WorksheetsVOCABULARY QUIZ
Total questions: 103
Worksheet time: 52mins
lớp trưởng
(a)
thời khóa biểu
(a)
Sự thành công ( danh từ
(a)
Đúng giờ
(a)
sự lâu dài
(a)
pastime
(a)
painting
(a)
piano
(a)
picnic
(a)
plan ( noun )
(a)
plan ( verb )
(a)
playground
(a)
relax
(a)
relaxation
(a)
refesh
(a)
routine
(a)
ride
(a)
sailing
(a)
satisfied
(a)
Ít vận động
(a)
Người nghiện mua sắm
(a)
active
(a)
appeal
(a)
adventure
(a)
addictive
(a)
aerobics
(a)
agile
(a)
agility
(a)
Viết 2 từ gồm 2 loại từ verb và noun của từ : làm vui, thích thú . *** Yêu cầu dùng dấu phẩy để ngăn cách 2 từ ***
(a)
môn cầu lông
(a)
bake
(a)
Bóng rổ
(a)
tiệc nướng ngoài trời
(a)
trò chơi trên bãi biển
(a)
blog
(a)
cờ vua
(a)
Viết 2 từ gồm 2 loại từ verb và noun của từ : leo trèo, hoạt động leo núi . *** Yêu cầu dùng dấu phẩy để ngăn cách 2 từ *
(a)
người sưu tầm
(a)
collect
(a)
nấu nướng
(a)
thoải mái
(a)
comic
(a)
DIY là viết tắt của cụm từ gì?
(a)
drum
(a)
hoạt động đi xe đạp
(a)
người đi xe đạp
(a)
discover
(a)
thích, tận hưởng
(a)
giải trí
(a)
sự kiện
(a)
phấn khích
(a)
sự mua sắm
(a)
Viết 2 từ gồm 2 loại từ verb và noun của từ : tham quan, hoạt động tham quan . *** Yêu cầu dùng dấu phẩy để ngăn cách 2 từ *
(a)
Viết 2 từ gồm 2 loại từ verb và noun của từ :trượt ván. *** Yêu cầu dùng dấu phẩy để ngăn cách 2 từ *
(a)
nhảy dù
(a)
thể thao
(a)
bơi lội
(a)
môn bơi lội
(a)
môn quần vợt
(a)
bóng chuyển
(a)
len
(a)
mô yoga
(a)
hoạt động câu cá
(a)
cây sáo
(a)
football
(a)
Liệt kê các từ mang ý nghĩa ; "thời gian rãnh rỗi". Phân cách nhau bằng dấu phẩy
(a)
triển lãm
(a)
làm vườn
(a)
đàn ghita
(a)
gym
(a)
hiking
(a)
indoor
(a)
nhạc cụ
(a)
lời nói đùa
(a)
Võ Nhu đạo
(a)
nhảy/cú nhảy
(a)
đan ( đan len )
(a)
sự trầm tư, sự thiền
(a)
bảo tàng
(a)
