wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Phân Tích Tài Chính Doanh Nghiệp

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Phân tích tài chính doanh nghiệp là gì?

a)

Đánh giá hoạt động sản xuất

b)

Chỉ sử dụng báo cáo tài chính

c)

Sử dụng các công cụ để đánh giá tình hình tài chính

d)

Chỉ tập trung vào lợi nhuận

2.

Mục tiêu của phân tích tài chính doanh nghiệp không bao gồm?

a)

Đánh giá hoạt động kinh doanh

b)

Đánh giá khả năng sinh lời

c)

Đưa ra quyết định đầu tư

d)

Tăng trưởng chi phí

3.

Bước đầu tiên trong quy trình phân tích tài chính doanh nghiệp là gì?

a)

Thu thập dữ liệu phân tích

b)

Xác định mục tiêu phân tích

c)

Xác định nội dung cần phân tích

d)

Tổng hợp kết quả phân tích

4.

Thông tin nào là nguồn thông tin quan trọng trong phân tích tài chính?

a)

Báo cáo nhân sự

b)

Bảng cân đối kế toán

c)

Báo cáo thị trường

d)

Báo cáo thuế

5.

Chỉ tiêu nào phản ánh khả năng thanh toán ngắn hạn?

a)

Tổng nợ dài hạn trên tổng nợ của DN

b)

Tổng nợ ngắn hạn trên tổng nợ của DN

c)

Tổng tài sản ngắn hạn trên giá trị nợ ngắn hạn của DN

d)

Tổng tài sản

6.

Hệ số thu nợ được tính bằng công thức nào?

a)

Doanh thu thuần / Tổng tài sản

b)

Doanh thu thuần / Phải thu khách hàng

c)

Doanh thu thuần / Tổng nợ

d)

Doanh thu thuần / Hàng tồn kho

7.

Tỷ số nợ được tính bằng công thức nào?

a)

Tổng nợ dài hạn / Tổng tài sản

b)

Tổng nợ / Tổng tài sản

c)

Tổng nợ ngắn hạn / Tổng tài sản

d)

Tổng tài sản / Tổng nợ

8.

Tỷ suất sinh lời trên doanh thu (ROS) được tính như thế nào?

a)

Doanh thu thuần / Lợi nhuận trước thuế

b)

Lợi nhuận ròng / Doanh thu thuần

c)

Doanh thu thuần / Lợi nhuận ròng

d)

Lợi nhuận trước thuế / Doanh thu thuần

9.

Phương pháp nào không phải là phương pháp phân tích tài chính?

a)

Phân tích so sánh

b)

Phân tích Dupont

c)

Phân tích SWOT

d)

Phân tích tỷ số

10.

Thuyết minh báo cáo tài chính có chức năng gì?

a)

Giải thích và bổ sung thông tin

b)

Lập báo cáo thuế

c)

Tổng hợp số liệu tài chính

d)

Đánh giá hiệu quả hoạt động

11.

Chỉ tiêu nào phản ánh khả năng quản lý tài sản?

a)

Tỷ suất sinh lời

b)

Hệ số thu nợ

c)

Khả năng thanh toán

d)

Tỷ số nợ

12.

Công thức nào dùng để tính thời gian thu nợ trung bình?

a)

360 / Hệ số thu nợ

b)

Hệ số thu nợ / 360

c)

Hệ số thu nợ * 360

d)

360 * Hệ số thu nợ

13.

Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) được tính như thế nào?

a)

Lợi nhuận trước thuế / Vốn chủ sở hữu

b)

Vốn chủ sở hữu / Lợi nhuận ròng

c)

Vốn chủ sở hữu / Lợi nhuận trước thuế

d)

Lợi nhuận ròng / Vốn chủ sở hữu

14.

Chỉ tiêu nào không phản ánh khả năng sinh lời?

a)

Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản

b)

Tỷ số nợ

c)

Tỷ suất sinh lời trên doanh thu

d)

Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu

15.

Chủ nợ tiến hành phân tích tình hình tài chính của một doanh nghiệp nhằm mục tiêu gì?

a)

Đánh giá khả năng sinh lời của doanh nghiệp để quyết định cho vay

b)

Đánh giá khả năng quản lý TS của DN để quyết định tài trợ

c)

Đánh gái khả năng thanh toán và rủi ro khi cho DN vay

d)

Đánh giá chế độ phúc lợi cho người lao động

16.

Thông tin quan trọng sử dụng trong phân tích tài chính doanh nghiệp:

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

Báo cáo tài chính

17.

Bảng cân đối kế toán cung cấp các thông tin về doanh nghiệp, trừ

a)

Quy mô tài sản, nguồn vốn của công ty

b)

Quy mô vốn chủ sở hữu của công ty

c)

Tình hình doanh thu, chi phí và lợi nhuận của công ty

d)

Dòng tiền thu chi của công ty

18.

Giảm trừ doanh thu của công ty có thể bao gồm các khoản sau, trừ:

a)

Hàng bán bị trả lại

b)

Hàng lỗi, hàng hỏng phải giảm giá

c)

Chiết khẩu thanh toán cho khách mua hàng với số lượng lớn

d)

Chiết khấu thanh toán cho KH thanh toán sớm

19.

Xét theo tính thanh khoản của tài sản thì chỉ tiêu nào có tính thanh khoản thấp nhất trong số các tài sản sau:

a)

Phải thu ngắn hạn

b)

Hàng tồn kho

c)

Tài sản cố định

d)

Tiền và tương đương tiền

20.

Khách hàng ứng trước được tìm thấy trên báo cáo tài chính nào:

a)

Bảng cân đối kế toán, mục phải thu ngắn hạn

b)

Bảng cân đối kế toán, mục phải thu dài hạn

c)

Bảng cân đối kế toán, mục nợ ngắn hạn

d)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, mục chi phí tài chính

21.

Lợi nhuận gộp là kết quả của hoạt động kinh doanh sau khi:

a)

Bán hàng, ghi nhận doanh thu và các khoản giảm trừ doanh thu

b)

Ghi nhận doanh thu và các khoản giảm trừ doanh thu, rồi trừ đi giá vốn hàng bán

c)

Ghi nhận doanh thu và các khoản giảm trừ doanh thu, rồi trừ đi giá vốn hàng bán, chi phí quản lý và bán hàng

d)

Ghi nhận doanh thu và các khoản giảm trừ doanh thu, rồi trừ đi giá vốn hàng bán, chi phí quản lý và bán hàng và chi phí thuế

22.

Hệ số lưu kho phản ánh mức độ tồn kho của doanh nghiệp, được tính theo công thức:

a)

Doanh thu thuần/Hàng tồn kho

b)

Giá vốn hàng bán/Hàng tồn kho

c)

360/hàng tồn kho

d)

Lợi nhuận sau thuế/hàng tồn kho

23.

Hệ số trả nợ phản ánh tình hình trả nợ của doanh nghiệp trong kỳ, được tính theo công thức liên quan đến các chỉ tiêu

a)

Giá vốn hàng bán + CP quản lý, bán hàng

b)

Nợ vay ngân hàng ngắn hạn

c)

Nợ vay ngân hàng dài hạn

d)

Phải trả người bán, lương thưởng thuế phải trả

24.

Chu kỳ kinh doanh của doanh nghiệp được tính là:

a)

Thời gian lưu kho + thời gian trả nợ

b)

Thời gian thu nợ - thời gian trả nợ

c)

Thời gian lưu kho + thời gian thu nợ

d)

Thời gian lưu kho + thời gian thu nợ - thời gian trả nợ

25.

Hiệu suất sử dụng tổng TS được tính bằng công thức:

a)

Doanh thu thuần/ TS ngắn hạn

b)

Doanh thu thuần/TS dài hạn

c)

Doanh thu thuần/tổng TS

d)

Doanh thu thuần/ Tổng nợ