủ
b)
(n) đồng hồ bấm giờ, crônômet
c)
thận trọng, có tính toán, chủ tâm, có suy nghĩ cân nhắc
d)
giảm xuống
51.
accidental
a)
Bảng mạch
b)
tình cờ, bất ngờ
c)
Thuỷ đạc học
d)
ấm nước
52.
commemorated
a)
(n) nghĩa đen, nghĩa từ điển
b)
thành phần hoá học
c)
giảm xuống
d)
tưởng niệm
53.
analogue
a)
cái analogue
b)
sự lên men
c)
màn hình tinh thể lỏng
d)
thận trọng, có tính toán, chủ tâm, có suy nghĩ cân nhắc
54.
electrical conductor
a)
cộng, thêm vào
b)
sợi vải, vải
c)
phân tử
d)
Chất dẫn điện, vật dẫn điện
55.
electrical insulator
a)
cái analogue
b)
chất cách điện, vật cách điện
c)
lớp kem phủ trên mặt bánh
d)
giảm xuống
56.
antenna
a)
ăng ten, râu của sâu bọ
b)
v., n. /foʊld/ gấp, vén, xắn; nếp gấp
c)
hợp chất
d)
sự lãng phí thời gian
57.
Copper
a)
sợi vải, vải
b)
Bảng mạch
c)
sự tổng hợp
d)
đồng
58.
electrical circuit
a)
có hại
b)
Chất dẫn điện, vật dẫn điện
c)
mạch điện
d)
Bảng mạch
59.
Silver
a)
bạc
b)
bình giữ nhiệt
c)
bề mặt, mặt ngoài
d)
nhiệt kế (dụng cụ đo nhiệt độ), hàn thử biểu
60.
on/off cycle
a)
khoa địa chất, địa chất học
b)
chu kỳ tắt bật
c)
v. phủ, bọc
d)
trải qua
61.
plate
a)
màn hình tinh thể lỏng
b)
(v) ăn mòn (do tác nhân hóa học)
c)
dù sao đi nữa (dùng để nhấn mạnh 1 phát biểu tiêu cực)
d)
mạ
62.
Aluminium
a)
(n) cái nút, cái khuy, cúc
b)
Từ chối để làm gì đó
c)
nhôm
d)
sự bảo tồn
63.
iron
a)
động vật học
b)
bề mặt, mặt ngoài
c)
v. /sә'raƱnd/ vây quanh, bao quanh
d)
sắt
64.
Platinum
a)
hệ điều hành máy tính
b)
Bầu không khí, không khí, khí quyển
c)
bạch kim
d)
tăng lên
65.
electrical conductivity
a)
(v, n) dời, di chuyển; sự di chuyển, sự dời chỗ
b)
tính dẫn điện
c)
cái analogue
d)
chất cách điện, vật cách điện
66.
electrical current
a)
hợp chất
b)
khoai tây chiên, giòn
c)
dòng điện
d)
bình đong
67.
fabric
a)
bình đong
b)
nguyên tố
c)
bàn phím
d)
sợi vải, vải
68.
Compound
a)
phân tử
b)
thành phần hoá học
c)
mạ
d)
hợp chất
69.
chemical composition
a)
sự lên men
b)
thành phần hoá học
c)
có hại
d)
tính dẫn điện
70.
Elements
a)
động vật học
b)
nguyên tố
c)
sự lãng phí thời gian
d)
tính dẫn điện
71.
atom
a)
gắn chặt
b)
nguyên tử
c)
bạch kim
d)
bạc
72.
bond
a)
sự tổng hợp
b)
(n) nguồn, nguồn gốc
c)
trải qua
d)
gắn chặt
73.
involve
a)
(n) nguồn, nguồn gốc
b)
bao gồm, bao hàm; liên quan
c)
sự lãng phí thời gian
d)
bề mặt, mặt ngoài
74.
crisp
a)
thủy văn học
b)
khoai tây chiên, giòn
c)
bạch kim
d)
cái analogue
75.
Nature-identical
a)
(a) giả tự nhiên
b)
dòng điện
c)
sắt
d)
sự thay thế, người thay thế
76.
Molecule
a)
bao gồm, bao hàm; liên quan
b)
khoai tây chiên, giòn
c)
sự chưng cất, sự chắt lọc thông tin
d)
phân tử
77.
Synthesis
a)
sự tổng hợp
b)
đồng
c)
(n) thiết bị, dụng cụ gia dụng
d)
bình đong
78.
synthesize
a)
tưởng niệm
b)
v., n. /foʊld/ gấp, vén, xắn; nếp gấp
c)
bình giữ nhiệt
d)
tổng hợp
79.
contaminate
a)
làm ô nhiễm
b)
(n) thiết bị, dụng cụ gia dụng
c)
(n) nguồn, nguồn gốc
d)
something that makes a good situation even better, hoa trên gấm
80.
undergo, underwent, undergone
a)
giảm xuống
b)
chu kỳ tắt bật
c)
đồng
d)
trải qua
81.
be subject to
a)
chu kỳ tắt bật
b)
chịu/ phụ thuộc vào
c)
khoai tây chiên, giòn
d)
sự tổng hợp
Reset
