Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Chiến tranh thế giới thứ hai

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Khối phát xít bao gồm những quốc gia nào?

a)

A. Anh, Đức, Nhật Bản.

b)

B. Mỹ, Pháp, Anh.

c)

C. I-ta-li-a, Pháp, Mỹ.

d)

D. Đức, I-ta-li-a, Nhật Bản.

2.

Khối các nước tư bản dân chủ gồm những quốc gia nào?

a)

A. I-ta-li-a, Pháp, Mỹ.

b)

B. Mỹ, Đức, Nhật Bản.

c)

C. Anh, Pháp, Mỹ.

d)

D. Nhật Bản, I-ta-li-a, Đức.

3.

Kẻ thù chung của hai khối các nước tư bản dân chủ và phát xít là:

a)

A. Việt Nam.

b)

B. Thổ Nhĩ Kì.

c)

C. Hung - Ga - Ri.

d)

D. Liên Xô.

4.

Nhật Bản tấn công hạm đội Mĩ ở Trân Châu cảng vào thời gian nào?

a)

A. Tháng 6 năm 1941.

b)

B. Tháng 12 năm 1941.

c)

C. Tháng 9 năm 1939.

d)

D. Tháng 1 năm 1943.

5.

Sau khi Đức đánh Ba Lan, những nước nào tuyên chiến với Đức?

a)

A. Anh và Pháp.

b)

B. Anh, Pháp và Mĩ.

c)

C. Liên Xô, Anh, Pháp và Mĩ.

d)

D. Anh, Pháp, Ba Lan, Mĩ.

6.

Trận Trân Châu Cảng (12 - 1941) mở đầu cuộc chiến tranh Thái Bình Dương giữa các nước nào?

a)

A. Nhật Bản với Mĩ.

b)

B. Nhật Bản với Pháp.

c)

C. Nhật Bản với Anh.

d)

D. Nhật Bản với Mĩ - Anh - Pháp.

7.

Tháng 1 - 1942, Mặt trận Đồng minh chống phát xít được thành lập gồm những nước nào?

a)

A. Mỹ, Liên Xô, Đức.

b)

B. Anh, I - ta - li - a, Nhật Bản.

c)

C. Đức, Mỹ, Trung Quốc.

d)

D. Liên Xô, Anh, Mỹ.

8.

Ngày 6 và ngày 9/8/1945, Mĩ ném bom nguyên tử xuống hai thành phố nào của Nhật Bản?

a)

A. Na-gôi-a, Tô-ki-ô.

b)

B. Hi-rô-si-ma, Na-ga-xa-ki.

c)

C. Tô-ki-ô, Ô-xa-ca.

d)

D. Hi-rô-si-ma, Na-gôi-a.

9.

Hạm đội của nước nào bị thiệt hại nặng nề nhất ở trận Trân Châu Cảng?

a)

A. Hạm đội Anh.

b)

B. Hạm đội Pháp.

c)

C. Hạm đội Nhật.

d)

D. Hạm đội Mĩ.

10.

Ngày 15/8/1945 đã diễn ra sự kiện lịch sử nào trong tiến trình cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

A. Mĩ thả bom nguyên tử xuống Nhật Bản

b)

B. Hồng quân Liên Xô đánh bại một triệu quân Quan Đông của Nhật.

c)

C. Nhật Bản chấp nhận đầu hàng Đồng minh không điều kiện

d)

D. Quân Đồng minh truy kích phát xít Nhật

11.

Vai trò của Liên Xô, Mỹ, Anh trong chiến tranh thế giới thứ hai trong giai đoạn 1944 - 1945 là gì?

a)

Lực lượng nòng cốt và quan trọng nhất trong việc đánh bại Nhật Bản.

b)

Hậu phương vững chắc đánh bại chủ nghĩa phát xít Nhật Bản.

c)

Lực lượng trụ cột, giữ vai trò quyết định tiêu diệt Nhật Bản.

d)

Giữ vai trò quyết định trực tiếp trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít Đức.

12.

Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng về Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945)?

a)

Chiến tranh kết thúc mở ra thời kì phát triển mới của lịch sử thế giới.

b)

Liên Xô giữ vai trò đặc biệt quan trọng đối với việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.

c)

Là cuộc chiến tranh lớn nhất, khốc liệt nhất trong lịch sử nhân loại.

d)

Chiến tranh kết thúc với sự thất bại hoàn toàn của phe Đồng minh.

13.

Điểm tương đồng về nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự bùng nổ của hai cuộc chiến tranh thế giới là gì?

a)

Tư tưởng thù ghét chủ nghĩa cộng sản của các nước Mĩ, Anh, Pháp.

b)

Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thị trường, thuộc địa.

c)

Mâu thuẫn giữa nhân dân các nước thuộc địa với các nước đế quốc, thực dân.

d)

Lực lượng phát xít thắng thế và lên cầm quyền ở một số nư

14.

Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc đã có tác động như thế nào đến hệ thống tư bản chủ nghĩa?

a)

Củng cố sự vững mạnh của hệ thống tư bản chủ nghĩa.

b)

Làm thay đổi thế và lực trong hệ thống các nước tư bản chủ nghĩa.

c)

Mở rộng ảnh hưởng của hệ thống tư bản chủ nghĩa.

d)

Dẫn đến sự khủng hoảng của hệ thống tư bản chủ nghĩa.

15.

Nhận định nào Đúng nhất về Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945) đối với Lịch sử nhân loại trong thế kỉ XX?

a)

Cuộc chiến tranh đế quốc phi nghĩa, gây thiệt hại to lớn về người và của cải.

b)

Cuộc chiến tranh lớn nhất, kéo dài nhất, khốc liệt nhất và tàn phá nặng nề nhất.

c)

Gây nhiều đau khổ, mất mát cho nhân loại và thiệt hại lớn nhất về vật chất.

d)

Chiến tranh chứng tỏ các nước không thể điều hòa và giải quyết các mâu thuẫn.

16.

Trong tiến trình Chiến tranh thế giới thứ hai, chiến thắng nào của quân Đồng minh tạo nên bước ngoặt làm xoay chuyển tình thế chiến tranh?

a)

Chiến thắng Xta-lin-grát (2-2-1943).

b)

Chiến thắng Liên quân Anh, Mĩ đổ bộ vào Bắc Pháp (6-6-1944).

c)

Chiến thắng của Hồng quân Liên xô trong chiến dịch công phá Béc-lin (9-5-1945).

d)

Mĩ ném bom nguyên tử vào Nhật Bản (ngày 6 và 9-8-1945).

17.

Liên Xô đã có thái độ như thế nào với các nước phát xít?

a)

Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm và ngay lập tức tuyên chiến với phát xít Đức.

b)

Coi chủ nghĩa phát xít là đối tác trong cuộc chiến chống các nước đế quốc Anh, Pháp, Mĩ.

c)

Lo sợ chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên nhân nhượng với các nước phát xít.

d)

Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên chủ trương liên kết với các nước Anh, Pháp để chống phát xít và nguy cơ chiến tranh.

18.

Giai đoạn đầu của Chiến tranh thế giới thứ hai ưu thế thuộc về phe nào?

a)

Ưu thế thuộc về phe Anh, Pháp, Mĩ.

b)

Ưu thế thuộc về phía Liên xô.

c)

Ưu thế thuộc về phe xít Đức, I-ta-li-a, Nhật.

d)

Cả hai bên ở thế cầm cự.

19.

Đâu không phải là nguyên nhân chính dẫn đến cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai 1939 - 1945?

a)

Đức muốn làm bá chủ Châu Âu và thống trị thế giới.

b)

Sự xuất hiện chủ nghĩa Phát xít.

c)

Chính sách thỏa hiệp, nhượng bộ phát xít của các nước (Anh, Pháp, Mỹ).

d)

Do hậu quả của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929 - 1933).

20.

Ở châu Á năm 1940, Nhật Bản đã chiếm được vùng nào?

a)

Đông Nam Á.

b)

Ba nước Đông Dương,

c)

Tây Á.

d)

Trung Á.

21.

Nhân tố nào ảnh hưởng trực tiếp nhất đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp Việt Nam?

a)

Địa hình và đất

b)

Khí hậu

c)

Dân số

d)

Kinh tế xã hội

22.

Nước ta có mấy phần diện tích là đồi núi?

a)

1/2

b)

1/3

c)

3/4

d)

1/4

23.

Vùng nào ở Việt Nam có đất feralit thuận lợi cho phát triển cây công nghiệp?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Các đồng bằng ven biển

24.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có đặc điểm gì thuận lợi cho nông nghiệp?

a)

Nguồn nhiệt ẩm dồi dào

b)

Khô hạn

c)

Mùa đông lạnh

d)

Nhiệt độ cao quanh năm

25.

Vùng đồng bằng chiếm bao nhiêu phần diện tích của nước ta?

a)

1/2

b)

1/3

c)

3/4

d)

1/4

26.

Đất phù sa là loại đất chủ yếu ở vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ

27.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa giúp cây trồng và vật nuôi phát triển như thế nào?

a)

Chậm và không đều

b)

Nhanh và phát triển quanh năm

c)

Chỉ phát triển vào mùa mưa

d)

Chỉ phát triển vào mùa khô

28.

Nền nông nghiệp nước ta phát triển theo hướng nào?

a)

Công nghiệp hóa

b)

Hữu cơ

c)

Nông nghiệp xanh

d)

Xuất khẩu

29.

Một trong các nhân tố tự nhiên ảnh hưởng lớn nhất đến nông nghiệp là gì?

a)

Địa hình

b)

Đất

c)

Khí hậu

d)

Nước

30.

Các đồng bằng ven biển thích hợp cho việc phát triển loại cây trồng nào?

a)

Cây lương thực

b)

Cây công nghiệp

c)

Cây ăn quả

d)

Cây thuốc

31.

Tổng diện tích rừng của nước ta năm 2021 là bao nhiêu?

a)

14,7 triệu ha

b)

16,5 triệu ha

c)

12,3 triệu ha

d)

15,2 triệu ha

32.

Vùng nào có diện tích rừng lớn nhất cả nước?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Tây Nguyên

33.

Diện tích rừng tự nhiên lớn nhất thuộc vùng nào?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

34.

Rừng trồng lớn nhất tập trung ở vùng nào?

a)

Tây Nguyên

b)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

35.

Rừng trồng lớn nhất tập trung ở vùng nào?

a)

Tây Nguyên

b)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

36.

Hoạt động khai thác gỗ được tăng cường ở loại rừng nào?

a)

Rừng tự nhiên

b)

Rừng trồng

c)

Rừng ngập mặn

d)

Rừng phòng hộ

37.

Ngành thủy sản gồm những hoạt động nào sau đây?

a)

Nuôi trồng, bảo vệ và khai hoang.

b)

Khoan nuôi, đánh bắt và bảo vệ.

c)

Khai thác, chế biến và nuôi trồng.

d)

Bảo vệ, khai thác và nuôi trồng.

38.

Tính tới năm 2021, tốc độ tăng trưởng của ngành thủy sản là bao nhiêu?

a)

1,7%

b)

69,5%

c)

26%

d)

55%

39.

Thế mạnh vượt trội để phát triển mạnh ngành thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long so với các vùng khác là gì?

a)

Khai thác thủy sản.

b)

Chế biến thủy sản.

c)

Nuôi trồng thủy sản.

d)

Bảo quản thủy sản.

40.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm trở lại đây?

a)

Giá trị thương phẩm nâng cao, công nghiệp chế biến phát triển.

b)

Điều kiện nuôi thuận lợi, kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.

c)

Thị trường xuất khẩu được mở rộng, hiệu quả ngày càng cao.

d)

Chính sách đầu tư phát triển nuôi trồng thủy sản của nhà nước.

41.

Ngư trường trọng điểm nào nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta?

a)

Cà Mau - Kiên Giang.

b)

Quần đảo Hoàng Sa - Trường Sa.

c)

Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu.

d)

Hải Phòng - Quảng Ninh.