Font size
WorksheetsKTCT SOẠN BÀI (10/37)
Total questions: 54
Worksheet time: 54mins
Câu 97: Giá cả của hàng hóa là
(a)
Câu 98: Người tiêu dùng là
(a)
Câu 99: Khái niệm đúng về lao động cụ thể là
(a)
Câu 100: Phân công lao động xã hội là
(a)
Câu 101: Biện pháp của cạnh tranh giữa các chủ thể trong nội bộ ngành là
(a)
Câu 102: Biểu hiện của sự phân công lao động xã hội là
(a)
Câu 103: Điểm hạn chế của hình thái chung của giá trị là
(a)
Câu 104: Nhận định SAI về lao động cụ thể là
(a)
Câu 105: Tăng NSLĐ và tăng cường độ lao động giống nhau ở chỗ
(a)
Câu 106: Việc lưu thông tiền tệ trên thị trường phải căn cứ vào
(a)
Câu 107: Nếu lượng tiền đưa vào lưu thông không ăn khớp với lưu thông hàng hóa sẽ dẫn đến
(a)
Câu 108: Thị trường được chia thành: Thị trường tự do và thị trường có điều tiết; thị trường cạnh tranh hoàn hảo và thị trường cạnh tranh không hoàn hảo, căn cứ vào
(a)
Câu 109: Khi NSLĐ tăng lên thì giá trị đơn vị hàng hoá sẽ
(a)
Câu 110: Ý nào sau đây là ý KHÔNG ĐÚNG về lao động phức tạp
(a)
Câu 111: Cạnh tranh giữa các ngành là
(a)
Câu 112: Cạnh tranh trong nội bộ ngành là một trong những phương thức để
(a)
Câu 113: Có các hình thái phát triển của tiền tệ như sau: (1) Hình thái chung của giá trị; (2) Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên; (3) Hình thái tiền tệ; (4) Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng. Thứ tự đúng theo TIẾN TRÌNH LỊCH SỬ là
(a)
Câu 114: Nhận định ĐÚNG về sự tác động của quy luật giá trị đến sản xuất và lưu thông hàng hóa trên thị trường là
(a)
Câu 115: Quy luật kinh tế điều tiết quan hệ cung (bên bán) và cầu (bên mua) hàng hóa trên thị trường là
(a)
Câu 116: Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì
(a)
Câu 117: Quy luật cung cầu là
(a)
Câu 119:Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá
(a)
Câu 120: Về nguyên lý, số lượng cần thiết cho lưu thông hàng hóa được xác định theo công thức
(a)
Câu 121: Chọn ý ĐÚNG: Khi tăng năng suất lao động thì
(a)
Câu 122: Quan hệ tăng NSLĐ với giá trị hàng hoá. Chọn các ý đúng dưới đây
(a)
Câu 123: Trong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh của các chủ thể kinh tế có thể diễn ra theo
(a)
Câu 124: Nhận định đúng về sự thay đổi lượng giá trị của đơn vị hàng hóa là
(a)
Câu 125: Vai trò của chủ thể trung gian trong thị trường là
(a)
Câu 126: Phương trình trao đổi 1A = 2B; hoặc 1A = 3C; hoặc 1A = 5D là biểu hiện của
(a)
Câu 127: Thị trường được chia thành: Thị trường trong nước và thị trường thế giới, căn cứ vào
(a)
Câu 128: Trong công thức lưu thông tiền tệ M = [(P.Q) - (G1 + G2) + G3] V. Giá trị tổng giá cả hàng hóa bán chịu ký hiệu là
(a)
Câu 129: Thị trường được chia thành: Thị trường hàng hóa và thị trường dịch vụ, căn cứ vào
(a)
Câu 130: Quy luật giá trị tồn tại ở riêng
(a)
Câu 131: Đặc điểm cơ bản của chủ thể nhà nước trên thị trường
(a)
Câu 132: Khi một hàng hóa được đặt trong mối quan hệ với tiền, điều này có nghĩa là
(a)
Câu 133: Trên thị trường, giá cả nhỏ hơn giá trị khi
(a)
Câu 134: Căn cứ vào đối tượng trao đổi, mua bán cụ thể, có những loại thị trường cụ thể như
(a)
Câu 135: Quy luật kinh tế yêu cầu việc lưu thông tiền tệ phải căn cứ trên yêu cầu của lưu thông hàng hóa và dịch vụ trên thị trường đgl
(a)
Câu 136: Cạnh tranh là
(a)
Câu 137: Một xã hội có thể trở nên giàu có bền vững bằng cách
(a)
Câu 138: Căn cứ vào vai trò của các yếu tố được trao đổi, mua bán có những loại thị trường cụ thể như
(a)
Câu 139: Có những sự tác động của các quy luật kinh tế đến sản xuất và lưu thông hàng hóa như sau: (1) Cơ sở để dự đoán sự biến động của giá cả hàng hóa trên thị trường; (2) Hình thành giá cả thị trường của từng loại hàng hóa; (3) Kích thích sự cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất nhằm tăng năng suất; (4) Phân hóa những người sản xuất thành người giàu, người nghèo một cách tự nhiên. Biểu hiện của sự tác động của quy luật giá trị thể hiện ở
(a)
Câu 140: Trong công thức lưu thông tiền tệ, khối lượng hàng hóa và dịch vụ đưa ra lưu thông được ký hiệu là
(a)
Câu 141: Trong các câu sau, đâu KHÔNG là chức năng của tiền tệ
(a)
Câu 142: Chọn nhận định SAI về tăng NSLĐ và tăng cường độ lao động
(a)
Câu 143: Khi việc thanh toán không dùng tiền mặt trở nên phổ biến thì số lượng tiền cần thiết cho lưu thông được xác định bằng công thức
(a)
Câu 144: Kết quả cạnh tranh giữa các ngành
(a)
Câu 145: Đâu KHÔNG là đặc điểm cơ bản của chủ thể trung gian trên thị trường
(a)
Câu 146: Nhận định SAI về năng suất lao động (NSLĐ) là
(a)
Câu 147: Đặc điểm cơ bản của chủ thể nhà nước trên thị trường, NGOẠI TRỪ
(a)
Câu 148: Mục đích của cạnh tranh giữa các ngành là
(a)
Câu 149: Có những sự tác động của các quy luật kinh tế đến sản xuất và lưu thông hàng hóa như sau: (1) Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa; (2) Hình thành giá cả thị trường của từng loại hàng hóa; (3) Kích thích sự cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất nhằm tăng năng suất; (4) Phân hóa những người sản xuất thành người giàu, người nghèo một cách tự nhiên. Biểu hiện của sự tác động của quy luật giá trị thể hiện ở
(a)
Câu 150: Nhân tố KHÔNG ảnh hưởng đến NSLĐ là
(a)
Câu 151: Quan hệ tăng cường độ lao động (CĐLĐ) với giá trị hàng hoá. Chọn ý ĐÚNG
(a)
