wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HVTC- chương 6 Lãnh đạo và quyền lực

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh đạo là

a)

Quá trình thuyết phục người khác làm theo ý của mình

b)

Một quá trình gây ảnh hưởng đến các hoạt động của một cá nhân hay một nhóm nhằm đạt được mục đích trong tình huống nhất định.

c)

Quá trình đưa ra định hướng hoạt động cho người khác

d)

Việc cá nhân thể hiện quyền lực của mình đối với người khác.

2.

Quyền lực là

a)

Khả năng gây ảnh hưởng tới các quyết định cá nhân hay tập thể.

b)

Quyền mà một cá nhân có được khi có vị trí nhất định trong tổ chức.

c)

Quyền yêu cầu người khác làm theo ý muốn của mình

d)

Quyền ép buộc người khác làm theo ý muốn của mình

3.

Quyền lực là khả năng mà người A có thể ảnh hưởng đến hành vi của người B, từ đó người B hành động với mong muốn của người A.

a)

Đúng

b)

Sai.

4.

Nếu các cá nhân cảm thấy có đầy đủ năng lực để thực hiện công việc thì họ sẽ cảm thấy yêu thích phong cách lãnh đạo nào?

a)

Chỉ đạo

b)

Kinh nghiệm

c)

Tham gia

d)

Hỗ trợ

5.

"Căn bản một số người sinh ra để làm lãnh đạo" là cách tiếp cận lãnh đạo như là …

a)

Một nét tính cách

b)

Một kiểu hành vi

c)

Kết quả của giao tiếp

d)

Một nét văn hóa

6.

Điền vào chỗ trống: Phong cách lãnh đạo đổi mới là … cho người cấp dưới vượt lên trên những tư lợi vì lợi ích của tổ chức.

a)

Thông tin

b)

Mục tiêu

c)

Cảm hứng

d)

Nội dung cô

7.

Điền vào chỗ trống: Phong cách lãnh đạo đổi mới là … cho người cấp dưới vượt lên trên những tư lợi vì lợi ích của tổ chức.

a)

Thông tin

b)

Mục tiêu

c)

Cảm hứng

d)

Nội dung công việc

8.

Thách thức của các nhà lãnh đạo hiện nay phải đối mặt đó là:

a)

Vấn đề đạo đức

b)

Vấn đề công nghệ

c)

Lao động tri thức

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

9.

Nội dung trọng tâm của lý thuyết lãnh đạo "hấp dẫn" là

a)

Xác định những nét tính cách của nhà lãnh đạo hấp dẫn

b)

Xác định những hành vi của nhà lãnh đạo hấp dẫn

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

10.

Đối với nhóm nhân viên có nhu cầu liên kết cao thì phong cách lãnh đạo phù hợp nhất là

a)

Chỉ đạo

b)

Kinh nghiệm

c)

Tham gia

d)

Hỗ trợ

11.

Chủ thể trung tâm trong học thuyết lãnh đạo theo tình huống là

a)

Nhà quản trị

b)

Các thành viên

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

12.

Một người có khả năng ảnh hưởng người khác nhờ vào những kỹ năng đặc biệt hay là kiến thức của mình là người có quyền lực

a)

Ép buộc

b)

Hợp pháp

c)

Chuyên môn

d)

Khen thưởng

13.

Nội dung chính của mô hình tham quyết là cho phép … tham gia vào các quyết định …

a)

"Nhân viên" & "ở mọi mức độ quan trọng"

b)

"Nhà quản trị các cấp" & "ở mọi mức độ quan trọng"

c)

"Nhân viên" & "ở chừng mực nhất định"

d)

"Nhà Quản trị các cấp" & "ở chừng mức nhất định"

14.

Đâu không thuộc hành vi của người lãnh đạo trong Học thuyết Con đường - Mục tiêu

a)

Chỉ đạo

b)

Kinh nghiệm

c)

Tham gia

d)

Hỗ trợ

15.

Cán bộ lãnh đạo có phong cách quản lý kiểu (9,9) có đặc điểm

a)

quan tâm thực sự đến nhu cầu của con người nhằm thoả mãn các quan hệ, tạo nên bầu không khí tâm lý xã hội dễ chịu trong tổ chức

b)

cố gắng

16.

án bộ lãnh đạo có phong cách quản lý kiểu (9,9) có đặc điểm

a)

quan tâm thực sự đến nhu cầu của con người nhằm thoả mãn các quan hệ, tạo nên bầu không khí tâm lý xã hội dễ chịu trong tổ chức

b)

cố gắng ở mức tối thiểu để hoàn thành công việc phải làm, để giữ được tư cách là thành viên của tổ chức

c)

quan tâm đến cả công việc lẫn mối quan hệ

d)

cân đối giữa công việc và sự thoả mãn của người lao động nhằm đạt hiệu quả hoạt động của tổ chức

17.

Cán bộ lãnh đạo có phong cách quản lý kiểu (1,9) sẽ có đặc điểm nào?

a)

Quan tâm thực sự đến nhu cầu của con người nhằm thoả mãn các quan hệ, tạo nên bầu không khí tâm lý xã hội dễ chịu trong tổ chức

b)

Cố gắng ở mức tối thiểu để hoàn thành công việc phải làm, để giữ được tư cách là thành viên của tổ chức

c)

Quan tâm đến cả công việc lẫn mối quan hệ

d)

Cân đối giữa công việc và sự thoả mãn của người lao động nhằm đạt hiệu quả hoạt động của tổ chức

18.

Nối hai trong bốn nội dung dưới đây thành một phát biểu chính xác nhất:

a)

(1) Nhà Lãnh đạo thiên hẳn về công việc

b)

(2) Nhà lãnh đạo cân bằng cả hai chiều hướng vừa chú trọng công việc và quan tâm đến con người trong tổ chức

c)

(a) dễ gây ra sự phàn nàn, bất bình của nhân viên cấp dưới

d)

(b) thì bản thân người lãnh đạo sẽ không được cấp trên đánh giá cao

19.

Học thuyết lãnh đạo hành vi quan tâm đến yếu tố nào dưới đây?

a)

Hành vi của nhân viên

b)

Hành vi ứng xử của lãnh đạo

c)

Yếu tố thuộc về hoàn cảnh

d)

Đặc điểm của nhân viên

20.

Cán bộ lãnh đạo có phong cách quản lý kiểu (5,5) có đặc điểm

a)

quan tâm thực sự đến nhu cầu của con người nhằm thoả mãn các quan hệ, tạo nên bầu không khí tâm lý xã hội dễ chịu trong tổ chức

b)

cố gắng ở mức tối thiểu để hoàn thành công việc phải làm, để giữ được tư cách là thành viên của tổ chức

c)

quan tâm đến cả công việc lẫn mối quan hệ

d)

cân đối giữa công việc và sự thoả mãn của người lao động nhằm đạt hiệu quả hoạt động của tổ chức

21.

Theo mô hình lãnh đạo theo tình huống của Fiedler, các yếu tố tình huống xác định hiệu quả của phong cách lãnh đạo là

a)

Mối quan hệ lãnh đạo - thành viên

b)

Cấu trúc nhiệm vụ

c)

Quyền lực vị trí

d)

Cả ba phương án trên

22.

Nhận định nào là yếu tố nhấn mạnh của học thuyết cá tính điển hình?

a)

Đến đặc điểm cá nhân của người có khả năng lãnh đạo và người không có khả năng lãnh đạo

b)

Đến hành vi ứng xử của người lãnh đạo đối với nhân viên

c)

Rằng khả năng lãnh đạo là bẩm sinh, không thể đào tạo được lãnh đạo

d)

Đến các tình huống phát sinh đối với các nhà lãnh đạo

23.

Nghiên cứu về hành vi lãnh đạo của trường Đại học Ohio nhấn mạnh việc xác định những đặc điểm cơ bản trong hành vi ứng xử của nhà lãnh đạo là

a)

khả năng tổ chức và sự quan tâm tới nhân viên

b)

sự quan tâm đến nhiệm vụ và quan tâm đến nhân viên

c)

sự quan tâm đến nhân viên và mối quan hệ với nhân viên

d)

sự quan tâm đến kết quả thực hiện nhiệm vụ của nhân viên