wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 8 GK1 năm học 2024-2025

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng chính của xương là

a)

Nâng đỡ, tạo hình dạng, vận động

b)

Tạo hình dáng, vận động

c)

Co bóp và vận động

d)

Tạo hình dáng và dẫn truyền xung thần kinh

2.

Sự phù hợp giữa cấu tạo và chức năng của xương được thể hiện ở

a)

Vị trí thành phần cấu tạo của xương

b)

Hình dạng và vị trí của xương

c)

Cấu trúc, ví trí và thành phần cấu tạo của xương

d)

thành phần hóa học, hình dạng và cấu trúc của xương

3.

Thành phần cấu tạo của xương người gồm

a)

nước, protein và muối calcium

b)

nước, lipidvaf muối calcium

c)

nước, lipid và collagen

d)

nước, chất vô cơ và chất hữu cơ

4.

Phần thân xương đùi có mô cứng gồm các tế bào xương sắp xếp đồng tâm có tác dụng

a)

bảo vệ đầu xương

b)

phân tán lực tác động

c)

tăng khả năng chịu lực của xương

d)

giúp cơ thể di chuyển linh hoạt hơn

5.

"Ở đầu xương đùi, có mô xương xốp gồm các tế bào xương tạo thành các nan xương sắp xếp theo hình vòng cung có tác dụng phân tán lực tác động". Đây là một ví dụ về

a)

đặc điểm cấu trúc của xương phù hợp với chức năng

b)

hình dạng của xương phù hợp với chức năng mà xương đó đảm nhiệm

c)

Sự phù hợp giữa cấu tạo và chức năng của xương được thể hiện ở thành phần hóa học, hình dạng và cấu trúc của xương

d)

thành phần cấu tạo của xương phù hợp với 1 chức năng

6.

Khớp bất động là khớp nào sau đây?

a)

Khớp ở hộp sọ

b)

Khớp gối

c)

khớp khuỷu

d)

Khớp giữa các đốt sống

7.

Trong các nhận định nào dưới đây, có bao nhiêu nhận định sai

(1) Thành phần hóa học của xương người gồm: protein, calcium, nước

(2) Chất hữu cơ cấu tạo nên xương giúp cho xương có tính rắn chắc

(3) Các tơ cơ nằm ngang, xếp chồng lên các sợ cơ

(4) Chất vô cơ cấu tạo nên xương chủ yếu gồm: muối calcium và muối phosphate

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Trong các nhận định dưới đây, đâu là chức năng của khớp?

a)

Vận động, nâng đỡ cơ thể, bảo vệ các nội quan, sinh ra các tế bào máu, dự trữ và cân bằng chất khoáng

b)

Vận động, dự trữ và nhiệt

c)

Kết nối các xương trong cơ thể với nhau, giữ vai trò hỗ trợ cho các chuyển động

d)

Kết nối xương với xương khác để tạo thành khớp xương và điều khiển sự trượt, lướt trơn tru của bề mặt khớp

9.

"Cổ tay, cổ chân gồm các xương ngắn phù hợp với các cử động linh hoạt" Đây là một ví dụ về

a)

đặc điểm cấu trúc của xương phù hợp với chức năng

b)

ở mỗi vị trí, hình dạng của xương phù hợp với chức năng mà xương đó đảm nhiệm

c)

sự phù hợp giữa cấu tạo và chức năng của xương được thể hiện ở thành phần hóa học, hình dạng và cấu trúc của xương

d)

thành phần hóa học của xương phù hợp với chức năng

10.

Đâu là nhận định đúng khi nói về những lưu ý khi tập thể dục thể thao?

a)

Tránh tập luyện thường xuyên

b)

Tập luyện càng nhiều thời gian càng tốt

c)

Cần khởi động kĩ trước khi tập luyện

d)

Mức độ tập luyện càng nặng càng có hiệu quả

11.

Cơ có hai tính chất cơ bản đó là

a)

gấp và duỗi

b)

co và dãn

c)

phồng và xẹp

d)

kéo và đẩy

12.

Trong xương dài, vai trò phân tán lực tác động phụ thuộc vào thành phần nào dưới đây?

a)

Mô xương cứng

b)

Mô xương xốp

c)

Sụn bọc đầu xương

d)

Màng xương

13.

Dinh dưỡng là

a)

quá trình thu nhận, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng

b)

quá trình đảo thải chất độc hại ra khỏi cơ thể

c)

quá trình phân giải các chất hữu cơ trong tế bào, giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động cơ thể

d)

quá trình đảo thải chất dinh dưỡng

14.

Trong các nguyên tắc sau đây, có bao nhiêu nguyên tắc đúng để xây dựng một chế độ dinh dưỡng hợp lý?

(1) Đủ về năng lượng, đủ và cân bằng về các nhóm chất dinh dưỡng

(2) Phù hợp với nhu cầu của cơ thể

(3) Đa dạng thực phẩm, phù hợp theo mùa và theo từng địa phương

(4) Phù hợp vào hoàn cảnh kinh tế của hộ gia đình

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Sau khi được tiêu hóa chất béo được chuyển hóa thành

a)

Đường đơn

b)

Vitamin

c)

Aminco acid

d)

Glycerol và acid béo

16.

Chất nào dưới đây bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hóa

a)

Vitamin

b)

Ion khoáng

c)

Chất bột đường

d)

Nước

17.

Đặc điểm giúp ruột non giúp tăng hiệu quả hấp thụ chất dinh dưỡng là

a)

ruột non không có chức năng hấp thụ chất dinh dưỡng

b)

chứa enzyme amylase giúp tiêu hóa một phần tinh bột

c)

có dịch tụy giúp tiêu hóa protein, lipid,...

d)

lớp niêm mạc gấp nếp, trên đó có các mào với lông ruột dày đặc giúp làm diện tích bề mặt non lên

18.

Tại ruột già xảy ra hoạt động

a)

hấp thụ lại nước

b)

tiêu hóa thức ăn

c)

hấp thụ chất dinh dưỡng

d)

nghiền nát thức ăn

19.

Cho các phát biểu sau khi nói về hệ tiêu hóa ở người

1 Tuyến tiêu hóa không phụ thuộc vào hệ tiêu hóa ở người

2 Qúa trình tiêu hóa học giúp biến thức ăn thành các chất đơn giản

3 Sau khi được biến đổi thành các chất đơn giản, các chất này đi qua niêm mạc ruột non

Vai trò của sự tiêu hóa là biến thức ăn thành các chất dinh dưỡng đi nuôi dưỡng tất cả các tế bào trong cơ thể

Trong các phát biểu trên có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Qúa trình tiêu hóa cơ học là

a)

thức ăn biến đổi nhò xúc tác của enzyme

b)

thức ăn được nghiền nhỏ, đỏa trộn

c)

chất dinh dưỡng đi theo hệ tuần hoàn đi nuôi dưỡng tất cả các tế bào trong cơ thể

d)

thải các chất không thể tiêu hóa ra ngoài

21.

Chi dữ kiện: Các chất được biến đổi hóa học ở ruột non là: Glucid, chất khoáng, protein, Lipid, Acid nucleic, cellulose

Tất cả các chất trên có bao nhiêu chất không đúng?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

22.

Sắp xếp các quá trình sau theo diễn biến của quá trình tiêu hóa xảy ra trong cơ thể

a)

Ăn và uống -> Vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa -> tiêu hóa thức ăn -> hấp thụ các chất dinh dưỡng -> thải phân

b)

Ăn và uống -> tiêu hóa thức ăn -> vẫn chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa -> hấp thụ các chất dinh dưỡng -> thải phân

c)

Ăn và uống -> vẫn chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa -> hấp thụ các chất dinh dưỡng -> tiêu hóa thức ăn -> thải phân

d)

Ăn và uống -> hấp thụ các chất dinh dưỡng -> vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa -> tiêu hóa thức ăn -> thải phân

23.

Yêu cầu đầu tiên của một khẩu phần hợp lý là

a)

Cung cấp năng lượng theo nhu cầu cơ thể

b)

Cung cấp đủ các chất dinh dưỡng cần thiết

c)

Các chất dinh dưỡng có tỉ lệ thích hợp

d)

Cân đối giữa các chất sinh năng lượng và không sinh năng lượng

24.

Acid HCI được chứa trong tuyến nào?

a)

Tuyến nước bọt

b)

Tuyến tụy

c)

Tuyến vị

d)

Tuyến ruột

25.

Vệ sinh an toàn thực phẩm được hiểu là

a)

việc sủ dụng thực phẩm đảm bảo vệ sinh

b)

không dùng thực phẩm chứa các chất gây độc hại cho người sử dụng

c)

mọi biện pháp, mọi nỗ lực nhằm đảm bảo cho thực phẩm ăn vào không gây hại tới sức khỏe của người tiêu dùng

d)

việc sử dụng thực phẩm tươi sạch không gây hại tới sức khỏe

26.

Ngộ độc thực phẩm được hiểu đó là một tình trạng bệnh lý xảy ra do:

a)

Ăn phải thức ăn chứa chất độc

b)

Ăn phải thức ăn bị ô nhiễm bởi vi sinh vật hoặc các chất độc hại đối với sức khỏe con người

c)

Ăn phải thức ăn có chứa vi khuẩn gây bệnh

d)

Ăn phải thức ăn đã bị biến chất ôi thiu

27.

Một số biện pháp phòng bệnh và tiêu hóa

  1. 1. Thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm

  2. 2. Không ăn rau

  3. 3. Chế độ dinh dưỡng hợp lý

  4. 4. Xây dựng thói quen ăn uống lành mạnh

  5. 5. Sử dụng nhiều chất kích thích

a)

1,2,3

b)

1,3,4

c)

2,5

d)

1,3,5

28.

Để bảo vệ hệ tiêu hóa, chúng ta cần lưu ý

1. Vệ sinh răng miệng đúng cách

  1. 2. Ăn uống hợp vệ sinh

  2. 3. Nên sử dụng đồ uống có cồn

  3. 4. Thiết lập khẩu phần ăn hợp ý

  4. 5. Ăn nhiều vào buổi tối

  5. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Tiểu cầu có chức năng

a)

tham gia vào quá trình bảo vệ cơ theerlhoir tác nhân gây bệnh

b)

tham gia vào quá trình đông máu

c)

vận chuyển chất dinh dưỡng

d)

vận chuyển các chất khí

30.

Hồng cầu có chức năng chính là

a)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

b)

Làm đông máu

c)

Có vai trò trong hệ miễn dịch của cơ thể

d)

tham gia vận chuyển khí

31.

Huyết tương không bao gồm thành phần

a)

Nước

b)

Muối khoáng

c)

Bạch cầu

d)

Kháng thể

32.

Trong cơ thể có hai loại miễn dịch đó là

a)

miễn dịch tự nhiên, miễn dịch nhân tạo

b)

miễn dịch bẩm sinh, miễn dịch tập nhiễm

c)

miễn dịch bẩm sinh, miễn dịch chủ động

d)

miễn dịch chủ động, miễn dịch tập nhiễm

33.

Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khóa và ổ khóa?

a)

Kháng nguyên - kháng thể

b)

Kháng nguyên - kháng sinh

c)

Kháng sinh - kháng thể

d)

Vi khuẩn - protein độc

34.

Đâu không phải là hàng rào bảo vệ tự nhiên của cơ thể

a)

Da

b)

Niêm mạc

c)

Vaccine

d)

Dịch tiết

35.

Kháng thể là

a)

chất lạ, khi xâm nhập vào cơ thể sẽ được các bạch cầu nhận diễn

b)

các chất lạ

c)

các chất mà cơ thể đã tiếp xúc từ trước

d)

chất do bạch cầu tiết ra, có khả năng liên kết với kháng nguyên

36.

Vaccine giúp phòng bệnh vì

a)

trong vaccine có bach cầu làm tăng sức đề kháng

b)

trong vaccine chứa kháng nguyên, giúp kích thích bạch cầu sản sinh kháng thể đó

c)

vaccine không có khả năng phòng bệnh

d)

vaccine giúp tăng cường quá trình trao đổi chất trong cơ thể

37.

Nhóm máu là

a)

sự phân loại máu dựa trên sự khác biệt về kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu

b)

sự phân loại máu dựa trên sự khác biệt về kháng thể trong huyết tương

c)

sự phân loại một cách ngẫu nhiên

d)

sự phân loại máu dựa trên sự khác biệt về kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu và kháng thể trong huyết tương

38.

Nhóm máu trong kháng nguyên A có thể truyền được trong nhóm máu

a)

AB, A

b)

O, A

c)

B, A

d)

AB, O

39.

Tại vòng tuần hoàn lớn không xảy ra với quá trình nào?

a)

Máu đỏ tươi trong động mạch chủ phân làm 2 nhánh đến các cơ quan

b)

Trao đổi chất giữa tế bào và máu

c)

Trao đổi khí giữa máu và phế nang trong phổi

d)

Máu đỏ thẫm về tĩnh mạch chủ về tâm nhĩ của phổi

40.

Máu đỏ được cung cấp khí O2 trong quá trình

a)

trao đổi khí giữa máu và phế nang của phổi

b)

trao đổi chất giữa tế bào

c)

trao đổi khí giữa máu về tế bào

d)

trao đổi chất giữa máu và phế nang của phổi

41.

Loại mạch nào dưới đây vận chuyển máu giàu oxygen?

a)

Động mạch chủ

b)

Động mạch và vành tim

c)

Tất cả các phương án còn lại

d)

Tĩnh mạch phổi

42.

Ở người, loại mạch nào là nơi xảy ra sự trao đổi chất với tế bào?

a)

Mao mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Động mạch

d)

Tất cả các phương án còn lại

43.

Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, chúng ta cần lưu ý điều gì?

  1. 1. Thường xuyên vận động và nâng cao sức chịu đựng

  2. 2. Nói không với rượu, bia, thuốc lá, mỡ, nội tạng động vật và thực phẩm chế biến sẵn

  3. 3. Ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega - 3

  4. 4. Ăn nhiều muối trong khẩu phần ăn hàng ngày

  5. 5. Đảm bảo môi trường sống sạch sẽ

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

44.

Chọn số đáp án đúng

Những thói quen có nguy cơ cao mắc bệnh tim mạch:

  1. 1. Chế độ ăn nhiều muối, đường, chất béo

  2. 2. Ăn nhiều trái cây rau xanh

  3. 3. Lối sống ít vận động

  4. 4. Sử dụng nhiều chất kích thích như rượu, bia

  5. 5. Có một chế độăn uống lành mạnh

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Hệ hô hấp bao gồm

a)

đường dẫn khí và phổi

b)

mũi và phổi

c)

đường dẫn khi cơ hoành

d)

miệng và đường dẫn khí

46.

Xoang mũi có chức năng gì trong hệ hô hấp?

a)

làm sạch, làm ấm, làm ẩm không khí

b)

dẫn khí

c)

phát âm

d)

trao đổi khí

47.

Khí quản và phế quản có chức năng gì trong hệ hô hấp?

a)

làm sạch, làm ấm, làm ẩm không khí

b)

dẫn khí, làm sạch không khí, điều hòa lượng khí vào phổi

c)

phát âm

d)

trao đổi khí

48.

Phổi có chức năng gì trong hệ hô hấp

a)

làm sạch, làm ấm, làm ẩm không khí

b)

dẫn khí, làm sạch không khí, điều hòa luowngjkhis vào phổi

c)

phát âm

d)

trao đổi khí

49.

Cơ hoành có chức năng gì trong hệ hô hấp?

a)

làm sạch, làm ấm, làm ẩm không khí

b)

dẫn khí, làm sạch không khí, điều hòa lượng khí vào phổi

c)

tham gia cử động hô hấp

d)

trao đổi khí

50.

Xoang màng phổi có chức năng gì trong hệ hô hấp?

a)

làm sạch, làm ấm, làm ẩm không khí

b)

dẫn khí , làm sạch không khí, điều hòa lượng khí vào phổi

c)

chứa dịch và có áp suất âm giúp phổi không bị xẹp

d)

chứa dịch và có áp suất dương giúp giúp phổi không bị xẹp

51.

Trao đổi khí tại các phế nang diễn ra như thế nào?

a)

O2 từ các phế nang đi vào mạch phổi và CO2 từ mao mạch phổi đi ra phế nang

b)

O2 từ phế nang đến tế bào và CO2 từ tế bào đi ra phế nang

c)

CO2 từ phế nang đi vào mạch phổi và O2 từ mao mạch phổi đi ra phế nang

d)

CO2 từ phế nang đến tế bào và O2 từ tế bào đi ra phế nang

52.

Hệ tuần hoàn giúp vận chuyển

a)

O2 từ phế nang vào mao mạch phổi và CO2 từ mao mạch phổi đi ra phế nang

b)

O2 từ phế nang đến tế bào và CO2 từ tế bào đi ra phế nang

c)

CO2 từ phế nang đi vào mao mạch phổi đi ra phế nang

d)

CO2 từ phế nang đến tế bào và CO2 từ phế nang đến tế bào và O2 từ tế bào đến phế nang

53.

Đưa không khí giàu CO2 từ phổi qua đường dẫn khí ra người môi trường, thuộc quá trình nào?

a)

hít vào

b)

thở ra

c)

trao đổi chất

d)

cả hít vào và thở ra

54.

Khói hút thuốc lá ảnh hưởng đến

a)

chỉ người hút thuốc lá

b)

chỉ người tiếp xúc với khói thuốc lá

c)

cả người hút thuốc và người tiếp xúc với khói thuốc

d)

không có ảnh hưởng gì

55.

Các bước thực hành hô hấp nhân tạo là

1. Đặt bệnh nhân nằm ngửa trên nền phẳng, cứng: lau đờm rãi, lấy hết dị vật ở mũi, miệng... và nới rộng quần áo

2.Tiến hành ép tim và thổi ngat trong 2 phút theo chu kỳ 30 lần ép tim thì thổi ngạt 2 lần liên tiếp. Thao tác liên tục, dứt khoát, nhịp nhàng

3.Đánh giá bệnh nhân có thở lại hay không bằng cách: quan sát màu sắc môi, kiểm tra mạch cổ. Nếu chưa có dấu hiệu thở lại thì thực hiện bước 2, nếu có thở lại thì đặt bệnh nhân nằm nghiêng, giữ ấm và chuyển đến cơ sở ý tế gần nhất

a)

1,2

b)

2,3

c)

1,2,3

d)

1,3

56.

Kĩ thuật ép tim nào dưới đây là đúng?

a)

hai bàn tay người cấp cứu trồng lên nhau, đặt vị trí 1/2 phía dưới xương ức

b)

hai bàn tay người cấp cứu chồng lên nhau, đặt vị trí 1/2 phía trên xương ức

c)

hai bàn tay người cấp cứu chồng lên nhau, đặt vị trí 1/2 ngang xương ức