wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí 11 giữa kì 1

Total questions: 34

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong các chuyển động của vật sau, chuyển động nào của vật là dao động cơ học:

a)

A. Ô tô đang chạy trên đường.

b)

B. Quạt treo tường đang quay.

c)

C. Con thuyền chuyển động trên mặt biển

d)

D. Chiếc võng đung đưa

2.

Câu 2: Chu kỳ của dao động tuần hoàn là:

a)

A. Số lần dao động trong một giây.

b)

B. Khoảng thời gian giữa hai lần vật đi qua cùng một vị trí.

c)

C. Thời gian vật thực hiện một vòng dao động.

d)

D. Vận tốc của vật trong một dao động.

3.

Câu 3: Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà:

a)

A. Vận tốc luôn trễ pha π\pi /2 so với gia tốc.

b)

B. Gia tốc sớm pha góc   π\pi so với li độ.

c)

C. Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.

d)

D. Vận tốc luôn sớm pha π\pi /2 so với li độ.

4.

Câu 4: Phương trình dao động điều hòa của một vật có dạng là: x = 6cos(8πtπ3) cmx\ =\ 6\cos\left(8\pi t-\frac{\pi}{3}\right)\ cm  cm. Tần số dao động của vật là:

a)

6 π\pi (Hz)

b)

4(Hz). S

c)

π3\frac{\pi}{3} (Hz)

d)

2 π\pi (Hz)

5.

Câu 5: Phương trình dao động điều hòa của một vật có dạng là: x=5cos(3πtπ6)x=5\cos\left(3\pi t-\frac{\pi}{6}\right) cm. Tần số dao động của vật là:

a)

5 cm

b)

3 cm

c)

10 cm

d)

3π3\pi cm

6.

Câu 7: Một vật dao động điều hòa với biên độ A=6cm và chu kỳ T=2 s. Tốc độ của vật khi nó cách vị trí cân bằng 2cm là:

a)

60 cm/s

b)

 17,77 cm/s

c)

30 cm/s

d)

12,32 cm/s.

7.

Câu 8: Phương trình dao động điều hòa của một vật có dạng là: x=4cos(4πtπ3)x=4\cos\left(4\pi t-\frac{\pi}{3}\right) cm. vận tốc cực đại của vật có giá trị là:

a)

16 cm/s

b)

4 π\pi cm/s

c)

24 cm/s

d)

16 π\pi  cm/s

8.

Câu 9: Một vật dao động điều hòa với biên độ A=5cm và chu kỳ T=1s. Gia tốc của vật có độ lớn khi nó ở cách vị trí cân bằng 3 cm là, lấy π2=10\pi^2=10 .

a)

1,2 ms2\frac{m}{s^2}

b)

0.5 ms20.5\ \frac{m}{s^2}

c)

0.8 ms20.8\ \frac{m}{s^2}

d)

3 ms2\frac{m}{s^2}

9.

Câu 10: Trong dao động điều hòa, gia tốc của một vật tỉ lệ với:

a)

Vận tốc của vật

b)

Vị trí của vật

c)

Bình phương của vị trí của vật

d)

Độ lệch so với vị trí cân bằng

10.

Câu 11: Cơ năng của một vật trong dao động điều hòa là:

a)

Không đổi và bằng tổng động năng và thế năng tại mọi thời điểm

b)

Thay đổi theo thời gian

c)

 Tăng khi thế năng tăng

d)

Giảm khi động năng giảm

11.

Câu 12: Con lắc lò xo dao động với biên độ A và có cơ năng W=6J. Khi vật cách vị trí cân bằng một khoảng x=A/2 thế năng của nó là:


a)

1 J

b)

3/2 J

c)

3/4 J

d)

1/4 J

12.

Câu 13: Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 150 (g), lò xo có độ cứng k = 50 N/m. Tần số dao động của con lắc là

a)

f = 2,9 Hz

b)

f = 3,18 Hz

c)

f = 6,28 Hz

d)

f = 5 Hz

13.

Câu 14: Một con lắc đơn gồm một dây treo dài 1,5 m, mang một vật nặng khối lượng m = 0,5 kg, dao động ở nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Tính chu kỳ dao động của con lăc khi biên độ nhỏ?

a)

T = 2,43(s).

b)

T = 1,5 (s)

c)

T = 2,2 (s).

d)

T = 2,5 (s).

14.

Câu 15: Một con lắc đơn dài 1 m treo tại nơi có g = 9,86 m/s2. Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng 600 rồi thả không vận tốc đầu. Tốc độ của quả nặng khi đi qua vị trí có góc lệch 300 là:

a)

v = 2 m/s.

b)

v = 2,69 m/s.

c)

v = 3,14 m/s.

d)

v = 4,44 m/s.

15.

Câu 16: Chọn câu sai khi nói về dao động tắt dần?

a)

Dao động tắt dần luôn luôn có hại, nên người ta phải tìm mọi cách để khắc phục dao động này.

b)

Lực cản môi trường hay lực ma sát luôn sinh công âm.

c)

Dao động tắt dần càng chậm nếu như năng lượng ban đầu truyền cho hệ dao động càng lớn và hệ số lực cản môi trường càng nhỏ.

d)

Biên độ hay năng lượng dao động giảm dần theo thời gian.

16.

Câu 17: Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động cưỡng bức?

a)

Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn.

b)

Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ.

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.

17.

Câu 18: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

b)

tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.

c)

tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.          

d)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

18.

Câu 19: Trong các chuyển động của vật sau, chuyển động nào của vật là dao động cơ học:

a)

A. Máy bay đang bay trên bầu trời.

b)

B. Quạt trần đang quay.

c)

C. Con thuyền chuyển động trên mặt biển.

d)

Quả lắc đồng hồ đang chuyển động.  

19.

Câu 20: Tần số của một dao động tuần hoàn là:

a)

Thời gian của một chu kỳ dao động.

b)

Số lần dao động trong một giây.

c)

Biên độ dao động.

d)

Lực phục hồi tác động lên vật.

20.

Câu 21: Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ và gia tốc là đúng?

a)

Trong dao động điều hòa gia tốc dao động sớm pha π2\frac{\pi}{2}   so với li độ.

b)

Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn cùng dấu.

c)

Trong dao động điều hòa li độ và gia tốc luôn trái dấu và cùng pha.

d)

Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn trái dấu và ngược pha

21.

Câu 22: Phương trình dao động điều hòa của một vật có dạng là: x=6cos(2πtπ3)cmx=6\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{3}\right)cm  cm. Chu kì dao động của vật là:

a)

½ (s).   

b)

2(s).   

c)

1(s)

d)

2π2\pi  (s)

22.

Câu 23: Phương trình dao động điều hòa của một vật có dạng là: 6cos(6πtπ6)cm6\cos\left(6\pi t-\frac{\pi}{6}\right)cm  cm. Biên độ dao động của vật là:

a)

6 cm   

b)

4 cm

c)

16 cm

d)

6π6\pi cm

23.

Câu 24: Phương trình dao động điều hòa của một vật có dạng là: x=6cos(3πtπ3)cmx=6\cos\left(3\pi t-\frac{\pi}{3}\right)cm  cm. Pha ban đầu dao động của vật là

a)

6 rad   

b)


(3πtπ3)rad\left(3\pi t-\frac{\pi}{3}\right)rad

c)

π3rad-\frac{\pi}{3}rad

d)

3π rad3\pi\ rad

24.

Câu 25: Một vật dao động điều hòa có biên độ A=8 cm và tần số f=2 Hz. Tính tốc độ của vật tại vị trí x=4 cm.

a)

A. 1,0 m/s  

b)

87,06 cm/s         

c)

4,0 m/s   

d)

1,46 m/s

25.

Câu 26: Phương trình dao động điều hòa của một vật có dạng là: x=3cos(6πtπ3)cmx=3\cos\left(6\pi t-\frac{\pi}{3}\right)cm  cm. vận tốc cực đại của vật có giá trị là:

a)

3 cm/s

b)

6 cm/s      

c)

18 cm/s

d)

18π18\pi cm/s

26.

Câu 27: Một vật dao động điều hòa với biên độ A=8 cm và chu kỳ T=2s. Gia tốc của vật có độ lớn khi nó ở cách vị trí cân bằng 4 cm là, lấy π2=10\pi^2=10 .

a)

0,6 m/ s2s^2

b)

0.4 m/ s2s^2

c)

0.3 m/ s2s^2

d)

1,8m/ s2s^2

27.

Câu 28: Gia tốc cực đại trong dao động điều hòa xảy ra khi:

a)

A. Vật ở vị trí cân bằng   

b)

Vật ở biên dao động

c)

Vật có tốc độ cực đại   

d)

 Vật có gia tốc bằng 0

28.

Câu 29: Trong dao động điều hòa, động năng của vật là lớn nhất khi:

a)

Vật ở biên dao động        

b)

Vật ở vị trí cân bằng

c)

Vật có gia tốc cực đại

d)

Vật có tốc độ cực đại

29.

Câu 30: Một con lắc lò xo có độ cứng k=100 N/m và khối lượng của vật nặng là m=0,5 kg. Biên độ dao động là A=0,2 m. Cơ năng của con lắc lò xo là:

a)

A. 1 J   

b)

2 J

c)

4 J

d)

0,5 J

30.

Câu 31: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật có khối lượng m thì chu kỳ dao động của con lắc

a)

tăng lên 3 lần

b)

giảm đi 3 lần

c)

tăng lên 2 lần

d)

giảm đi 2 lần

31.

Câu 33: Một con lắc đơn dao động tại nơi có g = 10 m/s2. Biết khối lượng của quả nặng m = 1 kg, sức căng dây treo khi con lắc qua vị trí cân bằng là 20 N. Góc lệch cực đại của con lắc là:

a)

A. 300

b)

450

c)

600

d)

750

32.

Câu 34: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do

a)

trọng lực tác dụng lên vật.

b)

lực căng dây treo.

c)

lực cản môi trường.

d)

dây treo có khối lượng đáng kể.

33.

Câu 35: Biên độ dao động cưỡng không thay đổi khi thay đổi

a)

A. tần số ngoại lực tuần hoàn.

b)

  B. biên độ ngoại lực tuần hoàn.

c)

pha ban đầu ngoại lực tuần hoàn.            

d)

lực cản môi trường.

34.

Câu 36: Một con lắc đơn có độ dài 30 cm được treo vào tàu, chiều dài mỗi thnah ray 12,5 m ở chổ nối hai thanh ray có một khe hở hẹp, lấy g = 9,8 m/s2. Tàu chạy với vận tốc nào sau đây thì con lắc đơn dao động mạnh nhất:

a)

v = 40,9 km/h

b)

v = 12 m/s

c)

v = 40,9 m/s

d)

v = 10 m/s