wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIENG VIETJ 3 ĐÀU NAM

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Những từ ngữ nào chỉ người?

a)

Ca sĩ

b)

Mèo

c)

Hộp bút

2.

Dòng nào gồm các từ chỉ sự vật?

a)

đồng hồ, sách vở, cô giáo, khăn mặt, chải đầu

b)

quét nhà, học sinh, quần áo, ti vi

c)

ô tô, gấu bông, quạt điện, cô giáo

d)

nằm ngủ, gió, ca sĩ, bà nội, quyển sách

3.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Bin là học sinh lớp 2A.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.

4.

Trong những câu sau, đâu là câu nêu đặc điểm?

a)

Bố em rất chăm chỉ.

b)

Em sẽ làm bài tập sau giờ học.

c)

Bà em là giáo viên.

d)

Bác Hoa đang tưới cây.

5.

Chọn từ không cùng loại với những từ còn lại trong những từ sau:

a)

đen láy

b)

mịn màng

c)

mềm mại

d)

lái xe

6.

Tìm câu nêu hoạt động trong những câu sau:

a)

Cô giáo em rất hiền.

b)

Cô giáo em đang chấm bài.

c)

Cô giáo em rất cao.

d)

Tên cô là Lê Hiền.

7.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu:

Cô Tuyết giảng bài cho học sinh lớp 2A.

a)

Cô Tuyết

b)

Giảng( bài)

c)

Học sinh

d)

Sao câu này khó vậy ạ?

8.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

9.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

10.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

11.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

12.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

13.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

14.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

15.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

16.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

17.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

18.

Câu nào dưới đây thuộc kiểu câu "Ai là gì?"

a)

Tiếng Việt là môn học em yêu thích nhất.

b)

Cây xoài nhà bà nội rất nhiều kết quả.

c)

Mùa thu, lá vàng rụng đầy đường.

d)

Mẹ em làm việc rất chỉ.

19.

Những câu dưới đây không thuộc loại câu "Ai là gì?"

a)

Cả gia đình em quàn quần áo chưng cất.

b)

Việt Nam có rất nhiều người tài giỏi.

c)

Trường em ở Triều Khúc, Thanh Xuân.

d)

Mùa xuân là mùa hoa khoe sắc.

20.

"Đàn bò ăn cỏ trên cánh đồng." Thuộc kiểu câu?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

21.

Câu "Cây cối trong vườn rất xanh tốt." câu thuộc kiểu:

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

22.

Câu: "Bố em là bác sĩ nha khoa." thuộc kiểu câu gì?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

23.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu sau:

" Văn miếu Quốc Tử Giám là ngôi trường đại học đầu tiên của nước ta nằm ở Hà Nội."

a)

Văn miếu Quốc Tử Giám là gì?

b)

Văn miếu Quốc Tử Giám để làm gì?

c)

Văn miếu Quốc Tử thế nào?

d)

Văn miếu Quốc Tử Giám là gì.