wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức bài 1, 2, 3

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành của các loại máy tính nói chung có bao nhiêu nhóm chức năng?

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

5 nhóm

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hệ điều hành Windows có giao diện dòng lệnh

b)

Hệ điều hành MS-DOS có giao diện đồ hoạ

c)

Hệ điều hành Windows có giao diện đồ hoạ

d)

Hệ điều hành MS-DOS có giao diện dòng lệnh và giao diện đồ hoạ

3.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Một số thành phần cơ bản của giao diện đồ hoạ bao gồm:

a)

Cửa sổ, biểu tượng, bàn phím

b)

Biểu tượng, chuột, bàn phím

c)

Chuột, cửa sổ, bàn phím

d)

Cửa sổ, biểu tượng, chuột

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lịch sử phát triển của hệ điều hành Windows?

a)

Các phiên bản Windows 7 (2008), Windows 8 (2012), Windows 10 (2015), Windows 11 (2021)

b)

Các phiên bản Windows 7 (2009), Windows 8 (2012), Windows 10 (2015), Windows 11 (2021)

c)

Các phiên bản Windows 7 (2009), Windows 8 (2013), Windows 10 (2015), Windows 11 (2021)

d)

Các phiên bản Windows 7 (2009), Windows 8 (2012), Windows 10 (2015), Windows 11 (2022)

5.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Hệ điều hành Windows và hệ điều hành Linux đều là hệ điều hành nguồn mở.

b)

Hệ điều hành Windows là hệ điều hành nguồn mở, hệ điều hành Linux là hệ điều hành thương mại.

c)

Hệ điều hành Windows là hệ điều hành nguồn mở.

d)

Hệ điều hành Windows là hệ điều hành thương mại, hệ điều hành Linux là hệ điều hành nguồn mở.

6.

Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động là:

a)

iOS và Android

b)

Windows và iOS

c)

Linux và Android

d)

Windows và Linux

7.

Một số khác biệt của hệ điều hành cho thiết bị di động so với hệ điều hành cho máy tính cá nhân là:

a)

Giao diện đặc biệt thân thiện nhờ nhận dạng hành vi của người dùng thông qua các cảm biến, khó kết nối mạng di động, nhiều tiện ích hỗ trợ cá nhân.

b)

Giao diện đặc biệt thân thiện nhờ nhận dạng hành vi của người dùng thông qua các cảm biến, dễ dàng kết nối mạng di động, không có tiện ích hỗ trợ cá nhân.

c)

Giao diện đặc biệt thân thiện nhờ nhận dạng hành vi của người dùng thông qua các cảm biến, dễ dàng kết nối mạng di động, nhiều tiện ích hỗ trợ cá nhân.

d)

Giao diện không thân thiện với người dùng, khó kết nối mạng di động, không có tiện ích hỗ trợ cá nhân.

8.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phần mềm là thiết bị xử lí thông tin, hệ điều hành là môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng.

b)

Phần cứng là thiết bị xử lí thông tin, hệ điều hành là môi trường trung gian giúp phần cứng khai thác phần mềm ứng dụng.

c)

Phần mềm là thiết bị xử lí thông tin, hệ điều hành là môi trường trung gian giúp phần cứng khai thác phần mềm ứng dụng.

d)

Phần cứng là thiết bị xử lí thông tin, hệ điều hành là môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng.

9.

Cho ví dụ một thiết bị không sử dụng hệ điều hành.

a)

Lò vi sóng.

b)

Laptop.

c)

Máy tính bảng.

d)

Điện thoại thông minh.

10.

Mối quan hệ giữa phần cứng, phần mềm ứng dụng và hệ điều hành nào sau đây là đúng?

a)

Phần mềm ứng dụng <=> Người dùng <=> Hệ điều hành <=> Phần cứng (CPU, bộ nhớ, thiết bị vào/ra).

b)

Người dùng <=> Phần mềm ứng dụng <=> Hệ điều hành <=> Phần cứng (CPU, bộ nhớ, thiết bị vào/ra).

c)

Người dùng <=> Hệ điều hành <=> Phần mềm ứng dụng <=> Phần cứng (CPU, bộ nhớ, thiết bị vào/ra).

d)

Người dùng <=> Hệ điều hành <=> Phần cứng (CPU, bộ nhớ, thiết bị vào/ra) <=> Phần mềm ứng dụng.

11.

Quan sát hình bên và chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

Hình trên chứa biểu tượng của các đối tượng.

b)

Hình trên là thanh công việc (Taskbar).

c)

Hình trên là thanh trạng thái (Status bar).

d)

Hình trên chứa biểu tượng các ứng dụng.

12.

Quan sát hình bên dưới và chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

(4) là cửa sổ ứng dụng, (1) là thanh cộng việc (Taskbar).

b)

(4) là cửa sổ ứng dụng, (3) là thanh cộng việc (Taskbar).

c)

(4) là cửa sổ ứng dụng, (2) là thanh cộng việc (Taskbar).

d)

(1) là cửa sổ ứng dụng, (2) là thanh cộng việc (Taskbar).

13.

Quan sát hình bên dưới và chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

(1) là vùng lệnh, (2) là các thư mục thường dùng, (3) là các tệp và thư mục con trong thư mục đang làm việc.

b)

(1) là vùng lệnh, (2) là các tệp và thư mục con trong thư mục đang làm việc, (3) là các thư mục thường dùng.

c)

(1) là các thư mục thường dùng, (2) là vùng lệnh, (3) là các tệp và thư mục con trong thư mục đang làm việc.

d)

(1) là các thư mục thường dùng, (2) là các tệp và thư mục con trong thư mục đang làm việc, (3) là vùng lệnh.

14.

Trong cửa sổ bên dưới, để đổi tên một thư mục ta thực hiện như sau:

a)

Nháy chuột trái vào tên thư mục, chọn Rename.

b)

Nháy chuột phải vào tên thư mục, chọn Delete.

c)

Nháy chuột phải vào tên thư mục, chọn Rename.

d)

Nháy chuột phải vào tên thư mục, chọn Copy.

15.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm tiện ích?

a)

Unikey.

b)

Inkscape.

c)

Python.

d)

Word.

16.

Quan sát một số biểu tượng ứng dụng trên màn hình chính của điện thoại thông minh (hình bên dưới) và chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

(1) xem lịch, (2) nghe nhạc, (3) chụp ảnh.

b)

(1) xem lịch, (2) chụp ảnh, (3) nghe nhạc.

c)

(1) chụp ảnh, (2) xem lịch, (3) nghe nhạc.

d)

(1) nghe nhạc, (2) chụp ảnh, (3) xem lịch.

17.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Hệ điều hành nào sau đây thường dùng cho điện thoại thông minh?

a)

Android và iOS.

b)

Android và Windows.

c)

Android và Ubuntu.

d)

Android và Linux.

18.

Phân loại phần mềm theo cách chuyển giao sử dụng, gồm có bao nhiêu loại phần mềm?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

19.

Phần mềm nguồn mở là

a)

phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định gọi là giấy phép.

b)

phần mềm để bán.

c)

phần mềm không chỉ miễn phí mà còn được tự do sử dụng mà không phải xin phép.

d)

phần mềm dùng để mở các phần mềm khác.

20.

Giấy phép GNU GPL 3.0 được phát hành vào năm nào?

a)

Năm 2006

b)

Năm 2007

c)

Năm 2008

d)

Năm 2009

21.

Phần mềm thương mại và phần mềm nguồn mở nào sau đây có cùng chức năng?

a)

Word và Writer.

b)

Word và Calc.

c)

Excel và Writer.

d)

Word và Excel.

22.

Phần mềm thương mại có bao nhiêu loại?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

23.

Phần mềm thương mại gồm các phần mềm nào sau đây?

a)

Word, Excel và Powerpoint.

b)

Writer, Calc và Impress.

c)

Word, Excel và Writer.

d)

Writer, Calc và Word.

24.

Phân loại phần mềm theo cách chuyển giao sử dụng, gồm có các loại phần mềm nào sau đây?

a)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm Microsoft Word.

b)

Phần mềm Inskcape, phần mềm tự do, phần mềm nguồn mở.

c)

Phần mềm Inskcape, phần mềm photoshop, phần mềm corel.

d)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn mở.

25.

Phần mềm nguồn mở gồm các phần mềm nào sau đây?

a)

Word, Excel và Powerpoint.

b)

Word, Excel và Writer.

c)

Writer, Calc và Impress.

d)

Writer, Calc và Word.

26.

Phần mềm chạy trên Internet là phần mềm

a)

cho phép sử dụng qua Internet mà không cần phải cài đặt vào máy.

b)

cài đặt vào máy tính trước khi sử dụng.

c)

Microsoft Word.

d)

Writer.

27.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Phần mềm nguồn mở gồm các phần mềm nào sau đây?

a)

Word, Excel và Powerpoint.

b)

Word, Excel và Writer.

c)

Writer, Calc và Impress.

d)

Writer, Calc và Word.

28.

Phần mềm chạy trên Internet là phần mềm

a)

cho phép sử dụng qua Internet mà không cần phải cài đặt vào máy.

b)

cài đặt vào máy tính trước khi sử dụng.

c)

Microsoft Word.

d)

Writer.

29.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm chạy trên Internet?

a)

Mirosoft Word.

b)

Google Docs.

c)

Writer.

d)

Inkscape.

30.

Nhóm chức năng nào không phải là chức năng của hệ điều hành?

a)

Quản lý thiết bị (CPU, ổ cứng,..).

b)

Quản lý việc lưu trữ dữ liệu.

c)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng.

d)

Quản lý tiêu dùng.

31.

Hệ điều hành được sử dụng phổ biến trên máy tính cá nhân hiện nay là:

a)

WINDOWS của Microsoft và MacOS của Apple.

b)

Microsoft Word.

c)

Android.

d)

iOS.

32.

Giao diện người dùng phổ biến của máy tính cá nhân hiện nay là:

a)

Giao diện dòng lệnh.

b)

Giao diện cửa sổ.

c)

Giao diện đồ họa.

d)

Giao diện nút lệnh.

33.

Tiện ích nào của Windows để quản lý tệp và thư mục:

a)

Microsoft Edge.

b)

File Explorer.

c)

Disk Cleanup.

d)

Unikey.

34.

Thanh chứa các thành phần sau trên màn hình làm việc của Windows được gọi là gì:

a)

Thanh trạng thái (Status Bar).

b)

Thanh công việc (Taskbar).

c)

Thanh tiêu đề.

d)

Thanh công cụ.

35.

Để truy cập vào tiện ích quản lý ứng dụng cho thiết bị thông minh (điện thoại thông minh, máy tính bảng), em sẽ chọn biểu tượng nào?

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

36.

Phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển.

b)

LÀ một phần mềm không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo 1 chiều của mà sản xuất.

c)

Phần mềm bán lẻ nhất thế giới.

d)

Phần mềm có thể mở tất cả trương trình trên MacOS.

37.

Đặc điểm nào không phải là ưu điểm của phần mềm mã nguồn mở?

a)

Có thể kiểm soát được mã nguồn.

b)

Đem lại nguồn tài chính chủ yếu cho các tổ chức phát triển phần mềm.

c)

Được cộng đồng phát triển theo chuẩn chung, không phụ thuộc vào riêng ai.

d)

Có chi phí thấp, không phụ thuộc riêng ai.

38.

là ưu điểm của phần mềm mã nguồn mở?

a)

Có thể kiểm soát được mã nguồn.

b)

Đem lại nguồn tài chính chủ yếu cho các tổ chức phát triển phần mềm.

c)

Được cộng đồng phát triển theo chuẩn chung, không phụ thuộc vào riêng ai.

d)

Có chi phí thấp, không phụ thuộc riêng ai.

39.

Phần mềm chạy trên Internet nào không đòi hỏi mất phí sử dụng?

a)

Google Docs.

b)

OneDrive.

c)

Zoom.

d)

Học liệu số trên igiaoduc.vn.

40.

Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm:

a)

CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra.

b)

Bàn phím và con chuột.

c)

Máy quét và ổ cứng.

d)

Màn hình và máy in.

41.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác.

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác.

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền.

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được.

42.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng ?

a)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ.

b)

Cho người dùng thuê bộ nhớ.

c)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3.

d)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến.

43.

Để chia sẻ một tệp tin với các thành viên của nhóm cần:

a)

Nháy chuột phải lên tệp tin cần chia sẻ trên ổ đĩa trực tuyến, chọn Chia sẻ.

b)

Nháy chuột trái lên tệp tin cần chia sẻ trên ổ đĩa trực tuyến, chọn Chia sẻ.

c)

Nháy đúp chuột lên tệp tin cần chia sẻ trên ổ đĩa trực tuyến, chọn Chia sẻ.

d)

Kéo thả chuột chuột lên tệp tin cần chia sẻ trên ổ đĩa trực tuyến, chọn Chia sẻ.

44.

Dung lượng miễn phí mà Google Drive cung cấp cho mỗi tài khoản người dùng là:

a)

15 GB.

b)

25 GB.

c)

1 GB.

d)

Không miễn phí dung lượng.

45.

Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên internet được gọi là:

a)

Trình soạn thảo web.

b)

Trình lướt web.

c)

Trình thiết kế web.

d)

Trình duyệt web.