WorksheetsCâu hỏi Trắc nghiệm Cơ 2
Total questions: 101
Worksheet time: 51mins
Name
Class
Date
1.
Động lượng của chất điểm
a)
là đại lượng vô hướng
b)
là đại lượng vector
c)
bằng tích của khối lượng với vector vận tốc
d)
bằng tích của khối lượng với vector gia tốc
2.
Vận tốc tuyệt đối (rigid body) là vật thể
a)
không bị biến dạng khi chịu lực
b)
khoảng cách giữa hai điểm thuộc vật thay đổi khi vật chịu lực
c)
thay đổi hình dáng khi chịu lực
d)
không thay đổi hình dáng khi chịu lực
3.
Khi không có lực nào tác dụng lên chất điểm
a)
nó đứng yên
b)
động lựơng của nó là hằng
c)
gia tốc của nó khác 0
d)
vận tốc của nó thay đổi
4.
Trong động lực học
a)
lực là số đo lượng vật chất làm nên vật thể
b)
lực là đại lượng vô hướng
c)
lực luôn là hằng số
d)
lực phụ thuộc thời gian, vận tốc và vị trí
5.
Chọn các mệnh đề sai
a)
Hệ quy chiếu gắn vào xe oto chuyển động thẳng đều được coi là hệ quy chiếu quán tính
b)
Hệ quy chiếu gắn với quả đất được coi như hệ quy chiếu quán tính
c)
Hệ quy chiếu quán tính là hệ quy chiếu mà trong đó định luật quán tính được nghiệm đúng
d)
Hệ quy chiếu gắn vào xe oto chuyển động trên đường cong được coi là hệ quy chiếu quán tính
6.
Động lực học (kinetics) khảo sát
a)
sự cân bằng của vật thể dưới tác động của lực
b)
chuyển động của vật thể về mặt hình học không quan tâm đến lực - nguyên nhân gây nên sự thay đổi chuyển động
c)
mối liên hệ giữa chuyển động của cơ hệ và lực tác dụng lên cơ hệ
d)
các phương án trên đều đúng
7.
Chọn các mệnh đề sai
a)
Khối lượng cung cấp một số đo về sức i (mức quán tính) của vật thể với sự thay đổi vận tốc
b)
Khối lượng và Trọng lượng là thuộc tính tuyệt đối của vật thể. Nó độc lập với trường hấp dẫn trong đó nó được đo.
c)
Khối lượng là thuộc tính tuyệt đối của vật thể. Nó độc lập với trường hấp dẫn trong đó nó được đo.
d)
Trọng lượng của một vật thể không phải là tuyệt đối, vì nó phụ thuộc vào trường hấp dẫn mà trong đó nó được đo.
8.
Trong hệ quy chiếu quán tính
a)
biến thiên khối lượng của chất điểm theo thời gian bằng tổng các lực tác dụng lên chất điểm đó
b)
biến thiên trọng lượng của chất điểm theo thời gian bằng tổng các lực tác dụng lên chất điểm đó
c)
biến thiên năng lượng của chất điểm theo thười gian bằng tổng các lực tác dụng lên chất điểm đó
d)
biến thiên động lượng của chất điểm theo thười gian bằng tổng các lực tác dụng lên chất điểm đó
9.
Hãy chỉ ra mệnh đề sai
a)
Nếu vật rắn đồng chất có tâm (trục, mặt phẳng) đối xứng thì khối tâm của nó không nằm tại tâm (trục, mặt phẳng) đối xứng đó.
b)
Nếu cơ hệ ở trên hay gần mặt đất, với gia tốc trọng trường là hằng, thì khối tâm của cơ hệ trùng với trọng tâm của nó.
c)
Nếu vật rắn đồng chất có tâm (trục, mặt phẳng) đối xứng thì khỏi tâm của nó nằm tại tâm (trục, mặt phẳng) đối xứng đó.
d)
Nếu vật rắn gồm các phần mà khối tâm của các phần đó nằm trên một đường thẳng (mặt phẳng) thì khỏi tâm của cả vật cũng nằm trên đường thẳng (mặt phẳng) đó.
10.
Mô men quán tính khối của thanh mảnh đồng chất khối lượng m, chiều dài L đối với trục vuông góc với thanh và đi qua khối tâm C
a)
IC = mL^2/3
b)
IC = mL^2/2
c)
IC = mL^2/4
d)
IC = mL^2/12
11.
Viên đạn được bán lên theo phương thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 20m/s. Xác định thời gian vien đạn đạt độ cao cực đại. Bỏ qua lực cản không khí, lấy g = 9.81 m/s^2
a)
T = 2.00s
b)
T = 1.43s
c)
T = 2.03s
d)
T = 4.13s
12.
Hãy chỉ ra các mệnh đề sai
a)
Nội lực là các lực tác dụng qua lại giữa các điểm (vật) thuộc hệ với nhau.
b)
Trọng lực của hệ là nội lực.
c)
Hai điểm thuộc hệ nối với nhau bằng lò xo, lực lò xo này là ngoại lực.
d)
Ngoại lực là các lực từ bên ngoài tác dụng lên hệ.
13.
Mô men quán tính khối của vành tròn đồng chất khối lượng m, bán kính R đối với trục vuông góc với vành và đi qua tâm
a)
IC = mR^2/3
b)
IC = mR^2/2
c)
IC = mR^2
d)
IC = mR^2/12
14.
Chất điểm khối lượng 1kg được buộc vào sợi dây mềm nhẹ chiều dài R = 2m một đầu cố định. Biết rằng chất điểm chuyển động trên đường tròn bán kính R = 2m trong mặt nagng với vận tốc v = (3t^2 + t) (m/s), t đo bằng giây. Xác định lực căng dây T tại thời điểm t = 1 giây.
a)
T = 8.00N
b)
T = 10.63N
c)
T = 16.00N
d)
T = 13.00N
15.
Mô men quán tính khối của đĩa tròn đồng chất khối lượng m, bán kính R đối với trục vuông góc với đĩa và đi qua tâm
a)
IC = mR^2/12
b)
IC = mR^2
c)
IC = mR^2/3
d)
IC = mR^2/2
16.
Đĩa tròn động chất khối wlowngj m, bán kính R quay quanh trục vuông góc với đĩa và đi qua tâm doiws tác dụng của ngẫu lực có mô men M. Xác định gia tốc góc và vận tốc góc của đĩa, biết rằng đĩa chuyển động từ trạng thái đứng yên.
a)
gtg = 2M/(mR^2), vtg = 2M*t/(mR^2)
b)
gtg = M/(mR^2), vtg = M*t/(mR^2)
c)
gtg = 2M/(mR^2), vtg = M*t/(mR^2)
d)
gtg = M/(mR^2), vtg = 2M*t/(mR^2)
17.
Hãy chỉ ra các mệnh đề sai
a)
Hai điểm thuộc hệ nối với nhau bằng lò xo, lực lò xo này là ngoại lực.
b)
Nội lực là các lực tác dụng qua lại giữa các điểm (vật) thuộc hệ với nhau.
c)
Trọng lực của hệ là nội lực.
d)
Ngoại lực là các lực từ bên ngoài tác dụng lên hệ.
18.
Chất điểm khối lượng m = 1kg chuyển động thẳng từ trạng thái đứng yên dưới tác dụng của lực F = 10N. sau 10 giây gia tốc và vận tốc của điểm là
a)
a = 10m/s^2, v = 500m/s
b)
a = 100m/s^2, v = 100m/s
c)
a = 100m/s^2, v = 500m/s
d)
a = 10m/s^2, v = 100m/s
19.
Oto con khối lượng 1000kg khởi động trên đường ngang với vận tốc v = (3t^2 + t) m/s, t đo bằng giây. Xác định gia tốc và tổng lực ngang tác dụng lên xe tại thời điểm 2 giây.
a)
a = 13m/s^2, F = 8000N
b)
a = 13m/s^2, F = 14000N
c)
a = 13m/s^2, F = 13000N
d)
a = 10m/s^2, F = 10000N
20.
Hai khối lượng m1 = 10kg và m2 = 5kg nối với nhau bằng một dây mềm nhẹ không giãn, dây được vắt qua một pulley không khối lượng. Hệ chuyển động trong mặt đứng. Bỏ qua ma sát và lực cản không khí. Lấy g = 9.81 m/s^2. Xác định gia tốc hai khối lượng và lực căng dây.
a)
a = (m1 - m2)g/(m1 + m2); T = m1*(g + a)
b)
a = (m1 - m2)g/(m1 + m2); T = m1*(g - a)
c)
a = (m1 + m2)g/(m1 - m2); T = m1*(g - a)
d)
a = (m1 + m2)g/(m1 + m2); T = m1*(g + a)
21.
Hãy chỉ ra các mệnh đề sai
a)
Ngoại lực là các lực từ bên ngoài tác dụng lên hệ
b)
Trọng lực của hệ là nội lực
c)
Nội lực là các lực tác dụng qua lại giữa các điểm (vật) thuộc hệ với nhau
d)
Hai điểm thuộc hệ nối với nhau bằng lò xo, lực lò xo này là ngoại lực
22.
Mô men quán tính khối của thanh mảnh đồng chất khối lượng m, chiều dài L đối với trục vuông góc với thanh và đi qua đầu thanh
a)
Iz = mL^2/12
b)
Iz = mL^2/4
c)
Iz = mL^2/2
d)
Iz = mL^2/3
23.
Khi áp dụng định lý chuyển động khối tâm, ta phải xét đên
a)
chỉ các ngoại lực tác dụng lên hệ
b)
chỉ các nội lực tác dụng lên hệ
c)
tất cả các ngoại lực và nội lực tác dụng lên hệ
d)
tất cả đều sai
24.
Hãy chỉ ra các mệnh đề đúng
a)
Trọng lực của hệ là nội lực.
b)
Nội lực là các lực tác dụng qua lại giữa các điểm (vật) thuộc hệ với nhau.
c)
Ngoại lực là các lực từ bên ngoài tác dụng lên hệ.
d)
Hai điểm thuộc hệ nối với nhau bằng lò xo, lực lò xo này là ngoại lực.
25.
Lực hằng F = 4i + 6j (N) di chuyển từ điểm 3i + 4j (m) đến điểm 7i + 2j (m), với i và j là hai vector đơn vị của hệ trục Đề các Oxy. Cộng thực hiện bởi lực này là
a)
A = 16.0J
b)
không đáp số nào đúng
c)
A = 4.00J
d)
A = 28.0J
26.
Lực bảo toàn gồm
a)
trọng lực
b)
lực ma sát khô
c)
lực lò xo đàn hồi tuyến tính
d)
lực cản tỷ lệ vận tốc
27.
Oto bốn bánh có tổng khối lượng là m. Bốn bánh xe như nhau mỗi bánh coi như đĩa đồng chất khối lượng m0, bán kính r. Khi oto chạy trên đường thẳng với vận tốc v, hãy xác định động năng của xe. Biết rằng các bánh xe lăn không trượt.
a)
T = 1/2 (m + 6m0) v^2
b)
T = 1/2 (m + 2m0) v^2
c)
T = 1/2 (m + 3/2m0) v^2
d)
T = 1/2 (m + 4m0) v^2
28.
Cơ năng của cơ hệ
a)
là hiệu của động năng trừ thế năng của hệ
b)
phụ thuộc vị trí và phụ thuộc vận tốc của hệ
c)
tất cả các ý đều đúng
d)
là tổng động năng và thế năng của hệ
29.
Khi trọng lượng P di chuyển lên một đoạn h theo phương đứng, công của nó là
a)
A = Ph (J)
b)
A = 1/2 Ph^2 (J)
c)
A = - Ph^2 (J)
d)
A = - Ph (J)
30.
Thế năng của cơ hệ tại vị trí đang xét
a)
là tổng công của các lực thế khi hệ di chuyển từ vị trí đang xét về vị trí mốc
b)
tất cả các ý đều đúng
c)
phụ thuộc vận tốc
d)
phụ thuộc vị trí hệ
31.
Đĩa tròn đồng chất khối lượng m, bán kính R lăn không trượt trên nền cố định. Khi tâm đĩa có vận tốc v, động năng của đĩa là
a)
T = 1/2 mR^2 v^2
b)
T = 3/4 m v^2
c)
T = 3/4 mR^2 v^2
d)
T = 3/2 m v^2
32.
Ngẫu lực 10 Nm tác dụng lên vật rắn. Nếu vật này quay được góc 10 độ, công của ngẫu lực là
a)
A = 10.00 J
b)
A = 1,745 J
c)
A = 100.0 J
d)
A = 17.45 J
33.
Công cần thiết để kéo (nén) một lò xo có độ cứng k (N/m) một đoạn s (m) kể từ vị trí chiều dài tự nhiên của nó là
a)
A = 1/2 ks (J)
b)
A = 1/2 ks^2 (J)
c)
A = 1/2 ks^3 (J)
d)
A = ks^2 (J)
34.
Công của lực F hằng số cùng phương chiều với dịch chuyển s được xác định bởi
a)
A = 1/2 Fs (J)
b)
A = 1/2 Fs^2 (J)
c)
A = Fs (J)
d)
A = Fs^2 (J)
35.
Ngẫu lực 10 Nm tác dụng lên vật rắn. nếu vật này tịnh tiến được 1m, thì công của ngẫu lực là
a)
A = -10 J
b)
A = 20 J
c)
A = 10 J
d)
A = 0 J
36.
Thế năng của cơ hệ tại vị trí đang xét
a)
phụ thuộc vị trí hệ
b)
tất cả các ý đều đúng
c)
phụ thuộc vận tốc
d)
là tổng công của các lực thế khi hệ di chuyển từ vị trí đang xét về vị trí mốc
37.
Đĩa đồng chất bán kính R = 1m, khối lượng m = 20kg quay quanh trục đứng z qua tâm và vuông góc với đĩa. Chất điểm M có khối lượng m0 = 1kg. Ban đầu đĩa quay quanh trục thẳng đứng với vận tốc góc w0 = 10 rad/s và chất điểm đứng yên trên vành đĩa. Tìm vận tốc góc w của đĩa khi chất điểm chuyển động theo vành đĩa đạt tới vận tốc tương đối u = 1m/s ngược chiều quay ban đầu của đĩa.
a)
w = 10.09 rad/s
b)
w = 9.09 rad/s
c)
w = 9.91 rad/s
d)
w = 10.91 rad/s
38.
Đĩa tròn đồng chất khối lượng m = 2kg, bán kính r = 0.2m quay quanh trục z đi qua tâm và vuông góc với đĩa. Khi có vận tốc góc w = 10 rad/s. Xác định vận tốc góc của đĩa sau 2 giây, nêu tác dụng lên đĩa mô men lực M = 2t Nm ngược chiều quay của vận tốc góc w.
a)
w(2) = 110 rad/s
b)
w(2) = 45 rad/s
c)
w(2) = 55 rad/s
d)
w(2) = 90 rad/s
39.
Chất điểm khối lượng 2kg đang chuyển động thẳng với vận tốc v = 2m/s thì chịu tác dụng của lực F = 2t^2 (N) cùng chiều vận tốc. Xác định vận tốc chất điểm sau 3 giây.
a)
v(3) = 15.0 m/s
b)
v(3) = 7.0 m/s
c)
v(3) = 20.0 m/s
d)
v(3) = 11.0 m/s
40.
Trong hệ cố định Oxyz có 3 vectors đơn vị là (i,j,k), một chất điểm khối lượng 2kg ở vị trí r = 2i + 0j + 2k (m) và có vận tốc v = 2i + 3j + 3k (m/s). Mô men động lượng của chất điểm đối với điểm gốc O là
a)
Lo = 8i + 0j + 12k (kgm^2/s)
b)
Lo = 8i + 6j + 12k (kgm^2/s)
c)
Lo = 0i + 0j + 12k (kgm^2/s)
d)
Lo = -12i - 4j + 12k (kgm^2/s)
41.
Đĩa tròn đồng chất khối lượng m = 2kg, bán kính r = 0.2m đang có vận tốc góc w = 2 rad/s quanh trục z đi qua tâm và vuông góc với đĩa. Xác định vận tốc góc của đĩa sau 2 giây, nêu tác dụng lên đĩa mô men lực M = 2 Nm ngược chiều quay của vận tốc góc w.
a)
w(2) = 51.0 rad/s
b)
w(2) = 98.0 rad/s
c)
w(2) = 102.0 rad/s
d)
w(2) = 52.0 rad/s
42.
Đĩa đồng chất bán kính R = 1m, khối lượng m = 20kg quay quanh trục đứng z qua tâm và vuông góc với đĩa. Chất điểm M có khối lượng m0 = 1kg. Ban đầu đĩa quay quanh trục thẳng đứng với vận tốc góc w0 = 10 rad/s và chất điểm đứng yên trên vành đĩa. Tìm vận tốc góc w của đĩa khi chất điểm chuyển động theo vành đĩa đạt tới vận tốc tương đối u = 1m/s cùng chiều quay ban đầu của đĩa.
a)
w = 10.91 rad/s
b)
w = 9.09 rad/s
c)
w = 10.09 rad/s
d)
w = 9.91 rad/s
43.
Đĩa tròn đồng chất khối lượng m = 2kg, bán kính r = 0.2m đang có vận tốc góc w = 2 rad/s quanh trục z đi qua tâm và vuông góc với đĩa. Xác định vận tốc góc của đĩa sau 2 giây, nêu tác dụng lên đĩa mô men lực M = 2 Nm cùng chiều quay của vận tốc góc w.
a)
w(2) = 52.0 rad/s
b)
w(2) = 102.0 rad/s
c)
w(2) = 10.20 rad/s
d)
w(2) = 51.0 rad/s
44.
Thanh ngang AB dài 0.5m coi như không khối lượng có gắn hai quả cầu nhỏ (coi như chất điểm) ở hai đầu. Tại A m1 = 1kg, tại B m2 = 0.5kg. Cho thanh quay quanh trục đứng z đi qua trung điểm của AB. Xác định động lượng của hệ khi tốc độ quay là w = 10 rad/s
a)
P = 0.00 kgm/s
b)
P = 0.25 kgm/s
c)
P = 3.75 kgm/s
d)
P = 1,25 kgm/s
45.
Chất điểm khối lượng 2kg đang chuyển động thẳng với vận tốc v = 2m/s thì chịu tác dụng của lực F = 2t (N) cùng chiều vận tốc. Xác định vận tốc chất điểm sau 5 giây
a)
v = 15.0 m/s
b)
v = 7.5 m/s
c)
v = 7.0 m/s
d)
v = 14.5 m/s
46.
Chất điểm khối lượng 2kg đang chuyển động thẳng với vận tốc v = 2m/s thì chịu tác dụng của lực F = 2t (N) cùng chiều vận tốc. Xác định vận tốc chất điểm sau 5 giây
a)
v = -10.5 m/s
b)
v = 14.5 m/s
c)
v = 7.5 m/s
d)
v = 6.5 m/s
47.
Thanh ngang AB dài 0.5m coi như không khối lượng có gắn hai quả cầu nhỏ (coi như chất điểm) ở hai đầu. Tại A m1 = 1kg, tại B m2 = 0.5kg. Cho thanh quay quanh trục đứng z đi qua trung điểm của AB. Xác định mô men động lượng đối với trục quay z khi tốc độ quay là w = 160 rad/s
a)
Lz = 15 kgm^2/s
b)
Lz = 5.0 kgm^2/s
c)
Lz = 7.5 kgm^2/s
d)
Lz = 1.5 kgm^2/s
48.
Trong hệ cố định Oxyz có 3 vectors đơn vị là (i,j,k), một chất điểm khối lượng 2kg ở vị trí r = 2i + 2j + 0k (m) và có vận tốc v = 2i + 3j + 0k (m/s). Mô men động lượng của chất điểm đối với điểm gốc O là
a)
Lo = 0i + 0j + 4k (kgm^2/s)
b)
Lo = 8i + 12j + 0k (kgm^2/s)
c)
Lo = 4i + 5j + 2k (kgm^2/s)
d)
Lo = 4i + 6j + 0k (kgm^2/s)
49.
Đĩa tròn đồng chất khối lượng m = 2kg, bán kính r = 0.2m quay quanh trục z đi qua tâm và vuông góc với đĩa. Khi đĩa có vận tốc góc w = 10 rad/s. Xác định vận tốc góc của đĩa sau 2 giây, nêu tác dụng lên đĩa mô men lực M = 2t Nm cùng chiều quay của vận tốc góc w
a)
w(2) = 110 rad/s
b)
w(2) = 45 rad/s
c)
w(2) = 90 rad/s
d)
w(2) = 55 rad/s
50.
Xác định xung của lực F = 2t (N) trong khoảng thời gian từ 0 đến 4 giây
a)
S = 32 Ns
b)
S = 8 Ns
c)
S = 20 Ns
d)
S = 16 Ns
51.
Trong hệ cố định Oxyz có 3 vectors đơn vị là (i,j,k), một chất điểm khối lượng 2kg ở vị trí r = 2i + 3j + 2k (m) và có vận tốc v = 2i + 3j + 2k (m/s). Động lượng của chất điểm là
a)
p = 4i + 9j + 4k (kgm/s)
b)
p = 4i + 6j + 6k (kgm/s)
c)
p = 4i + 6j + 9k (kgm/s)
d)
p = 4i + 6j + 4k (kgm/s)
52.
Chất điểm khối lượng 2kg đang chuyển động thẳng với vận tốc v = 2m/s thì chịu tác dụng của lực F = 2t (N) ngược chiều vận tốc. Xác định vận tốc chất điểm sau 5 giây
a)
v = 7.5 m/s
b)
v = 14.5 m/s
c)
v = 6.5 m/s
d)
v = 12.5 m/s
53.
Đĩa tròn đồng chất khối lượng m = 2kg, bán kính r = 0.2m quay quanh trục z đi qua tâm và vuông góc với đĩa. Khi đĩa có vận tốc góc w = 10 rad/s, mô men động lượng của đĩa đối với trục quay z, Lz sẽ là
a)
Lz = 0.4 kgm^2/s
b)
Lz = 4.0 kgm^2/s
c)
Lz = 0.8 kgm^2/s
d)
Lz = 8.0 kgm^2/s
54.
Thanh AB đồng chất khối lượng m = 2kg, chiều dài L = 1m được treo vào trục ngang qua A và đang ở vị trí thẳng đứng (A trên B dưới). Viên đan nhỏ khối lượng m0 = 0.1kg có vận tốc ngang v = 100m/s va vào khối tâm của thanh AB làm thanh quay quanh A. Va chạm là va chạm mềm. Xác định vận tốc góc của thanh AB ngay sau va chạm
a)
w = 7.03 rad/s
b)
w = 6.23 rad/s
c)
w = 8.23 rad/s
d)
w = 7.23 rad/s
55.
Để có hiệu suất đóng cọc (đinh) cao, ta cần chọn:
a)
Không ý nào đúng
b)
Búa có khối lượng lớn hơn nhiều lần khối lượng cọc (đinh)
c)
Búa có khối lượng nhỏ hơn nhiều lần khối lượng cọc (đinh)
d)
Búa có khối lượng bằng khối lượng cọc (đinh)
56.
Vật 1 khối lượng m₁ = 2 kg đang có vận tốc v₁ = 10 m/s thì va thẳng vào vật 2 khối lượng m₂ = 1 kg đang đứng yên.
Biết va chạm giữa hai vật là va chạm mềm.
Xác định lượng mất động năng do va chạm.
a)
ΔT = 30.33 [kg·m²/s²]
b)
ΔT = 33.33 [kg·m²/s²]
c)
ΔT = 36.33 [kg·m²/s²]
d)
ΔT = 39.33 [kg·m²/s²]
57.
Búa khối lượng m₁ = 4 kg đang có vận tốc v₁ = 10 m/s thì va thẳng vào vật rèn đang đứng yên
(vật rèn và đe có khối lượng 40 kg).
Biết va chạm giữa hai vật là va chạm mềm.
Xác định lượng mất động năng sau va chạm và hiệu suất rèn.
a)
ΔT = 171.82 [kg·m²/s²]; η = 90.91%
b)
ΔT = 181.82 [kg·m²/s²]; η = 96.91%
c)
ΔT = 191.82 [kg·m²/s²]; η = 96.91%
d)
ΔT = 181.82 [kg·m²/s²]; η = 90.91%
58.
Các đặc điểm của quá trình va chạm
a)
Di chuyển các vật trong quá trình va chạm là nhỏ có thể bỏ qua
b)
Di chuyển các vật trong quá trình va chạm là lớn
c)
Thời gian va chạm nhỏ
d)
Vận tốc các vật thay đổi lượng hữu hạn trong khoảng thời gian ngắn
e)
Lực va chạm lớn so với các lực thông thường
59.
Để có hiệu suất rèn cao, ta cần chọn
a)
đe có khối lượng nhỏ hơn nhiều lần khối lượng búa
b)
đe có khối lượng bằng khối lượng búa
c)
không ý nào đúng
d)
đe có khối lượng lớn hơn nhiều lần khối lượng búa
60.
Vật 1 khối lượng m1 = 2 kg đang có vận tốc v1 = 10 m/s thì va thẳng vào vật 2 khối lượng m2 = 1 kg đang đứng yên. Biết va chạm giữa hai vật là va chạm mềm. Xác định vận tốc hai vật sau va chạm và lượng mất động năng do va chạm.
a)
v = 5.67 m/s; deltaT = 30.33 [kgm^2/s^2]
b)
v = 7.67 m/s; deltaT = 33.33 [kgm^2/s^2]
c)
v = 6.67 m/s; deltaT = 33.33 [kgm^2/s^2]
d)
v = 6.67 m/s; deltaT = 30.33 [kgm^2/s^2]
61.
Một quả cầu nhỏ khối lượng 1 kg được treo vào dây mềm nhẹ không dãn dài 1 m. Có một viên đạn nhỏ khối lượng 0.1 kg chuyển động ngang với vận tốc 20 m/s va vào quả cầu đang đứng yên. Xác định góc lệch lớn nhất của dây treo và phương đứng. Biết va chạm là mềm, lấy g = 9.81 m/s².
a)
theta = 48.47 độ
b)
theta = 33.47 độ
c)
theta = 33.75 độ
d)
theta = 30.75 độ
62.
Các định lý được sử dụng để giải bài toán trong quá trình va chạm giữa hai vật:
a)
định lý biến thiên động lượng
b)
định lý biến thiên mô men động lượng
c)
định lý động năng
d)
định luật Newton 2, F = ma
63.
Trục 1 có mô men quán tính khối là J1z = 1 kgm² đang quay với vận tốc góc w1 = 10 rad/s thì được nối vào trục 2 có mô men quán tính J2z = 0.3 kgm² đang đứng yên. Trục của hai chi tiết quay này cùng nằm trên một đường ngang. Xác định vận tốc góc chung của hai trục máy sau khi nối vào nhau.
a)
w = 6.69 rad/s
b)
w = 7.69 rad/s
c)
w = 7.89 rad/s
d)
w = 6.89 rad/s
64.
Xét cơ cấu tay quay con trượt: Tay quay OA, thanh truyền AB và con trượt B. Di chuyển ảo của con trượt B:
a)
vuông góc với OA
b)
dọc theo phương trượt của B
c)
nằm dọc theo phương OA
d)
vuông góc với phương trượt của B
65.
Vật rắn tự do trong không gian có ….. bậc tự do.
a)
4
b)
3
c)
6
d)
5
66.
Chất điểm tự do trong không gian có ….. bậc tự do.
a)
5
b)
4
c)
3
d)
6
67.
Xét cơ cấu tay quay con trượt có các thanh là các vật rắn, các khớp không có khe hở. Liên kết đặt lên hệ thuộc loại liên kết gì?
a)
liên kết giữ
b)
liên kết đứng
c)
liên kết không giữ
d)
liên kết không đứng
68.
Xét cơ cấu bốn khâu bản lề có các thanh là các vật rắn, các khớp không có khe hở. Liên kết đặt lên hệ thuộc loại liên kết gì?
a)
liên kết giữ
b)
liên kết đứng
c)
liên kết không giữ
d)
liên kết không đứng
69.
Xét cơ cấu tay quay con trượt OAB: Tay quay OA, thanh truyền AB và con trượt B. Di chuyển ảo của điểm A thuộc tay quay:
a)
vuông góc với OA
b)
tất cả đều sai
c)
nằm dọc OA
d)
tiếp tuyến quỹ đạo của A
70.
Bậc tự do của cơ hệ là ...
a)
số tối thiểu các di chuyển ảo độc lập.
b)
số vật thuộc hệ.
c)
số tối đa các ràng buộc đặt lên hệ.
d)
số tối đa các di chuyển ảo độc lập.
71.
Di chuyển ảo của chất điểm là di chuyển....
a)
vô cùng bé tưởng tượng từ vị trí đang xét sang các vị trí lân cận và phù hợp với liên kết tại thời điểm đang xét.
b)
Các phương án trên đều sai.
c)
tưởng tượng từ vị trí đang xét sang các vị trí lân cận và phù hợp với liên kết tại thời điểm đang xét.
d)
vô cùng bé từ vị trí đang xét sang các vị trí lân cận và phù hợp với liên kết tại thời điểm đang xét.
72.
Xét chất điểm vào sợi dây mềm không giãn luôn căng, một đầu cố định. Liên kết đặt lên chất điểm thuộc loại liên kết gì?
a)
liên kết giữ
b)
liên kết dừng
c)
liên kết không giữ
d)
liên kết không dừng
73.
Trường hợp nào sau đây là liên kết lý tưởng?
a)
dây mềm co giãn được
b)
dây mềm không giãn luôn căng
c)
khớp không khe hở trơn nhẵn
d)
khớp có ma sát
74.
Vật rắn tự do trong mặt phẳng có ..... bậc tự do.
a)
3
b)
1
c)
2
d)
4
75.
Xét cơ cấu tay quay con trượt: Tay quay OA, thanh truyền AB và con trượt B. Di chuyển ảo của điểm A và di chuyển ảo của điểm B:
a)
độc lập nhau
b)
vuông góc với nhau
c)
song song nhau
d)
phụ thuộc vào nhau
76.
Một chất điểm được treo bằng dây mềm nhẹ không giãn vào một thùng xe. Hãy xác định góc lệch của dây treo khi xe chuyển động ngang với gia tốc a = const = 10m/s^2. Lấy g = 10m/s^2.
a)
30 độ
b)
55 độ
c)
45 độ
d)
60 độ
77.
Một tọa độ suy rộng qi là tọa độ xyclic, nếu
a)
nó có mặt trong biểu thức động năng T của hệ và lực suy rộng Qi bằng 0.
b)
nó có mặt trong biểu thức động năng T của hệ và lực suy rộng Qi khác 0.
c)
nó không có mặt trong biểu thức động năng T của hệ và lực suy rộng Qi bằng 0.
d)
nó không có mặt trong biểu thức động năng T của hệ và lực suy rộng Qi khác 0.
78.
Vật nặng khối lượng m = 10kg được treo trong cabin thang máy bằng một lò xo có độ cứng k = 1000 N/m. Xác định độ giãn của lò xo khi cabin có gia tốc a = 5 m/s^2 hướng lên. Lấy g = 10 m/s^2.
a)
0.15 mét
b)
0.05 mét
c)
0.10 mét
d)
0.25 mét
79.
Hàm Lagrange L của cơ hệ
a)
tất cả đều đúng
b)
là động năng trừ thế năng của hệ
c)
phụ thuộc vị trí và phụ thuộc vận tốc của hệ
d)
là tổng động năng và thế năng của hệ
80.
Biểu thức thế năng của cơ hệ
a)
là hàm của vị trí hệ (chỉ phụ thuộc vị trí).
b)
là hàm phụ thuộc vị trí và vận tốc của hệ.
c)
tất cả đều sai
d)
luôn không âm.
81.
Một chất điểm được treo bằng dây mềm nhẹ không giãn dài L = 1m vào một trục đứng. Hãy xác định góc lệch của dây treo khi trục quay đều với vận tốc góc w = const = 5 rad/s. Biết rằng dây quét tạo nên một nón tròn xoay. Lấy g = 10 m/s^2.
a)
76.42 độ
b)
66.42 độ
c)
56.42 độ
d)
60 độ
82.
Thu gọn hệ lực quán tính của vật rắn về một điểm ta được:
a)
một ngẫu lực quán tính
b)
tất cả đều sai
c)
một lực quán tính
d)
một lực và một ngẫu lực quán tính
83.
Lực quán tính của chất điểm:
a)
ngược chiều vận tốc
b)
bằng tích của khối lượng với véc tơ vận tốc
c)
ngược chiều gia tốc của điểm
d)
bằng tích của khối lượng với véc tơ gia tốc
84.
Biểu thức động năng T của cơ hệ
a)
luôn không âm.
b)
tất cả đều sai
c)
là hàm của vị trí hệ (chỉ phụ thuộc vị trí).
d)
là hàm phụ thuộc vị trí và vận tốc của hệ.
85.
Một chất điểm được treo bằng dây mềm nhẹ không giãn dài L = 0.5m vào một trục đứng. Hãy xác định góc lệch của dây treo khi trục quay đều với vận tốc góc w = const = 5 rad/s. Biết rằng dây quét tạo nên một nón tròn xoay. Lấy g = 10 m/s^2.
a)
45 độ
b)
26.87 độ
c)
46.87 độ
d)
36.87 độ
86.
Một chất điểm được treo bằng dây mềm nhẹ không giãn vào một thùng xe. Hãy xác định góc lệch của dây treo khi xe chuyển động ngang với gia tốc a = const = 5 m/s^2. Lấy g = 10 m/s^2.
a)
45 độ
b)
36.56 độ
c)
56.56 độ
d)
26.56 độ
87.
Trục Oz được gọi là trục quán tính chính trung tâm nếu nó là
a)
không đáp án nào đúng
b)
nó là trục quán tính chính.
c)
nó đi qua khối tâm của vật rắn.
d)
nó là trục đối xứng vật chất của vật rắn.
88.
Cho vật rắn B và hệ trục Oxyz gắn liền vật. Nếu các trục x, y, z là các trục quán tính chính thì ma trận mô men quán tính khối của vật đối với hệ trục Oxyz:
a)
là ma trận đường chéo có phần tử trên đường chéo âm
b)
không là ma trận đường chéo
c)
là tất cả đều sai
d)
là ma trận đường chéo có các phần tử trên đường chéo dương
89.
Nếu vật rắn đồng chất có một trục đối xứng thì
a)
trục đó đi qua khối tâm của vật
b)
trục đó là trục quán tính chính trung tâm
c)
trục đó không đi qua khối tâm
d)
trục đó không phải là trục quán tính chính
90.
Đĩa tròn đồng chất tâm C, khối lượng m, bán kính R (bề dày không đáng kể) quay quanh trục AB vuông góc với đĩa. Giao của trục AB và đĩa là O, khoảng cách từ O đến hai ổ là OA = 2OB = L, và đến tâm C là OC = e. Xác định phản lực động lực ở trục khi đĩa quay với vận tốc góc ω
a)
NA = NB = m·e·ω²
b)
NA = m·e·ω²/3 ; NB = 2m·e·ω²/3
c)
NA = 2m·e·ω²/3 ; NB = m·e·ω²/3
d)
NA = NB = m·e·ω²/2
91.
Xét vật rắn B cùng với hệ trục tọa độ đề các Oxyz gắn với vật. Trục Oz được gọi là trục quán tính chính tại O nếu
a)
O trúng khối tâm C của vật
b)
các mômen tích quán tính Izx = Izy = 0.
c)
các mômen tích quán tính Izx = Izy khác 0.
d)
trục Oz đi qua khối tâm C của vật.
92.
Rôto nằm dọc thân tàu thủy là một trụ tròn đồng chất m, bán kính r quay với tốc độ n không đổi. Khoảng cách giữa hai ổ AB = L. Tàu rẽ phải theo cung tròn bán kính R với vận tốc v không đổi. Cho: m = 3000 kg, r = 0,5 m, L = 4 m, n = 3000 vg/ph, v = 36 km/h, R = 2 km. Xác định áp lực động phụ lên các ổ đỡ:
a)
NA = NC = 127,26 N
b)
NA = NC = 147,26 N
c)
NA = NC = 150,26 N
d)
NA = NC = 247,26 N
93.
Gyroscope là trụ tròn đồng chất m = 1 kg, r = 0,2 m quay với ω₁ = 200 rad/s quanh trục z. Trục quay quanh trục z₀ với ω₂ = 10 rad/s, góc giữa z₀ và z là 30°. Xác định mômen Gyroscope:
a)
Mcq = 34,64 Nm
b)
Mcq = 24,00 Nm
c)
Mcq = 14,64 Nm
d)
Mcq = 20,00 Nm
94.
Đĩa tròn đồng chất tâm C, khối lượng m, bán kính R quay quanh trục AB vuông góc với đĩa. OA = OB = L, OC = e. Xác định phản lực động lực ở trục khi đĩa quay với vận tốc góc ω:
a)
NA = NB = 2m·e·ω²
b)
NA = NB = m·e·ω²/4
c)
NA = NB = m·e·ω²/2
d)
NA = NB = m·e·ω²
95.
Cho vật rắn B và hệ trục Oxyz gắn liền vật. Ma trận mômen quán tính khối của vật đối với hệ trục Oxyz:
a)
là ma trận phản đối xứng.
b)
là ma trận đối xứng.
c)
có các phần tử trên đường chéo là dương.
d)
có phần tử trên đường chéo là âm.
96.
Khung vuông ABCD cạnh a = 0,8 m quay đều quanh trục thẳng đứng AB với ω₂ = 10 rad/s. Đĩa tròn đồng chất m = 10 kg, r = 0,2 m quay đều với ω₁ = 200 rad/s quanh đường chéo AC của khung. Xác định áp lực động tại hai ổ trục A và C do hiệu ứng Gyroscope:
a)
NA = NC = 250,00 N
b)
NA = NC = 353,55 N
c)
NA = NC = 350,00 N
d)
NA = NC = 253,55 N
97.
Trục máy (chi tiết quay) được gọi là cân bằng động nếu:
a)
trục quay của nó là trục quán tính chính trung tâm.
b)
khối tâm của nó nằm ngoài trục quay.
c)
tất cả đều đúng.
d)
các thành phần phản lực động ở trục triệt tiêu khi chi tiết quay quanh một trục cố định.
98.
Nếu Oz là trục đối xứng vật chất của vật rắn thì:
a)
nó không đi qua khối tâm của vật đó.
b)
nó là trục quán tính chính trung tâm của vật đó.
c)
không ý nào đúng.
d)
nó là trục quán tính chính của vật đó.
99.
Phản lực động lực ở trục vật rắn quay quanh trục cố định là do:
a)
lực quán tính và ngẫu lực quán tính của vật chuyển động gây ra.
b)
trục quay không phải là trục quán tính chính trung tâm.
c)
trục quay là trục quán tính chính trung tâm.
d)
trọng lực của vật gây ra.
100.
Mômen động lượng của vật rắn đối với khối tâm của nó:
a)
phụ thuộc vận tốc khối tâm C của vật.
b)
phụ thuộc vectơ vận tốc góc của vật.
c)
phụ thuộc phân bố khối lượng của vật.
d)
không phụ thuộc vận tốc khối tâm của vật.
101.
Trục máy (chi tiết quay) được gọi là cân bằng tĩnh nếu:
a)
tất cả đều đúng.
b)
trục quay là trục đối xứng vật chất của vật.
c)
khối tâm của nó nằm trên trục quay.
d)
khối tâm của nó nằm ngoài trục quay.
100 %
