NEW
Font size
Worksheetsđịa kh 10 thì 9
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?
A. Tỉ suất sinh cao hơn miền núi.
B. Có rất nhiều dân tộc ít người.
C. Mật độ dân số nhỏ hơn miền núi. D. Chiếm phần lớn số dân cả nước.
D. Chiếm phần lớn số dân cả nước.
Câu 2. Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
. B. Tây Nguyên.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D. Bắc Trung Bộ
Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?
A. Không đều giữa đồng bằng với miền núi.
B. Mật độ dân số trung bình khá cao.
C.Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều.
D. Không đều giữa thành thị với nông thôn.
Câu 4. Nguy cơ lớn nhất của tình trạng di dân tự do đến những vùng trung du và miền núi là
A. gia tăng sự mất cân đối tỷ số giới tính giữa các vùng ở nước ta.
B. các vùng xuất cư thiếu hụt lao động nghiêm trọng.
C. khó khăn cho giải quyết việc làm ở vùng nhập cư.
D. tài nguyên và môi trường ở các vùng nhập cư bị dễ bị suy giảm
Câu 5. Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Đông Nam Bộ
Câu 6. Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất?
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B. Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Đông Nam Bộ
Câu 7 . Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?
A. Đô thị hóa nước ta luôn diễn ra nhanh.
B. Phân bố đô thị không đều giữa các vùng.
C. Trình độ đô thị hóa rất cao.
D. Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao trong số dân.
Câu 8. Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của quá trình đô thị hóa?
A. Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng.
B. Dân cư thành thị có xu hướng tăng.
C. Dân cư tập trung vào thành phố lớn.
D. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị
Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số nông thôn và dân số thành thị
A. Tỉ lệ dân nông thôn cao hơn thành thị.
B. Dân số thành thị nhiều hơn nông thôn.
C. Dân số thành thị tăng nhanh hơn nông thôn.
D. Dân số nông thôn ít hơn thành thị.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta
?
A. Phân bố đô thị đều theo vùng.
B. Cơ sở hạ tầng đô thị đều hiện đại.
C. Tỉ lệ dân thành thị tăng.
D. Trình độ đô thị hóa rất cao.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?
A. Tỉ lệ dân thành thị tăng.
B. Trình độ đô thị hóa thấp hơn thế giới.
C. Số dân đô thị nhỏ hơn nông thôn.
D. Số đô thị khác nhau giữa các vùng.
Câu 12 . Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do
A. số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.
B. phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.
C. những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.
D. mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.
Câu 13. Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?
A. Nguồn lao động bổ sung khá lớn.
B. Có tác phong công nghiệp cao.
C. Tỉ lệ qua đào tạo còn khá thấp.
D. Chất lượng ngày càng nâng lên.
Câu 14. Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?
A. Đồi trung du.
B. Thành thị.
C. Cao nguyên.
D. Nông thôn.
Câu 15. Đặc điểm nào sau đây không phải ưu điểm của nguồn lao động nước ta?
A. Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ.
B. Tí lệ người lao động có trình độ cao còn.
C. Số lượng đông, tăng nhanh.
D. Cần cù, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất. ít.
Câu 16. Chiến lược phát triển dân số hợp lí và sử dụng hiệu quả nguồn lao động nước ta không có nội dung nào sau đây?
A. Xây dựng chính sách chuyển cư phù hợp.
B. Đấy mạnh phát triển nông nghiệp ở nông thôn.
C. Kiềm chế tốc độ tăng dân số.
D. Tăng cường xuất khẩu lao động
Câu 17 . Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?
A. Trình độ cao chiếm ưu thế.
B. Dồi dào, tăng nhanh.
C. Thiếu tác phong công nghiệp.
D. Phân bố không đêu.
Câu 18. Đâu không phải biện pháp chủ yếu để giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?
A. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
B. Quy hoạch các điểm dân cư đô thị.
C. Phân bố lại dân cư trên phạm vi cả nước.
D. Thực hiện chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
A. Có nhiều dân tộc ít người.
B. Gia tăng tự nhiên rất cao.
C. Dân tộc Kinh là đông nhất.
D. Có quy mô dân số lớn.
Câu 20. Tỉ trọng cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng
A. nhóm 0 - 14 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi trở lên giảm.
B. nhóm 0 - 14 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên tăng.
C. nhóm 0 - 14 tuối tăng, nhóm 60 tuổi trở lên tăng.
D. nhóm 0 - 14 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên giảm.
Câu 21. Mức gia tăng dân số của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
A. Tuyên truyền, giáo dục dân số.
B. Dân số có xu hướng già hóa.
C. Kết quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.
D. Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống.
Câu 22. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số nước ta?
A. Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.
B. Gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm.
C. Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn.
D. Đang có biến đổi nhanh về cơ cấu theo nhóm tuổi.
Câu 23. Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do
A. có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng.
. B. cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.
C. quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.
D. có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn.
Câu 24. Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?
A. Ngày càng giảm.
B. Ngày càng tăng
C. Ít biến động.
D. Mật độ thấp.
Câu 25. Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp, nguyên nhân chính là do
A. Quá trình công nghiệp hóa còn chậm.
B. Trình độ phát triển công nghiệp của nước ta chưa cao.
C. Dân ta thích sống ở nông thôn hơn vì mức sống thấp.
D. Nước ta không có nhiều thành phố lớn
Câu 26. Biểu hiện nào cho thấy trình độ đô thị hóá của nước ta còn thấp so với thế giới?
A. Sô lượng đô thị đặc biệt còn ít.
B. Cơ sở hạ tầng đô thị còn hạn chế.
C. Tỉ lệ dân thành thị ngày càng tăng.
D. Mạng lưới đô thị phân bố không đều.
Câu 27. Tác động lớn nhất của đô thị hóa với việc phát triển kinh tế là
A. tăng thu nhập cho người lao động.
B. tạo thêm nhiều việc làm cho lao động.
C. tạo thị trường rộng có sức mua lớn.
D. thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Câu 28. Các đô thị ở nước ta hiện nay
A. có sức hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.
B. hệ thống cơ sở vật chất kĩ thuật rất hiện đại.
. C. thị trường tiêu thụ sản phẩm hàng hóa thấp.
D. quy mô dân số ngày càng tăng, mật độ thấp.
Câu 29. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho quá trình đô thị hóa ở nước ta phát triển khá nhanh?
A. Nước ta hội nhập với khu vực và quốc tế.
B. Nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường.
C. Nước ta thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.
D. Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa
Câu 30. Quá trình đô thị hóa làm này sinh hậu quả xã hội nào dưới đây?
A. Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao.
B. Sự phân hóa giàu nghèo tăng lên.
C. Sự phân bố dân cư không đều.
D. Trình độ đô thị hóa thấp.
Câu 31. Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực
A. công nghiệp.
. B. thương mại.
C. du lịch.
D. nông nghiệp.
Câu 32. Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A. giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp.
B. tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp.
C. tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.
D. giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.
Câu 33. Đâu không phải biện pháp chủ yếu để giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?
A. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
B. Quy hoạch các điểm dân cư đô thị.
C. Phân bố lại dân cư trên phạm vi cả nước.
D. Thực hiện chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình
Câu 34. Nhận định nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động nước ta?
A. Có tính cần cù, có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
B. Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp.
C. Trình độ khoa học kĩ thuật ngày càng được nâng cao.
D. Khả năng tiếp thu nhanh các tiến bộ về khoa học kĩ thuật.
Câu 35. Tình trạng thiếu việc làm ở nước ta diễn ra phổ biến ở
A. các đô thị.
B. vùng đồng bằng.
C. vùng nông thôn.
D. vùng trung du, miền núi.
Câu 36. Lao động của lĩnh vực nông - lâm - ngư nghiệp có đặc điểm nào sau đây?
A. Chiếm tỉ trọng cao nhất.
B. Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang tăng.
C. Chiếm tỉ trọng thấp nhất.
D. Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang giảm
Câu 37. Tỉ trọng nhóm tuổi từ 60 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do
A. tuổi thọ trung bình thấp.
B. hệ quả của tăng dân số.
C. tỉ lệ gia tăng dân số giảm.
D. mức sống được nâng cao.
Câu 38. Gia tăng dân số trung bình ở nước ta cao nhất vào thời kì nào sau đây?
A. Từ 1943 đến 1954.
B. Từ 1954 đến 1960.
C. Từ 1960 đến 1970.
D. Từ 1970 đến 1975.
Câu 39. Nước ta có nhiều thành phần dân tộc cùng sinh sống không tạo nên thế mạnh nào sau đây?
A. Phong tục tập quán rất đa dạng.
B. Đời sống văn hóa phong phú.
C. Có nhiều kinh nghiệm sản xuất.
D. Lực lượng lao động dồi dào.
Câu 40. Việc phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc ít người ở nước ta cần được chú trọng hơn nữa do
A. các dân tộc ít người có vai trò lớn nhất trong phát triển kinh tế - xã hội.
B. các dân tộc ít người có kinh nghiệm sản xuất phong phú.
C. sự phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc hiện có sự chênh lệch.
D. nhà nước chưa chú trọng vấn đề phát triển kinh tế ở đây.
Câu 41. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho mật độ dân số trung bình của Đông Nam Bộ tăng nhiều nhất cả nước trong thời gian gần đây?
A. Gia tăng dân số tự nhiên cao.
B. Số người nhập cư tăng nhanh.
C. Cơ sở hạ tầng phát triển hiện đại.
D. Công nghiệp phát triền nhanh
Câu 42. Nhân tố chính tạo nên sự khác biệt về mật độ dân số giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long là
A. điêu kiện tự nhiên.
B. trình độ phát triển kinh tế.
C. tính chất của nền kinh tế.
D. lịch sử khai thác lãnh thổ
Câu 43. Ti lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do
A. cơ sở hạ tầng đô thị phát triển.
B. quá trình công nghiệp hóa.
C. gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao.
D. di dân từ nông thôn ra thành thị.
Câu 44. Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, nước ta cần
A. giảm bớt tốc độ đô thị hóa.
B. hạn chế di dân ra thành thị.
C. mở rộng lối sống nông thôn.
D. gắn đô thị hóa với công nghiệp hóa
Câu 45. Các đô thị nước ta hiện nay
A. có hệ thống giao thông hiện đại.
B. là các trung tâm thương mại lớn.
C. có sức hút với các nguồn đầu tư.
D. chiếm phần lớn dân số cả nước.
Câu 46. Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế nước ta là
A. tăng thu nhập cho người dân.
B. làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C. tạo việc làm cho người lao động.
D. gây sức ép đến môi trường đô thị.
Câu 47. Tác động của đô thị hóa đến phát triển kinh tế của nước ta không thể hiện ở việc
A. tạo ra nhiều việc làm cho nhân dân.
B. tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật.
C. tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
D. thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.
Câu 48. Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây do
A. kết quả của việc di dân tự do từ nông thôn ra thành thị.
B. tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao hơn nông thôn.
C. sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế và quy hoạch, mở rộng đô thị.
. D. cơ sở hạ tầng đô thị phát triển cao so với khu vực và thế giới.
Câu 49. Đề sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là
A. khôi phục các nghề thủ công.
B. tiến hành thâm canh, tăng vụ.
C. phát triển kinh tế hộ gia đình.
D. khai hoang mở rộng diện tích.
Câu 50. Quá trình phân công lao động xã hội ở nước ta chậm chuyển biến, chủ yều
A. năng suất và thu nhập của lao động còn thấp.
B. cơ sở hạ tầng kinh tế chưa phát triển đồng bộ.
C. chưa sử dụng triệt để quỹ thời gian lao động.
D. tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm còn cao.
Câu 51. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới?
A. Năng suất lao động chưa cao.
B. Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.
C. Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.
D. Lao động thiếu tác phong công nghiệp.
Câu 52. Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ
A. Việc thực hiện công nghiệp hóa nông thôn.
B. Thanh niên nông thôn đã ra thành thị tìm việc làm.
C. Chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên.
D. Việc đa dạng hóa cơ cấu kinh tế ở nông thôn.
Câu 53. Đặc điểm nào sau đây không đúng hoàn toàn với lao động nước ta?
A. Lao động trẻ, cần cù, sáng tạo, ham học hỏi.
B. Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật nhanh.
C. Có ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm cao.
D. Có kinh nghiệm sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp
Câu 54. Đặc điểm nào sau đây không đúng với mặt mạnh của nguồn lao động nước ta?
A. Người lao động cần cù, có kinh nghiệm sản xuất phong phú.
B. Chất lượng lao động ngày càng nâng lên.
C. Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh.
D. Đội ngũ cán bộ quản lí, công nhân kĩ thuật lành nghề nhiều.
