wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NTDL-bài 1-N5 (2024)

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Họ và tên
4 lines
2.
Mã số sinh viên
4 lines
3.

Tên Việt Nam

(a)  

4.

Tên khoa học (chi + loài)

(a)  

5.

Họ

(a)  

6.
Tác dụng, công dụng
a)
Giãn mạch, trị tăng huyết áp
b)
Thiếu máu, vàng da
c)
Xơ gan, Phong thấp (đau nhức các đầu gân xương)
d)
Chống viêm,
e)
Giảm đau bụng kinh
7.
Bộ phận dùng
a)
toàn thân trên mặt đất
b)
Rễ
c)
Vỏ thân
d)
Hoa
8.
Thành phần hoá học
a)
Coumarin (herniarin, ayapin)
b)
Alkaloid (reserpin, ajmalicin)
c)
Acid hữu cơ (acid citric..), flavonoid (hibiscin..)
d)
Diterpenoid (Stevioside, rebaudioside)
e)
Tinh dầu
9.

Tên Việt Nam

(a)  

10.

Tên khoa học (chi + loài)

(a)  

11.

Họ

(a)  

12.
Bộ phận dùng
a)
Vỏ rễ
b)
Vỏ quả, dịch quả
c)
Thân hành
d)
Thân rễ
13.
Thành phần hoá học
a)
Alkaloid (reserpin, ajmalicin)
b)
tinh dầu (menthol), flavonoid
c)
Naphthoquinon (eleutherin, isoeleutherin, eleutherol).
d)
tinh dầu (chủ yếu là d-limonen)
14.
Tác dụng - Công dụng
a)
trị tăng huyết áp
b)
chữa bỏng, vết thương lở loét
c)
chữa sốt,
d)
gây tê tại chỗ trong khoa Tai-mũi-họng, răng, nhãn khoa
e)
giải độc cơ thể,
15.

Tên Việt Nam

(a)  

16.

Tên khoa học (chi + loài)

(a)  

17.

Họ

(a)  

18.
Bộ phận dùng
a)
vỏ quả ngoài
b)
dịch quả
c)
vỏ quả giữa
d)
rễ
e)
thân
19.
Thành phần hoá học
a)
tinh dầu (chủ yếu là d-limonen),
b)
flavonoid (naringin),
c)
pectin
d)
isoflavonoid (irisflorentin...), stilben
e)
Saponin steroid alkaloid (solasodin),
20.
tác dụng/công dụng
a)
chữa ho có nhiều đờm
b)
làm bền thành mạch,
c)
làm nước hoa
d)
Trị bệnh scorbut
e)
chữa bỏng, vết thương lở loét
21.

Tên Việt Nam

(a)  

22.

Tên khoa học (chi + loài)

(a)  

23.

Họ

(a)  

24.
Bộ phận dùng
a)
Thân hành
b)
Thân rễ
c)
Đài hoa
d)
25.
Thành phần hoá học
a)
Naphthoquinon (eleutherin, isoeleutherin, eleutherol).
b)
Diterpenoid (Stevioside, rebaudioside)
c)
Tinh dầu (citronelal; citronelol)
d)
Alkaloid (cocain).
26.
Tác dụng/ công dụng
a)
Thiếu máu,
b)
Trị vàng da
c)
giúp tiêu hoá, trị các bệnh về gan mật, tim và thần kinh
d)
kinh nghiệm dân gian: dùng để chữa u bướu và chữa bệnh gan
e)
Tinh dầu làm thuốc sát khuẩn tại chỗ, mỹ phẩm, xà phòng,
27.

Tên Việt Nam

(a)  

28.

Tên khoa học

(a)  

29.

Họ

(a)  

30.
Bộ phận dùng
a)
Rễ củ
b)
rễ
c)
d)
thân
e)
toàn thân trên mặt đất
31.
Thành phần hoá học
a)
acid phenol (acid chlorogenic, acid cafeic)
b)
flavonoid
c)
Alkaloid (cocain)
d)
Lignan (Phyllanthin)
e)
Naphthoquinon (eleutherin, isoeleutherin, eleutherol).
32.
tác dụng, công dụng
a)
An thai
b)
trị nhiễm trùng đường tiết niệu
c)
Xơ gan, Phong thấp
d)
trị tăng huyết áp
e)
trị bệnh scorbut
33.

Tên Việt Nam

(a)  

34.

Tên khoa học (chi + loài)

(a)  

35.

Họ

(a)  

36.
bộ phận dùng
a)
toàn thân
b)
rễ củ
c)
lõi gỗ
d)
vỏ thân
37.
thành phần hoá học
a)
Tinh dầu (citral A và citral B, metylheptenon)
b)
acid rosmarinic, acid lithospermic B,
c)
astragalin và kaempferol 3-rutinosid.
d)
phloroglucinol (polycyclic phloroglucinol).
38.
tác dụng/công dụng
a)
làm ra mồ hôi, chữa cảm sốt; thông tiểu tiện,
b)
dùng để chữa u bướu và chữa bệnh gan
c)
tác dụng trị loét dạ dày, làm bền thành mạch
d)
Thiếu máu, vàng da
e)
làm gia vị
39.

Tên Việt Nam

(a)  

40.

Tên khoa học (chi + loài)

(a)  

41.

Họ

(a)  

42.
bộ phận dùng
a)
toàn thân trên mặt đất
b)
rễ
c)
cành nhỏ
d)
vỏ thân
43.
thành phần hoá học
a)
Saponin steroid alkaloid (solasodin), flavonoid.
b)
diterpen (scoparidol)
c)
Alkaloid (cocain).
d)
Bufadienolid (bryophyllin), flavonoid
44.
tác dụng/công dụng
a)
Xơ gan
b)
chữa sốt, giải độc cơ thể, chữa ho, viêm họng
c)
viêm họng, viêm amidan, ho nhiều đờm, khản tiếng
d)
Tinh dầu làm thuốc sát khuẩn tại chỗ, mỹ phẩm, xà phòng, Hỗ trợ điều trị thấp khớp
e)
Phong thấp (đau nhức các đầu gân xương)
45.

Tên khoa học (chi + loài)

(a)  

46.

Tên Việt Nam

(a)  

47.

Họ

(a)  

48.
Bộ phận dùng
a)
b)
rễ củ
c)
thân
d)
thân hành
49.
thành phần hoá học
a)
Alkaloid (cocain)
b)
Saponin steroid alkaloid (solasodin), flavonoid.
c)
terpenoid (diterpen (scoparidol), triterpen), flavonoid
d)
Tinh dầu (citronelal; citronelol)
50.
tác dụng/công dụng
a)
gây tê tại chỗ trong khoa Tai-mũi-họng, răng, nhãn khoa
b)
giúp tiêu hoá, trị các bệnh về gan mật, tim và thần kinh
c)
Tinh dầu làm thuốc sát khuẩn tại chỗ, mỹ phẩm, xà phòng
d)
Hỗ trợ điều trị thấp khớp
e)
Tiền chất của ma túy
51.

Tên việt nam

(a)  

52.

Tên khoa học

(a)  

53.

Họ

(a)  

54.
Bộ phận dùng
a)
Cành lá và rễ
b)
quả
c)
Hoa
d)
Rễ
e)
rễ củ
55.
Thành phần hoá học
a)
tinh dầu ((+)-linalool, thymol), hợp chất phenol
b)
iridoid glycosid (gardenosid..), carotenoid
c)
Hợp chất phenol (acid rosmarinic, acid lithospermic B)
d)
enzym (bromelin), acid hữu cơ, đường
56.
Tác dụng, công dụng
a)
Chữa cảm mạo, nóng không ra mồ hôi,
b)
bí tiểu tiện, phong thấp tê bại
c)
gây tê tại chỗ trong khoa Tai-mũi-họng
d)
Xơ gan
e)
thiếu máu
57.

Tên VN

(a)  

58.

Tên KH

(a)  

59.

Họ

(a)  

60.
Bộ phận dùng
a)
Toàn cây
b)
quả
c)
hoa
d)
e)
thân và cành
61.
thành phần hoá học
a)
Lignan (Phyllanthin), alkaloid
b)
tinh dầu ((+)-linalool, thymol), hợp chất phenol
c)
Alkaloid (cocain).
d)
Hợp chất phenol (acid rosmarinic, acid lithospermic B);
e)
flavonoid (astragalin và kaempferol 3-rutinosid)
62.
tác dụng, công dụng
a)
Viêm gan, vàng da, lợi tiểu
b)
làm ra mồ hôi, chữa cảm sốt; thông tiểu tiện,
c)
dùng để chữa u bướu và chữa bệnh gan
d)
An thai, trị nhiễm trùng đường tiết niệu
63.

Tên VN

(a)  

64.

Tên khoa học

(a)  

65.

Họ

(a)  

66.
Bộ phận dùng
a)
b)
thân
c)
rễ
d)
thân và lá
67.
thành phần hoá học
a)
Flavonoid (kaempferol,quercetin), triterpenoid (acid oleanolic),
b)
Naphthoquinon (eleutherin, isoeleutherin, eleutherol).
c)
Hợp chất phenol (acid rosmarinic, acid lithospermic B);
d)
tinh dầu ((+)-linalool, thymol),
68.
tác dụng công dụng
a)
Mụn nhọt, mẩn ngứa, ban chẩn mày đay
b)
giải nhiệt (thổ huyết, tiểu tiên ra máu..), lợi tiểu (bí tiểu, tiểu rắt)
c)
làm ra mồ hôi, chữa cảm sốt; thông tiểu tiện,
d)
An thai, trị nhiễm trùng đường tiết niệu
69.

Tên Việt Nam

(a)  

70.

Tên KH

(a)  

71.

Họ

(a)  

72.
Bộ phận dùng
a)
Thân
b)
rễ
c)
thân rễ
d)
rễ củ
73.
thành phần hoá học
a)
Acid hữu cơ, acid chlorogenic,
b)
đường khử
c)
alkaloid (harman, harmin, harmol),
d)
flavonoid (vitexin)
74.
tác dụng, công dụng
a)
giải nhiệt (thổ huyết, tiểu tiên ra máu..),
b)
lợi tiểu (bí tiểu, tiểu rắt)
c)
Ho suyễn, say tàu xe
d)
Flavonoid tác dụng làm bền thành mạch (trị trĩ, suy giãn tĩnh mạch chân),
75.

Tên VN

(a)  

76.

Tên khoa học

(a)  

77.

Họ

(a)  

78.
Bộ phận dùng
a)
Quả
b)
Hạt
c)
Thân
d)
79.
Thành phần hoá học
a)
enzym (bromelin),
b)
acid hữu cơ, đường
c)
Bufadienolid (bryophyllin), flavonoid
d)
flavonoid (sinensetin), Saponin (orthosiphonin)
e)
tinh dầu (perillen), flavonoid (apigenin, luteolin..)
80.
tác dụng công dụng
a)
bromelin hỗ trợ điều trị trẻ em bị viêm xoang, viêm phổi, viêm phế quản;
b)
giảm đau nhức xương khớp.
c)
Giải khát, sinh tân dịch, giúp tiêu hoá
d)
u xơ tuyến tiền liệt, u vú, u tử cung, thấp khớp, mụn nhọt
e)
chữa bỏng, vết thương lở loét
81.

Tên VN

(a)  

82.

Tên Khoa học

(a)  

83.

Họ

(a)  

84.
Bộ phận dùng
a)
toàn thân trên mặt đất
b)
c)
ngọn non
d)
quả
85.
Thành phần hoá học
a)
Naphthoquinon (eleutherin, isoeleutherin, eleutherol).
b)
tinh dầu (menthol), flavonoid
c)
acid phenol (acid chlorogenic, acid cafeic) và flavonoid (apigenin)
d)
Alkaloid (cocain).
86.
tác dụng, công dụng
a)
chữa cảm sốt, ngạt mũi, xoa bóp nơi sưng đau, sát trùng
b)
Không dùng cho trẻ dưới 1 tuổi
c)
Xơ gan, Phong thấp (đau nhức các đầu gân xương)
d)
Viêm gan, vàng da, lợi tiểu
e)
Mụn nhọt, mẩn ngứa, ban chẩn mày đay
87.

Tên việt nam

(a)  

88.

Tên khoa học

(a)  

89.

Họ

(a)  

90.
Bộ phận dùng
a)
Thân
b)
thân rễ
c)
rễ
d)
rể củ
91.
TPHH
a)
tinh dầu (linalol), flavonoid, acid phenol
b)
Lignan (Phyllanthin)
c)
enzym (bromelin), acid hữu cơ
d)
coumarin (herniarin, ayapin), tinh dầu
92.
tác dụng và công dụng
a)
trừ phong thấp, cường gân cốt trị thắt lưng và đầu gối lạnh đau, chân co rút tê bại
b)
trị loét dạ dày, làm bền thành mạch
c)
Làm giảm huyết áp, chậm nhịp tim
d)
Thiếu máu, vàng da
93.

tên việt nam

(a)  

94.

Tên khoa học

(a)  

95.

Họ

(a)  

96.
Bộ phận dùng
a)
b)
Thân
c)
Quả
d)
hạt
97.
Thành phần hoá học
a)
tinh dầu (chủ yếu perillaldehyd), flavonoid
b)
Alkaloid (reserpin, ajmalicin)
c)
Saponin steroid alkaloid (solasodin)
d)
coumarin (herniarin, ayapin), tinh dầu
98.
tác dụng, công dụng
a)
Cảm mạo phong hàn, Đờm suyễn. ho khí nghịch,
b)
trị táo bón. giải độc của cá
c)
Viêm gan, vàng da, lợi tiểu
d)
An thai, trị nhiễm trùng đường tiết niệu
99.
bạn đã muốn nộp bài chưa
a)
b)
không