Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SỐ NGUYÊN TỐ - TOÁN 6

Total questions: 15

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Trong hai số sau, hai số nào là hai số nguyên tố cùng nhau:

a)

2 và 6

b)

3 và 10

c)

6 và 9

d)

15 và 33

2.

Kết quả phân tích số 70 ra thừa số nguyên tố ? ( viết kết quả dưới dạng tích các số nguyên tố theo thứ tự từ nhỏ đến lớn)

(a)  

3.

Cho các số sau: 112; 345; 256; 1 045; 20 134. Có bao nhiêu số chia hết cho 2.

a)

A. 0;

b)

B. 1;

c)

C. 2;

d)

D. 3.

4.

Câu 3. Thay trong số : 1 *  bằng chữ số thích hợp để số đó chia hết cho 9.

a)

A. 7;

b)

B. 8;

c)

C. 2;

d)

D. 5.

5.

Câu 5. Cho các số sau: 113; 321; 729; 811. Có bao nhiêu số là số nguyên tố?

a)

A. 1;

b)

B. 2;

c)

C. 3;

d)

D. 4.

6.

Kết quả khi phân tích 204 ra tích các thừa số nguyên tố:

a)

A. 2.3.17;

b)

B. 2.32.17;

c)

C. 22.32.17;

d)

D. 22.3.17.

7.

Câu 7. Không thực hiện phép tính, hãy cho biết tổng(hiệu) nào dưới đây chia hết cho 5.

a)

A. 123 + 50;

b)

B. 145 300 + 34 + 570;

c)

C. 12 760 – 105;

d)

D. 875 – 234 – 120.

8.

Hợp số là gì:

(a)  

9.

Hãy chọn các đáp án đúng

a)

Số chia hết cho 2 và 5 có tận cùng là 0

b)

Một số chia hết cho 10 thì chia hết cho 2

c)

Số chia hết cho 2 thì tận cùng là số lẻ

d)

Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3

10.

Tập hợp số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:

a)

{1; 2; 3; 5; 7}

b)

{2; 3; 5; 7}

c)

{3; 5; 7}

d)

{2; 3; 5; 7; 9}

11.

Cho các số 21; 71; 77; 101. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

a)

Số 21 là hợp số, các số còn lại là số nguyên tố

b)

Có hai số nguyên tố và hai số là hợp số trong các số trên

c)

Chỉ có một số nguyên tố, còn lại là hợp số

d)

Không có số nguyên tố nào trong các số trên

12.

Đâu là số nguyên tố

a)

3

b)

9

c)

11

d)

13

13.

Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?

a)

6

b)

5

c)

12

d)

4

14.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

15.

Số chia hết cho 3

a)

123

b)

547

c)

252

d)

561