wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 6 Lần 1

Total questions: 40

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Cho tập A={ 2; 3; 4; 5}. Phần tử nào sau đây thuộc tập A.

a)

0

b)

3

c)

7

d)

8

2.

Trong hình chữ nhật:

a)

Các cạnh bằng nhau

b)

Hai đường chéo không bằng nhau

c)

Bốn góc bằng nhau và bằng 900

d)

Các cạnh đối không song song với nhau

3.

Với a, m, n là các số tự nhiên, khẳng định nào sau đây đúng?

a)

am: an = am – n

b)

am : an = am + n

c)

am: an= an

d)

am : an = m - n

4.

Trong hình lục giác đều:

a)

Sáu cạnh không bằng nhau

b)

Đường chéo chính bằng đường chéo phụ

c)

Các góc bằng nhau và bằng

d)

Các đường chéo chính không bằng nhau

5.

Kết quả viết tích 67.65 dưới dạng một lũy thừa bằng

a)

635

b)

62

c)

612

d)

3612

6.

Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 8 được viết là:

a)

A = {x ∈ N* | x < 8}

b)

A = {x ∈ N | x < 8}

c)

A = {x ∈ N* | x ≤ 8}

d)

A = {x ∈ N | x > 8}

7.
a)

Hình (1)

b)

Hình (2)

c)

Hình (3)

d)

Hình (4)

8.

Viết số 27 dưới dạng số La Mã ta được

a)

XIXI

b)

XVVII

c)

XXII

d)

XXVII

9.

Lũy thừa 10^9 nhận giá trị nào sau đây?

a)

100 000

b)

1 000 000 000

c)

1 000 000

d)

10 000 000

10.

Biển báo nào sau đây là hình vuông.

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

11.

Giá trị biểu thức 10 + 40 - 15 bằng

a)

- 15

b)

55

c)

35

d)

- 35

12.

Các phần tử của một tập hợp được đặt trong dấu gì?

a)

(...)

b)

[...]

c)

{....}

d)

"..."

13.

Tìm x biết x + 20 = 35

a)

x = 15

b)

x = 55

c)

x = 700

d)

x = 17,5

14.

Giá trị biểu thức 10 - 4 + 5 bằng

a)

11

b)

1

c)

19

d)

9

15.

Biểu thức 20 : 4 . 2 có giá trị bằng

a)

10

b)

2,5

c)

40

d)

5

16.

Giá trị của biểu thức 23 + 4.5 bằng

a)

28

b)

26

c)

60

d)

160

17.

Trong một biểu thức chỉ chứa hai phép tính cộng và trừ (hoặc nhân và chia) ta thực hiện theo thứ tự:

a)

từ trái sang phải

b)

Cộng trước trừ sau (hoặc nhân trước chia sau)

c)

Cộng trừ trước, nhân chia sau

d)

nhân chia trước, cộng trừ sau

18.

Bạn Khang đi cửa hàng mua 2 cây bút với giá 5000 đồng, 1 cây thước giá 4000 đồng. Hỏi bạn Khang phải trả bao nhiêu tiền?

a)

14000 đồng

b)

9000 đồng

c)

13000 đồng

d)

12000 đồng

19.

Khi đi mua hàng bạn Ly đưa cho cho chủ cửa hàng tờ 100 000 đồng. Bạn Ly đã mua 1 kg đường giá 24000 đồng và 1 chai nước mắm giá 46000 đồng. Hỏi chủ cửa hàng phải trả lại cho bạn Ly bao nhiêu tiền?

a)

30 000 đồng

b)

40 000 đồng

c)

20 000 đồng

d)

50 000 đồng

20.

Trong một biểu thức chứa nhiều hơn hai phép tính thì ta thực hiện theo thứ tự nào?

a)

Lũy thừa => nhân, chia => cộng, trừ

b)

Lũy thừa => cộng, trừ => nhân, chia

c)

Thực hiện từ trái sang phải

d)

Nhân, chia => cộng, trừ => lũy thừa

21.

Cho tập A={ 2; 3; 4; 5}. Phần tử nào sau đây thuộc tập A.

a)

0

b)

3

c)

7

d)

8

22.

Viết số 7 dưới dạng số La Mã ta được

a)

X

b)

VI

c)

XI

d)

VII

23.

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc

a)

[ ] → { } → ( ).

b)

( ) → [ ] → { }.

c)

{ } → [ ] → ( )

d)

[ ] → ( ) → { }

24.

Tập hợp các chữ cái trong cụm từ “BINH TRUNG ” là:

a)

{B;N;H; T;R;U;N;G}

b)

{B; I; N; H; T; R; U; N; G}

c)

{B; I; N; H; T; R; U; G}

d)

{B; I; N; H; T; R; U; N}

25.

Tìm y biết: y . 4 = 100

a)

y = 25

b)

y = 400

c)

y = 96

d)

y = 40

26.

Giá trị biểu thức 20 + 4 - 8 bằng

a)

16

b)

24

c)

32

d)

8

27.

Tập hợp được đặt tên bằng

a)

một chữ cái in thường

b)

một chữ cái in hoa

c)

một con số

d)

một kí hiệu

28.

Từ các chữ số 2, 0, 9 viết được bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

29.

Tập hợp các chữ cái của từ "TOÁN HỌC"?

a)

{H, O, T, A, C, N}

b)

{T, O, A, N, H, O, C}

c)

{T, A, N, H, O, C}

30.

Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23 : 22 là:

a)

29

b)

11

c)

13

d)

23

31.

Hình nào dưới đây là tam giác đều?

a)

Hình 2

b)

Hình 3

c)

Hình 1

d)

Hình 4

32.

Tính nhanh 49.15 - 49.5 được kết quả là

a)

490

b)

49

c)

59

d)

4900

33.

Hình nào sau đây là hình lục giác đều

a)
b)
c)
d)
34.

Tính nhanh: 21+22+28+29

a)

80

b)

90

c)

100

d)

110

35.

Câu 4

Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 7 và nhỏ hơn 12

a)

A. {7,8,9,10,11,12}\left\{7,8,9,10,11,12\right\}

b)

B. {8,9,10,11,12}\left\{8,9,10,11,12\right\}

c)

C. {8,9,10}\left\{8,9,10\right\}

d)

D. {8,9,10,11}\left\{8,9,10,11\right\}

36.

155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

15915^9  

c)

152015^{20}  

d)

225

37.

Câu “a thuộc A”được kí hiệu là:

a)

aAa\notin A

b)

aAa\in A

c)

AaA\in a

d)

AAA\in A

38.
Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?
a)
A = [0; 1; 2; 3]
b)
A = (0; 1; 2; 3.
c)
A = 1; 2; 3
d)
A = {0; 1; 2; 3}
39.
Cho A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5, tập A được viết như thế nào?
a)
A= {1; 2; 3; 4}
b)
A= {0; 1; 2; 3; 4}
c)
A= {1; 2; 3; 4; 5}
d)
A= {0; 1; 2; 3; 4; 5}
40.

Một số tự nhiên a bất kì cộng với số 0 thì:

a)

bằng a + 1

b)

bằng a

c)

bằng a+2

d)

bằng a-1