wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 2 (51-100)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm nào dùng để chỉ khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản chất của sự vật ấy?

a)

a. Độ

b)

b. Chất

c)

c. Điểm nút

d)

d. Lượng

2.

Không gian là hình thức tồn tại của vật chất xét về mặt quảng tính, sự cùng tồn tại, trật tự, kết cấu và sự tác động lẫn nhau. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

b. Chủ nghĩa duy tâm

c)

c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

d. Thuyết khả tri luận

3.

Lựa chọn đáp án đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

a. Mối liên hệ của sự vật hiện tượng chỉ do ý chí con người tạo ra còn bản thân sự vật hiện tượng không có sự liên hệ

b)

b. Mối liên hệ chỉ diễn ra trong tư duy

c)

c. Mối liên hệ chỉ diễn ra giữa các sự vật hiện tượng với nhau, còn trong bản thân sự vật hiện tượng không có sự liên hệ

d)

d. Mối liên hệ của sự vật hiện tượng không chỉ diễn ra giữa các sự vật hiện tượng mà còn diễn ra ngay trong sự vật hiện tượng

4.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Cái mới ra đời trên cơ sở giữ nguyên cái cũ".

a)

a. Quan điểm biện chứng duy tâm

b)

b. Quan điểm biện chứng duy vật


c)

c. Quan điểm duy tâm khách quan.


d)

d. Quan điểm siêu hình


5.

Mọi sự vật, hiện tượng tồn tại biệt lập, tách rời nhau, không quy định ràng buộc lẫn nhau, nếu có thì chỉ là những quan hệ bề ngoài, ngẫu nhiên. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

a. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

d. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

6.

Nghi ngờ khả năng nhận thức của con người, tuy còn hạn chế nhưng có yếu tố tích cực đối với nhận thức khoa học. Đây là quan điểm thuộc trường phái triết học nào?

a)

a. Thuyết bất khả tri luận

b)

b. Thuyết khả tri luận

c)

c. Chủ nghĩa duy tâm

d)

d. Thuyết hoài nghi luận

7.

Nguồn gốc ra đời của ý thức là những nguồn gốc nào?

a)

a. Bộ óc người, lao động


b)

b. Nguồn gốc tự nhiên, lao động

c)

c. Lao động, bộ óc người

d)

d. Nguồn gốc tự nhiên, nguồn gốc xã hội

8.

Nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật là nguyên lý nào?

a)

a. Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của vật chất

b)

b. Nguyên lý về sự vận động và đứng im của các sự vật

c)

c. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và về sự phát triển


d)

d. Nguyên lý về tính liên tục và tính gián đoạn của thế giới vật chất


9.

Nhà triết học nào cho rằng: Vật chất là nguyên tử

a)

a. Platôn

b)

b. Heraclit

c)

c. Talét


d)

d. Đêmôcrít


10.

Nhận định nào sau đây là đúng với quan điểm của triết học Mác – Lênin?

a)

a. Bản chất và hiện tượng là đối lập, tách rời nhau

b)

b. Bản chất và hiện tượng là sản phẩm của tư duy trừu tượng

c)

c. Bản chất và hiện tượng là hai mặt vừa thống nhất, vừa đối lập nhau

d)

d. Bản chất và hiện tượng là sản phẩm của ý niệm

11.

Nhận định nào sau đây là đúng với quan điểm của triết học Mác – Lênin?

a)

a. Trong hoạt động thực tiễn chỉ cần dựa vào khả năng để xác định chủ trương, phương hướng, mục đích hành động của mình.

b)

b. Trong hoạt động thực tiễn cần dựa vào hiện thực và cũng phải tính đến các khả năng để xác định chủ trương, phương hướng, mục đích hành động của mình.

c)

c. Trong hoạt động thực tiễn không cần dựa vào hiện thực, mà chỉ cần dựa theo suy nghĩ chủ quan của bản thân để xác định chủ trương, phương hướng, mục đích hành động.

d)

d. Trong hoạt động thực tiễn chỉ cần dựa vào hiện thực, không cần tính đến khả năng để xác định chủ trương, phương hướng, mục đích hành động của mình.

12.

Nhận thức cảm tính bao gồm những hình thức cơ bản nào?

a)

a. Khái niệm, tri giác, kinh nghiệm

b)

b. Cảm giác, tri giác, biểu tượng.

c)

c. Phán đoán, biểu tượng, suy luận

d)

d. Nhận thức kinh nghiệm

13.

Nhận thức là quá trình phản ánh hiện thực khách quan một cách tích cực, chủ động, sáng tạo bởi con người trên cơ sở thực tiễn mang tính lịch sử cụ thể. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

a. Thuyết hoài nghi luận

b)

b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình


c)

c. Thuyết khả tri luận

d)

d. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

14.

Nhận thức là sự phản ánh trực quan, đơn giản, là bản sao chép nguyên xi trạng thái bất động của sự vật. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

a. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

d. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

15.

Nhận thức lý tính bao gồm những hình thức cơ bản nào?

a)

a. Nhận thức kinh nghiệm.

b)

b. Khái niệm, phán đoán, suy luận

c)

c. Cảm giác, tri giác và biểu tượng

d)

d. Tri giác, biểu tượng, khái niệm

16.

Những hình thức nhận thức: cảm giác, tri giác, biểu tượng thuộc giai đoạn nhận thức nào?

a)

a. Nhận thức thông thường

b)

b. Nhận thức lý tính

c)

b. Nhận thức lý tính

d)

d. Nhận thức cảm tính

17.

Những hình thức nhận thức: khái niệm, phán đoán, suy luận thuộc giai đoạn nhận thức nào?

a)

a. Nhận thức cảm tính

b)

b. Nhận thức thông thường

c)

c. Nhận thức lý tính

d)

d. Nhận thức kinh nghiệm

18.

Những tri thức phản ánh đầy đủ, toàn diện hiện thực khách quan ở một giai đoạn lịch sử cụ thể xác định. Đây là thể hiện tính chất nào sau đây của chân lý?

a)

a. Tính khách quan

b)

b. Tính phổ biến

c)

c. Tính cụ thể

d)

d. Tính tuyệt đối

19.

Phạm trù nào dùng để chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định?

a)

a. Cái riêng

b)

b. Cái chung

c)

c. Cái đặc thù

d)

d. Cái đơn nhất

20.

Phạm trù nhằm chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau, gây ra một biến đổi nào đó được gọi là gì?

a)

a. Khả năng

b)

b. Hiện thực

c)

c. Kết quả

d)

d. Nguyên nhân

21.

Phạm trù triết học dùng để chỉ những gì hiện có, hiện đang tồn tại thực sự, gọi là gì?

a)

a. Nguyên nhân

b)

b. Hiện thực

c)

c. Kết quả

d)

d. Khả năng

22.

Phạm trù triết học nào dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính chung, không những có ở một kết cấu vật chất nhất định mà còn được lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng hay quá trình riêng lẻ khác?

a)

a. Cái chung

b)

b. Cái đơn nhất

c)

c. Cả ba đáp án đều sai

d)

d. Cái riêng

23.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

a. Nguồn gốc của ý thức bao gồm nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội

b)

b. Nguồn gốc tự nhiên của ý thức bao gồm bộ não người và thế giới khách quan tác động lên bộ não người

c)

c. Ý thức là cái vốn có trong bộ óc của con người

d)

d. Nguồn gốc xã hội của ý thức bao gồm lao động và ngôn ngữ

24.

Phép biện chứng duy vật có bao nhiêu cặp phạm trù?

a)

a. 6

b)

b. 4

c)

c. 7

d)

d. 5

25.

Phép biện chứng duy vật có bao nhiêu nguyên lý?

a)

a. 5

b)

b. 4

c)

c. 2

d)

d. 3

26.

Phép biện chứng duy vật có bao nhiêu quy luật?

a)

a. 2

b)

b. 3

c)

c. 4

d)

d. 5

27.

Phủ định biện chứng có những đặc trưng nào?


a)

a. Tính phong phú, tính kế thừa, tính khách quan

b)

b. Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú

c)

c. Tính kế thừa, tính khách quan, tính đa dạng

d)

d. Tình phổ biến, tính kế thừa, tính đa dạng

28.

Phủ định biện chứng diễn ra theo hình thức nào?

a)

a. Đường thẳng đi lên

b)

b. Đồ thị hình sin

c)

c. Đường dích dắc

d)

d. Đường xoáy ốc đi lên

29.

Phủ nhận khả năng nhận thức thế giới của con người; nhận thức là sự phản ánh trạng thái chủ quan của con người. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

a. Thuyết khả tri luận

b)

b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

c. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

d. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

30.

Phủ nhận mâu thuẫn khách quan, coi mâu thuẫn là thứ phi logic chỉ có trong tư duy, không thể chuyển hóa. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?a. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

a)

a. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

b. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

d. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

31.

Phủ nhận tính độc lập tương đối và tính năng động, sáng tạo của ý thức trong hoạt động thực tiễn; rơi vào trạng thái thụ động, ỷ lại, trông chờ không đem lại hiệu quả trong hoạt động thực tiễn. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

a. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

c. Thuyết bất khả tri luận 

d)

d. Chủ nghĩa duy tâm

32.

Phương pháp siêu hình thống trị trong triết học vào thời kỳ nào?

a)

a. Thế kỷ XVII – XVIII

b)

b. Thế kỷ XV – XVI

c)

c. Thế kỷ XVIII – XIX

d)

d. Thế kỷ XIX – XX

33.

Quá trình mô phỏng hiện thực khách quan trong phòng thí nghiệm để hình thành chân lý. Đây là dạng hoạt động thực tiễn gì?

a)

a. Hoạt động sản xuất tinh thần

b)

b. Hoạt động sản xuất vật chất

c)

c. Hoạt động chính trị xã hội

d)

d. Hoạt động nghiên cứu khoa học

34.

Quan điểm “toàn diện và lịch sử cụ thể” trong nhận thức và thực tiễn thuộc nội dung nguyên lý cơ bản nào của phép biện chứng duy vật?

a)

a. Nguyên lý về sự phát triển

b)

b. Cả hai nguyên lý trên

c)

c. Không thuộc nguyên lý nào

d)

d. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

35.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

a. Nguyên nhân sinh ra kết quả

b)

b. Nguyên nhân và kết quả không cùng một kết cấu vật chất

c)

c. Cả ba đáp án đều đúng

d)

d. Có thể coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau

36.

Quan điểm phát triển đòi hỏi phải xem xét sự vật như thế nào?

a)

a. Xem xét trong trạng thái đang tồn tại của sự vật

b)

b. Cả ba đáp án đều đúng

c)

c. Xem xét sự chuyển hoá từ trạng thái này sang trạng thái kia

d)

d. Xem xét các giai đoạn khác nhau của sự vật

37.

Quan điểm triết học nào tìm nguồn gốc của sự thống nhất của thế giới ở bản nguyên đầu tiên (ở thực thể đầu tiên duy nhất)?

a)

a. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

b. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình trước Mác

d)

d. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

38.

Quan niệm cho rằng vật chất là phức hợp của những cảm giác của con người là của trường phái triết học nào?

a)

a. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

d. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

39.

Quy luật chỉ ra cách thức, tính chất vận động và phát triển của sự vật hiện tượng là quy luật gì?

a)

a. Quy luật mâu thuẫn

b)

b. Quy luật lượng - chất

c)

c. Quy luật phủ định của phủ định

d)

d. Quy luật đấu tranh giai cấp

40.

Quy luật của phép biện chứng duy vật có những tính chất nào?

a)

a. Đa dạng

b)

b. Phổ biến

c)

c. Khách quan

d)

d. Cả ba đáp án đều đúng

41.

Quy luật mẫu thuẫn biện chứng có vị trí và vai trò gì đối với sự vận động và phát triển của các sự vật, hiện tượng?

a)

a. Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển

b)

b. Chỉ ra nguồn gốc và động lực của sự phát triển

c)

c. Cả ba đáp án đều đúng

d)

d. Chỉ ra tính chất và cách thức của sự phát triển

42.

Quy luật nào chỉ ra khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng là tiến lên nhưng theo chu kỳ, quanh co, phức tạp?

a)

a. Quy luật phủ định của phủ định

b)

b. Quy luật đấu tranh giai cấp

c)

c. Quy luật mâu thuẫn

d)

d. Quy luật lượng chất

43.

Quy luật nào khái quát sự phát triển theo đường xoáy ốc?

a)

a. Quy luật lượng - chất

b)

b. Quy luật mâu thuẫn

c)

c. Quy luật phủ định của phủ định

d)

d. Quy luật xã hội

44.

Quy luật nào là hạt nhân của phép biện chứng, chỉ ra nguồn gốc và động lực của sự vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng?

a)

a. Quy luật lượng chất

b)

b. Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

c. Quy luật phủ định của phủ định

d)

d. Quy luật đấu tranh giai cấp

45.

Sự phản ánh trừu tượng, khái quát những đặc điểm chung, bản chất của các sự vật được gọi là giai đoạn nhận thức nào?

a)

a. Nhận thức khoa học

b)

b. Nhận thức lý tính

c)

c. Nhận thức kinh nghiệm

d)

d. Nhận thức cảm tính

46.

Sự tác động theo xu hướng nào thì được gọi là sự đấu tranh của các mặt đối lập?

a)

a. Liên hệ với nhau

b)

b. Ràng buộc nhau

c)

c. Phủ định, bài trừ nhau

d)

d. Nương tựa nhau

47.

Sự vật, hiện thực, cái cảm giác đ¬ược, chỉ đ¬ược nhận thức d¬ưới hình thức khách thể hay hình thức trực quan. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

a. Thuyết nhị nguyên luận

b)

b. Chủ nghĩa duy tâm

c)

c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

d. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

48.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm cái đơn nhất: "Cái đơn nhất là phạm trù triết học dùng để chỉ........."

a)

a. những nét, những mặt chỉ có ở một sự vật

b)

b. một sự vật riêng lẻ

c)

c. nét đặc thù của một số các sự vật

d)

d. những mặt lặp lại trong nhiều sự vật

49.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm hình thức: "Hình thức là phạm trù triết học dùng để chỉ........."

a)

a. Cả ba đáp án đều đúng

b)

b. phương thức tồn tại của sự

c)

c. phương thức tồn tại, biểu hiện và phát triển của sự vật, hiện tượng

d)

d. phát triển của sự vật

50.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm kết quả: "Kết quả là phạm trù triết học dùng để chỉ........."

a)

a. những biến đổi xuất hiện do tương tác giữa những yếu tố mang tính nguyên nhân gây ra

b)

b. kết quả của nguyên nhân

c)

c. hệ quả của nguyên nhân

d)

d. Cả ba đáp án đều đúng