NEW
Font size
Worksheetschương 2(1-50)
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
“Đói nghèo” và “Dốt nát” hiện tượng nào là nguyên nhân, hiện tượng nào là kết quả?
a. Hiện tượng này vừa là nguyên nhân, vừa là kết quả của hiện tượng kia
b. Dốt nát là nguyên nhân, đói nghèo là kết quả
c. Cả hai đều là nguyên nhân
d. Đói nghèo là nguyên nhân, dốt nát là kết quả
“Tính kế thừa” trong quá trình phát triển của sự vật là sự kế thừa:
a. Mọi nhân tố hợp quy luật cho sự phát triển
b. Đối với toàn bộ sự vật cũ
c. Cả ba phương án
d. Kế thừa nội dung, vượt qua hình thức cũ
Hoạt động nhằm biến đổi các quan hệ xã hội mà đỉnh cao nhất là biến đổi các hình thái kinh tế - xã hội. Đây là dạng hoạt động thực tiễn gì?
a. Hoạt động chính trị xã hội
b. Hoạt động thực nghiệm khoa học
c. Hoạt động sản xuất vật chất
d. Hoạt động sản xuất tinh thần
Biện chứng là phương pháp xem xét những sự vật và những phản ánh của chúng trong mối quan hệ qua lại lẫn nhau, trong sự ràng buộc, sự vận động, sự phát sinh và tiêu vong của chúng. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?
a. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
c. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
d. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Bước nhảy có những hình thức nào?
a. Bước nhảy đột biến, bước nhảy dần dần, bước nhảy toàn bộ, bước nhảy cục bộ
b. Bước nhảy bộ phận, bước nhảy từ từ, bước nhảy hoàn toàn, bước nhảy liên tục
c. Bước nhảy dần dần, bước nhảy cục bộ, bước nhảy từ từ
d. Bước nhảy đột biến, bước nhảy dần dần, bước nhảy toàn bộ
Các sự vật, hiện tượng dù rất phong phú nhưng chúng có một đặc tính chung, thống nhất đó là tính vật chất - tính tồn tại, độc lập không lệ thuộc vào ý thức. Đây là quan niệm của nhà triết học nào?
a. V.I.Lênin
b. Ph.Ăngghen
c. Hêghen
d. Phoi ơ bắc
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đâu là luận điểm sai?
a. Nguyên nhân xuất hiện trước kết quả
b. Nguyên nhân là cái sản sinh ra kết quả
c. Cả ba đáp án đều đúng
d. Mọi cái xuất hiện trước đều là nguyên nhân của cái xuất hiện sau
Câu ca dao “Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao” thể hiện nội dung nào của phép biện chứng duy vật?
a. Cả ba phương án
b. Quy luật mâu thuẫn
c. Quy luật phủ định biện chứng
d. Quy luật Lượng – Chất
Câu tục ngữ “Có thực mới vực được đạo” phản ánh mối quan hệ giữa vật chất và ý thức như thế nào?
a. Vật chất quyết định ý thức
b. Ý thức quyết định vật chất
c. Ý thức có khả năng tác động trở lại vật chất
d. Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, tách rời
Chân lý có bao nhiêu tính chất?
a. 3
b. 4
c. 2
d. 5
Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất, có trước, quyết định ý thức con người. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?
a. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c. Chủ nghĩa duy tâm
d. Thuyết bất khả tri luận
Cho rằng có thế giới tinh thần tồn tại độc lập bên cạnh thế giới vật chất sẽ rơi vào quan điểm triết học nào?
a. Thuyết không thể biết
b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình trước Mác
c. Chủ nghĩa duy tâm
d. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Cho rằng đặc trưng cơ bản nhất của mọi sự vật hiện tượng là sự tồn tại lệ thuộc vào chủ quan, tức là một hình thức tồn tại khác của ý thức là quan điểm của trường phái nào?
a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
c. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
d. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm về cái riêng: "cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ ......"
a. Một sự vật, một quá trình riêng lẻ nhất định
b. Một đặc điểm chung của các sự vật
c. Nét đặc thù của một số các sự vật.
d. Những mặt lặp lại trong nhiều sự vật
Có bao nhiêu hình thức vận động của vật chất?
a. 5
b. 3
c. 4
d. 2
Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm về cái chung: "cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ ......"
a. những mặt trong nhiều sự vật
b. yếu tố, quan hệ tồn tại phổ biến trong nhiều SV, HT
c. những thuộc tính trong nhiều hiện tượng.
d. những mặt, những thuộc tính, yếu tố, quan hệ tồn tại phổ biến trong nhiều SV, HT
Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm về vận động: “Vận động, hiểu theo nghĩa chung nhất, - tức được hiểu là một …….. tồn tại của vật chất, là một thuộc tính……..của vật chất, - thì bao gồm tất cả mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, kể từ sự thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy”
a. phương diện/ đặc thù
b. cách thức/ đặc trưng
c. hình thức/ cơ bản
d. phương thức/cố hữu
Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để có khái niệm hoàn chỉnh: “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong ……….., được…………..của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh, và tồn tại không lệ thuộc vào …………”.
a. ý thức
b. ý niệm tuyệt đối
c. cảm giác
d. tinh thần
Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để có khái niệm hoàn chỉnh: “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ ……………… được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh, và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”.
a. Sự vật, hiện tượng
b. Thực tại khách quan
c. Yếu tố khách quan
d. Sự vật khách quan
Chọn đáp án đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng
a. Vận động là sự dịch chuyển vị trí của các vật thể trong không gian
b. Vật chất chỉ có 1 hình thức tồn tại là vận động
c. Nguyên nhân vận động nằm ngoài sự vận
d. Vận động là mọi biến đổi nói chung
Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm:
a. Vận động và đứng im chỉ là tương đối, tạm thời
b. Đứng im là tuyệt đối, vận động là tương đối, tạm thời
c. Vận động và đứng im là tương đối, phát triển là tuyệt đối
d. Vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối, tạm thời
Chọn phương án đúng nhất: Chất của sự vật được quy định bởi:
a. Ý muốn của lực lượng siêu nhiên
b. Chất của những yếu tố tạo thành và phương thức liên kết giữa các yếu tố tạo thành
c. Ý muốn của con người
d. Phương thức liên kết giữa các yếu tố tạo thành
Có bao nhiêu hình thức vận động của vật chất?
a. 5
b. 3
c. 4
d. 2
Có bao nhiêu loại hình biện chứng?
a. 3
b. 4
c. 2
d. 1
Có nhiều loại nguyên nhân, như: nguyên nhân cơ bản, nguyên nhân chủ yếu, nguyên nhân bên trong, nguyên nhân bên ngoài, nguyên nhân chủ quan, nguyên nhân khách quan….Điều đó chứng tỏ:
a. Một kết quả có thể không cần nguyên nhân gây ra
b. Không thể nhân thức được quan hệ nguyên nhân – kết quả
c. Một kết quả chỉ có thể do một loại nguyên nhân gây ra
d. Một kết quả có thể do nhiều loại nguyên nhân gây ra
Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là nguyên lý nào?
a. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
b. Nguyên lý về sự phát triển
c. Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất
d. Nguyên lý về sự đồng nhất của thế giới
Coi thế giới vật chất là kết quả của quá trình phát triển của ý niệm tuyệt đối là quan điểm cuả trường phái triết học nào?
a. Chủ nghĩa duy vật siêu hình trước Mác
b. Nhị nguyên luận
c. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
d. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất thời kỳ cổ đại là:
a. Đồng nhất vật chất với nguyên tử
b. Tìm nguồn gốc của thế giới ở những dạng vật chất cụ thể
c. Đồng nhất vật chất với khối lượng
d. Đồng nhất vật chất với ý thức
Đặc tính cơ bản của vật chất là gì?
a. Chủ quan
b. Khách quan
c. Vô tận
d. Tuyệt đối
Đâu không phải là câu trả lời của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính thống nhất vật chất của thế giới?
a. Thế giới vật chất tồn tại khách quan, vĩnh viễn, vô hạn, vô tận, không do ai sinh ra và không mất đi
b. Thế giới vật chất bao gồm những bộ phận riêng biệt nhau
c. Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất
d. Mọi bộ phận của thế giới vật chất đều liên hệ chuyển hoá lẫn nhau
Đâu là nhận định đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:
a. Ý thức quyết định vật chất, vật chất có tính độc lập tương đối và tác động trở lại ý thức
b. Vật chất quyết định ý thức, vật chất hoàn toàn độc lập và tác động trở lại ý thức
c. Vật chất quyết định ý thức, ý thức có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất
d. Ý thức quyết định vật chất, vật chất hoàn toàn độc lập và tác động trở lại ý thức
Đâu là những tính chất của chân lý?
a. Tính khách quan, tính cụ thể, tính tương đối và tuyệt đối
b. Tính cụ thể, tính tương đối, tính khách quan
c. Tính tuyệt đối, tính tương đối, tính khách quan
d. Tính tương đối, tính tuyệt đối, tính cụ thể
Đâu là những tính chất của nguyên lý về sự phát triển?
a. Tính phổ biến, tính kế thừa, tính đa dạng phong phú
b. Tính phổ biến, tính kế thừa, tính khách quan
c. Tính đa dạng, tính khách quan, tính phổ biến
d. Tính phổ biến, tính đa dạng, tính đơn nhất
Đâu là quan điểm đúng về vật chất theo chủ nghĩa duy vật biện chứng:
a. Vật chất là nguyên lí triết học
b. Vật chất là nước, lửa, không khí….
c. Vật chất là thuộc tính tồn tại khách quan của các sự vật hiện tượng
d. Vật chất là các vật cụ thể hữu hình, cảm tính
Đâu là ý nghĩa của định nghĩa vật chất của V.I.Lênin đối với khoa học?
a. Định hướng cho sự phát triển của khoa học trong việc nghiên cứu về vật chất: vật chất là vô cùng, vô tận, không sinh ra và không mất đi
b. Giúp cho các nhà khoa học thấy được vật chất là vô hình, không thể nhìn thấy bằng mắt thường
c. Chỉ ra quan niệm về vật chất của các nhà khoa học cụ thể là sai lầm
d. Định hướng cho sự phát triển của khoa học trong việc nghiên cứu về vật chất: vật chất và ý thức đồng nhất với nhau
Điểm khác biệt cơ bản giữa hoạt động của “Người máy thông minh” và hoạt động của ý thức con người là gì?
a. Phản ánh năng động sáng tạo
b. Nhận thức
c. Phản xạ có điều kiện
d. Vận động
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để được câu hoàn chỉnh: “Trong quá trình vận động, phát triển của sự vật,….giữ vai trò quyết định…..”
a. nội dung/hình thức
b. ngẫu nhiên/tất nhiên
c. hiện tượng/bản chất
d. hình thức/nội dung
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để được khái niệm hoàn chỉnh: “Cái mà người ta quả quyết cho là…..thì lại hoàn toàn do những cái….cấu thành; và cái được coi là…..lại là hình thức trong đó ẩn nấp….”
a. Tất yếu/ ngẫu nhiên; tất yếu/ ngẫu nhiên
b. Ngẫu nhiên/ tất yếu; ngẫu nhiên/tất yếu
c. Tất yếu/ngẫu nhiên; ngẫu nhiên/ tất yếu
d. Ngẫu nhiên/ tất yếu; tất yếu/ ngẫu nhiên
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: “……..là một dạng vật chất có tổ chức cao nhất, là cơ quan phản ánh để hình thành ý thức”
a. Vận động
b. Ngôn ngữ
c. Con người
d. Bộ óc người
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để được một định nghĩa hoàn chỉnh: “Phạm trù tất nhiên dùng để chỉ cái do……..của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định, nó phải xảy ra như thế, không thể khác”.
a. Những nguyên nhân không cơ bản
b. Những nguyên nhân cơ bản, bên trong
c. Những nguyên nhân thứ yếu
d. Những nguyên nhân bên ngoài
Điều kiện đủ cho sự ra đời của ý thức là gì?
a. Lao động và ngôn ngữ
b. Năng lực ngôn ngữ phát triển
c. Bộ não người và hiện thực khách quan
d. Năng lực chế tạo và sử dụng công cụ lao động
Định nghĩa khoa học về phạm trù vật chất được Lênin đưa ra trong tác phẩm nào?
a. Sáng kiến vĩ đại
b. Bút ký triết học
c. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
d. Nhà nước và cách mạng
Đồng nhất vật chất với khối lượng; giải thích sự vận động của thế giới vật chất trên nền tảng cơ học; tách rời vật chất khỏi vận động, không gian và thời gian là quan niệm của trường phái triết học nào?
a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
b. Thuyết bất khả tri
c. Chủ nghĩa duy tâm
d. Chủ nghĩa duy vật thời cận đại
Giai đoạn nhận thức cảm tính diễn ra dưới bao nhiêu hình thức?
a. 4
b. 5
c. 2
d. 3
Giai đoạn nhận thức diễn ra trên cơ sở sự tác động trực tiếp của các sự vật lên các giác quan của con người là giai đoạn nhận thức nào?
a. Nhận thức khoa học
b. Nhận thức lý tính
c. Nhận thức lý luận
d. Nhận thức cảm tính
Giai đoạn nhận thức lý tính diễn ra dưới bao nhiêu hình thức?
a. 3
b. 4
c. 5
d. 2
Giữ lại nguyên si những gì bản thân nó đã có ở giai đoạn phát triển trước; thậm chí còn ngáng đường, ngăn cản sự phát triển của chính nó, của đối tượng mới. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?
a. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
d. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Hai mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau triết học gọi là gì?
a. Sự chuyển hoá của hai mặt đối lập
b. Sự đấu tranh của hai mặt đối lập
c. Sự thống nhất của hai mặt đối lập
d. Sự bài trừ của các mặt đối lập
Hãy chọn phán đoán đúng về mối quan hệ giữa sự thống nhất và đầu tranh của các mặt đối lập
a. Không có sự thống nhất của các mặt đối lập thì vẫn có sự đấu tranh của các mặt đối lập.
b. Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là không thể tách rời nhau. Không có thống nhất của các mặt đối lập thì cũng không có đấu tranh của các mặt đối lập.
c. Không có sự đấu tranh của các mặt đối lập thì vẫn có sự có thống nhất của các mặt đối lập.
d. Sự đấu tranh của các mặt đối lập vừa tương đối, vừa tuyệt đối
Hình thức nhận thức nào không cần có sự tác động vào giác quan của con người?
a. Biểu tượng
b. Khái niệm
c. Chi giác
d. Cảm giác
Hoạt động nhằm biến đổi các quan hệ xã hội mà đỉnh cao nhất là biến đổi các hình thái kinh tế - xã hội. Đây là dạng hoạt động thực tiễn gì?
a. Hoạt động chính trị xã hội
b. Hoạt động thực nghiệm khoa học
c. Hoạt động sản xuất tinh thần
d. Hoạt động sản xuất vật chất
