wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thi chức danh phần tìm hiểu chung

Total questions: 99

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.
1. Theo GHG Protocol, phát thải của 1 tổ chức bao gồm những loại nào sau đây?
a)
A. Phát thải phạm vi 3- phát thải gián tiếp do tiêu thụ năng lượng từ các nguồn bên ngoài liên quan tới hoạt động của tổ chức ( gồm 15 nhóm hoạt động )
b)
A. Phát thải phạm vi 1- phát thải gián tiếp do tiêu thụ năng lượng từ các thiết bị do tổ chức sở hữu hoặc kiểm toán (VD máy phát, xe ô tô của công ty, khí gas sử dụng hệ thống lạnh, khí trong hệ thống PCCC…)
c)
C. Phát thải phạm vi 2- phát thải gián tiếp do tiêu thụ năng lượng được mua từ bên ngoài tổ chức (vd. Điện năng mua từ bên ngoài hoặc di chuyển đi công tác)
2.
2. Những ngành nào được coi là trọng điểm về giảm phát thải trong đóng góp quốc gia tự quyết định của chính phủ Việt Nam đén năm 2030?
a)
A. Năng lượng, Nông nghiệp, Công nghiệp
b)
B. Xử lý chất thải
c)
C. Lâm nghiệp và sử dụng đất
d)
D. Tất cả đều đúng
3.
3. Theo kịch bản phát thải trung bình RCP 4.5 đến 2030 biến đổi khí hậu gây ra thiệt hại kinh tế cho Việt Nam ước là bao nhiêu
a)
A. 2.6 triệu USD
b)
B. 1 tỷ USD
c)
C. 4,3 tỷ USD
d)
D. Không có đáp án đúng
4.
4. Cách hiểu nào sau đây là đúng về rủi ro ESG
a)
A. Là các rủi ro tài chính phát sinh từ các sự kiện thời tiết/khí hậu cụ thể như lũ lụt, hạn hán, nhiệt độ tăng
b)
B.Là các rủi ro tài chính phát sinh từ các yếu tố xã hội do không tuân thủ/ thiếu đảm bảo tiêu chuẩn, an toàn sức khỏe lao động, sản phẩm và/ hoặc quản trị liên quan của tổ chức do không đáp ứng các yêu cầu thuế và chỉnh sách bảo mật thông tin/ dữ liệu
c)
C. Là các rủi ro tài chính phát sinh từ các yếu tố môi trường bao gồm rủi ro vật lý do tác động vật lý của biến đổi khí hậu và rủi ro chuyển đổi từ quá trình chuyển đổi sang nền kinh tế carbon thấp, thích ứng với khi hậu hoặc bền vững môi trường
5.
5. Trách nhiệm chủ động phòng ngừa, phát hiện, xử lý các vụ việc rủi ro phát sinh tại chi nhánh, chịu trách nhiệm chính trong công tác thu hồi tổn thất khi phát sinh rủi ro trong hoạt động cho vay SXKD KHCN gây tổn thất tài chính cho MB thuộc về đơn vị nào dưới đây
a)
A. Chi nhánh nơi phát sinh vụ việc rủi ro
b)
B. Khối quản trị rủi ro
c)
C. Khối khách hàng cá nhân
d)
D. Khối pháp chế và tuân thủ
6.
Khi tư vấn dịch vụ cho khách hàng điều Mbers cần ưu tiên nhất là gì
a)
Tập trung tạo ra giá trị cho khách hàng
b)
Tập trung tạo ra doanh số đột phá
c)
Tập trung tạo ra lợi nhuận tối đa
7.
Hiệu quả cao tại MB nhằm đem lại giá trị lớn nhất cho ai
a)
Cổ đông
b)
Người lao động
c)
Cộng đồng
d)
Khách hàng
8.
Case study: Anh B là Cán bộ quản lý tại khối Hội Sở. Đơn vị của anh B Thường phải tương tác với rất nhiều Đơn vị khác. Đến hết 6 tháng đầu năm, điểm đánh giá chất lượng dịch vụ của Đơn vị chưa cao. Theo bạn, anh B cần làm gì để cải thiện điểm CLDV của đơn vị mình
a)
Tất cả các Đáp án đều đúng
b)
Không hành động vì cho rằng chất lượng dịch vụ của Đơn vị đã tốt ở một số mặt khác, quá trình triển khai không thấy bất thường và các Đơn vị khác đã quá nghiêm khắc khi chấm điểm
c)
Tổ chức lấy ý kiến của các thành viên trong phòng để xây dựng giải pháp và lên kế hoạch triển khai
d)
Xem xét kỹ các ý kiến khảo sát CLDV, rà soát, đánh giá tại các hoạt động của Đơn vị theo các tiêu chí cầu thành lên điểm đánh giá CLDV để xác định vấn đề ưu tiên cần cải thiện và tìm nguyên ngân gốc rể
9.
Các nền tảng App MBB, Biz MB, Baas MB được thiết kế thúc đẩy hành vi sử dụng sản phẩm dịch vụ và chăm sóc người dùng với quy mô và giá trị lớn, Đúng hay sai
a)
Đúng
b)
Sai
10.
Phương châm hoạt động của MB là
a)
An toàn bền vững
b)
hấp dẫn khách hàng
c)
Tăng tốc số
d)
Hiệp lực tập đoàn
11.
Bên cạnh các chế độ phúc lợi dành cho CBNV, MB còn quan tâm đến người thân của các Mbers trong các dịp lễ, Tết. Điều này thể hiện MB là tổ chức như thế nào
a)
Sáng tạo, đổi mới
b)
Vì cộng đồng
c)
Nhân văn nghĩa tình
12.
Đâu là cấu phần chính của các nguyên tắc cốt lỗi áp dụng cho Khoản vay/ Trái phiếu xanh và Khoản vay/ Trái phiếu xã hội theo thông lệ
a)
Sử dụng nguồn vốn; Lựa chọn Kpis; Điều chỉnh và thiết lập mục tiêu hiệu suất bền vững (SPTs); báo cáo
b)
Sử dụng nguồn vốn, Quy trình đánh giá và lựa chọn dự án, quản lý nguồn vốn, báo cáo
c)
Mối liên hệ chiến lược về MTXH bên đi vay, thiết lập mục tiêu - đo lường hiệu suất bền vững, Báo cáo, rà soát
13.
Việc tin tường đồng nghiệp, bỏ sót một số bước, thủ tuc trong quá trình làm việc thuộc nhóm yếu tố nào trong các yếu tố cấu thành gian lận
a)
Thải đội sự hợp lý hóa
b)
Động cơ/ áp lưc
c)
Cơ hội
14.
Nếu phân loại gian lận theo đối tượng thực hiện thì có mấy loại gian lận
a)
Có 3 loại gian lận là khách hàng gian lận, nhân viên gian lận và bên thứ ba gian lận
b)
Có 3 loại gian lận lầ gian lận bên trong, gian lận bên ngoài và gian lận hỗn hợp
c)
Có 2 loại gian lân bên trong và gian lận bên ngoài
15.
Tầm nhìn của MB là gì?
a)
Top 3 thị trường về hiệu quả, hướng đến Top đầu châu Á
b)
Tăng tốc số - Hấp dẫn khách hàng – Hiệp lực tập đoàn – An toàn bền vững
c)
Trở thành doanh nghiệp Số, tập đoàn tài chính dẫn đầu
d)
- Top 3 thị trường về hiệu quả, hướng đến Top đầu châu Á - Tăng tốc số - Hấp dẫn khách hàng – Hiệp lực tập đoàn – An toàn bền vững
16.
Đoàn kết ở MB là gì?
a)
Đoàn kết ở MB là cùng thống nhất một ý chí, hướng về mục tiêu chung
b)
Đoàn kết tốt nhằm xây dựng mục tiêu rõ ràng và nhất quán trong mọi hoạt động
c)
Đoàn kết ở MB là sự đồng tình, sự hợp tác và sự tôn trọng lẫn nhau để tạo ra một sức mạnh lớn hơn, đem lại hiệu quả cao hơn và giải quyết các vấn đề khó khăn một cách nhanh chóng và hiệu quả hơn.
d)
Đáp án 1 và 2
17.
Kỷ luật ở MB là gì?
a)
Kỷ luật ở MB là Thượng tôn pháp luật và các chuẩn mực được MB lựa chọn
b)
- Kỷ luật ở MB là Thượng tôn pháp luật và các chuẩn mực được MB lựa chọn - Kỷ luật nghiêm tạo sức mạnh tập thể, hạn chế rủi ro, nâng cao đạo đức nghề nghiệp, năng suất và hiệu quả hoạt động
c)
Kỷ luật nghiêm tạo sức mạnh tập thể, hạn chế rủi ro, nâng cao đạo đức nghề nghiệp, năng suất và hiệu quả hoạt động
d)
Kỷ luật ở MB là việc tuân thủ các quy tắc và tiêu chuẩn công việc, đảm bảo hiệu suất làm việc, thời gian và tài nguyên được sử dụng hiệu quả.
18.
Tận tâm ở MB là gì?
a)
- Tận tâm thấu hiểu khách hàng, chủ động, hết lòng phục vụ khách hàng - Sẵn sàng cam kết và thực hiện cam kết vì khách hàng và tổ chức
b)
Tận tâm thấu hiểu khách hàng, chủ động, hết lòng phục vụ khách hàng
c)
Tận tâm là sẵn sàng cam kết và thực hiện cam kết vì khách hàng và tổ chức
d)
Phương châm hoạt động của MB
19.
Thực thi ở MB là gì?
a)
Thực thi ở MB là Nhanh chóng - Chính xác - Sáng tạo - Bền bỉ
b)
Thực thi ở MB là thực hiện theo đúng yêu cầu của hệ thống và các khối trục dọc nhưng vẫn đảm bảo các quy định của Nhà nước và pháp luật
c)
Thực thi nhanh nhằm tiết kiệm thời gian và nguồn lực, hướng đến kết quả
d)
- Thực thi ở MB là Nhanh chóng - Chính xác - Sáng tạo - Bền bỉ - Thực thi nhanh nhằm tiết kiệm thời gian và nguồn lực, hướng đến kết quả
20.
Tin cậy ở MB là gì?
a)
Tin cậy ở MB cao nhằm đạt được sự tín nhiệm của Khách hàng, cổ đông
b)
Tin cậy là mức độ tin có thể dựa hẳn vào, được giao nhiệm vụ phụ trách trong đơn vị kèm theo các hiệu quả hoạt động mục tiêu
c)
- Tin cậy ở MB là cam kết và thực hiện đúng cam kết - Tin cậy cao nhằm đạt được sự tín nhiệm của Khách hàng, cổ đông - MB là tổ chức nhân văn - nghĩa tình
d)
Tin cậy ở MB là cam kết và thực hiện đúng cam kết
21.
Hiệu quả ở MB là gì?
a)
- Hiệu quả ở MB là tối thiểu đạt mục tiêu đề ra với nguồn lực nhỏ hơn và/hoặc tiến độ nhanh hơn, chất lượng tốt hơn - Hiệu quả cao nhằm đem lại giá trị lớn nhất cho khách hàng, cổ đông, cộng đồng và người lao động - Hiệu quả là thước đo quan trọng nhất của MB
b)
Hiệu quả cao ở MB nhằm đem lại giá trị lớn nhất cho khách hàng, cổ đông, cộng đồng và người lao động
c)
Hiệu quả ở MB là tối thiểu đạt mục tiêu đề ra với nguồn lực nhỏ hơn và/hoặc tiến độ nhanh hơn, chất lượng tốt hơn
d)
Hiệu quả là thước đo quan trọng nhất của MB
22.
Phương pháp lựa chọn để thay đổi để trở thành "Ngân hàng Việt nam có giá trị nhất với khách hàng - Một MB tin cậy cao
a)
1. Kiên định định hướng và mục tiêu 2. Củng cố văn hóa - tìm kiếm và sử dụng nhân tài thật tâm
b)
1. Kiên định định hướng và mục tiêu 2. Thay đổi cách thức làm việc trong tổ chức một cách sâu rộng
c)
1. Củng cố văn hóa - tìm kiếm và sử dụng nhân tài thật tâm 2. Thay đổi cách thức làm việc trong tổ chức một cách sâu rộng
d)
1. Kiên định định hướng và mục tiêu 2. Củng cố văn hóa - tìm kiếm và sử dụng nhân tài thật tâm 3. Thay đổi cách thức làm việc trong tổ chức một cách sâu rộng
23.
Phương pháp sáng tạo của Mbers (M1): Công thức sáng tạo là:
a)
Công thức sáng tạo = Tư duy giải quyết vấn đề + Cách thức triển khai + Năng lực
b)
Công thức sáng tạo = Xác nhận vấn đề + Tò mò + Năng lực
c)
Công thức sáng tạo = Tư duy giải quyết vấn đề + Tò mò + Năng lực
d)
Công thức sáng tạo = Tư duy giải quyết vấn đề + Tò mò + Kỹ năng tác nghiệp
24.
Phương pháp sáng tạo của Mbers (M1): Tư duy giải quyết vấn đề là như thế nào?
a)
Là tập trung tìm và giải quyết các vấn đề có giá trị, đặc biệt cho khách hàng
b)
Là tập trung tìm và giải quyết các vấn đề có giá trị, đặc biệt cho khách hàng Tập trung vào những vấn đề chính mình, đơn vị mình đang phụ trách
c)
Tập trung vào những vấn đề chính mình, đơn vị mình đang phụ trách
d)
Là tập trung tìm và giải quyết các vấn đề có giá trị, đặc biệt MB
25.
Phương pháp sáng tạo của Mbers (M1): Tò mò là như thế nào?
a)
Là thường xuyên đặt câu hỏi về hiện trạng, quan sát và tìm hiểu các bài học thành công, thất bại, các thông lệ tốt, khám phá các lựa chọn, xem xét các mẫu và thử nghiệm, trao đổi liên tục và cởi mở với các bên liên quan trong MB
b)
Là thường xuyên đặt câu hỏi về hiện trạng, quan sát và tìm hiểu các bài học thành công, thất bại, các thông lệ tốt và rút kinh nghiệm áp dụng cho MB
c)
Là thường xuyên đặt câu hỏi về hiện trạng, quan sát và tìm hiểu các bài học thành công, thất bại, các thông lệ tốt, khám phá các lựa chọn, xem xét các mẫu và thử nghiệm, trao đổi liên tục và cởi mở với các bên liên quan cả trong và ngoài MB
d)
Không có đáp án nào đúng
26.
Phương pháp sáng tạo của Mbers (M1): Năng lực là như thế nào?
a)
Là trau dồi các kỹ năng, kiến thức, sự tinh thông nghề nghiệp;
b)
Tư duy phát hiện và giải quyết vấn đề
c)
Năng lực là khả năng, điều kiện chủ quan hoặc tự nhiên sẵn có để thực hiện về kiến thức, kỹ năng, tư duy sáng tạo
d)
Là trau dồi các kỹ năng, kiến thức, sự tinh thông nghề nghiệp; Tư duy phát hiện và giải quyết vấn đề
27.
Phương pháp sáng tạo của Mbers (M1): Sáng tạo là như thế nào?
a)
Sáng tạo có nghĩa là tìm ra giải pháp có tính thực tiễn, thuyết phục để giải quyết vấn đề, không có giải pháp - không sáng tạo Sáng tạo của MB là sáng tạo hướng đến giải quyết các mục tiêu, các vấn đề quan trọng, trực tiếp của tổ chức
b)
Sáng tạo có nghĩa là tìm ra giải pháp có tính thực tiễn, thuyết phục để giải quyết vấn đề, không có giải pháp - không sáng tạo
c)
Sáng tạo của MB là sáng tạo hướng đến giải quyết các mục tiêu , các vấn đề quan trọng trực tiếp của tổ chức
d)
Sáng tạo là quá trình tạo ra cái mới, khám phá ý tưởng mới hoặc phát triển điều gì đó một cách độc đáo.
28.
Phương pháp xác định vấn đề cần giải quyết (M2): Thứ tự của pp xác định vấn đề?
a)
Chia nhỏ vấn đề=>Sử dụng Choice Map => In and Outbox=> kết luận vấn đề
b)
Xác định vấn đề=> Chia nhỏ vấn đề=>Sử dụng Choice Map => In and Outbox=> kết luận vấn đề
c)
Xác định vấn đề=> Chia nhỏ vấn đề=>Sử dụng Choice Map => In and Outbox
d)
Xác định vấn đề=> Chia nhỏ vấn đề => In and Outbox=> kết luận vấn đề
29.
PP DI - DE - VE - DE - ME là gì (M3)
a)
Nhận diện và phát hiện vấn đề => Phân tích => Xây dựng => Đo lường và cải tiến
b)
Nhận diện và phát hiện vấn đề => Phân tích => Xác nhận => Xây dựng
c)
Nhận diện và phát hiện vấn đề => Phân tích => Xác nhận => Xây dựng => Đo lường và cải tiến
d)
Nhận diện và phát hiện vấn đ => Xác nhận => Xây dựng => Đo lường và cải tiến
30.
PP PU - EN - DA - SU(M4)? Tại các cuộc họp MB được thực hiện theo mô hình nào?
a)
Mục đích => Khuyến khích => Dữ liệu => Thống kê
b)
Mục đích => Cải tiến => Dữ liệu => Tóm tắt
c)
Mục đích => Khuyến khích => Số liệu => Tóm tắt
d)
Mục đích => Khuyến khích => Dữ liệu => Tóm tắt
31.
Trong gần 30 năm, chúng ta đã trở thành NH hiệu quả và nhiều KH nhất, Định hướng của MB cần thay đồi để trở thành ngân hàng như thế nào?
a)
MB nhân văn nghĩa tình
b)
MB tin cậy cao
c)
Ngân hàng Việt Nam có giá trị nhất đối với khách hàng
32.
Tầm nhìn của MB là gì?
a)
Doanh nghiệp số - Tập đoàn tài chính dẫn đầu
b)
Ngân hàng kinh doanh nền tảng hàng đầu
c)
Ngân hàng số hàng đầu
d)
Ngân hàng số dẫn đầu
e)
Tập đoàn tài chính dẫn đầu
33.
Lựa chọn các câu đúng về tầm nhìn của MB
a)
Trở thành lựa chọn tốt nhất, dễ dàng nhất cho mọi khách hàng, mọi lúc mọi nơi với chi phí, thời gian tối ưu thì sẽ tăng trưởng nhanh, tiết kiệm chi phí và hiệu quả
b)
Trở thành ngân hảng số hàng đầu - Ngân hàng kinh doanh nền tảng - chú trọng tạo ra các giá trị vượt trội cho khách hàng - Hấp dẫn khách hàng
c)
Tập đoàn tài chính dẫn đầu về khả năng phục vụ khách hàng - Trải nghiệm dịch vụ và chăm sóc khách hàng xuất sắc nhất - Nền tảng kết nối sâu rộng nhất
34.
Tầm nhìn của MB nhằm mục tiêu trở thành ngân hàng như thế nào?
a)
Liên tục trở thành lựa chọn tốt nhất và dễ dàng nhất cho mọi khách hàng, mọi lúc mọi nơi với chi phí, thời gian tối ưu
b)
Liên tục trở thành lựa chọn tốt nhất và thuận tiện nhất cho mọi khách hàng
c)
Liên tục trở thành lựa chọn tốt nhất và dễ dàng nhất cho mọi khách hàng
d)
Liên tục trở thành lựa chọn tốt nhất và thuận tiện nhất cho mọi khách hàng, mọi lúc mọi nơi với chi phí, thời gian tối ưu
35.
Tầm nhìn của MB nhằm mục tiêu doanh thu như thế nào?
a)
50-70% khách hàng được phục vụ bằng nền tảng số
b)
100% doanh thu từ nền tảng số
c)
50-70% doanh thu từ nền tảng số
d)
100% khách hàng được phục vụ bằng nền tảng số
36.
Tầm nhìn của MB nhằm đem lại cho KH những gì?
a)
Trải nghiệm KH xuất sắc nhất
b)
Trải nghiệm KH dễ dàng nhất
c)
Trải nghiệm KH xuất sắc nhất và nền tảng kết nối sâu rộng nhất
d)
Trải nghiệm KH tốt nhất
37.
6 giá trị cốt lõi của MB là gì?
a)
Đoàn kết - Kỷ luật - Tận tâm - Thực thi - Tin cậy cao - Hiệu quả bền vững
b)
Đoàn kết - Kỷ luật - Tận tâm - Thực thi - Tin cậy - Vượt trội
c)
Đoàn kết - Kỷ luật - Tận tâm - Nhanh chóng - Tin cậy - Hiệu quả
d)
Đoàn kết - Kỷ luật - Sáng tạo - Thực thi - Tin cậy - Hiệu quả
e)
Đoàn kết - Kỷ luật - Tận tâm - Thực thi - Tin cậy - Hiệu quả
38.
Để thực hiện giá trị cốt lõi Đoàn kết tại MB, người MB cần làm gì?
a)
Đoàn kết cùng hướng về mục tiêu chung
b)
Xây dựng mục tiêu nhất quán trong mọi hoạt động
c)
Cùng thống nhất một ý chí, hướng về mục tiêu chung
d)
Xây dựng mục tiêu rõ ràng và nhất quán trong mọi hoạt động
39.
Đoàn kết tốt tại MB để đem lại gì?
a)
Nhằm xây dựng mục tiêu rõ ràng và nhất quán trong mọi hoạt động
b)
Nhằm hướng về mục tiêu chung
c)
Nhằm xây dựng mục nhất quán trong mọi hoạt động
d)
Nhằm xây dựng mục tiêu rõ ràng và duy nhất trong mọi hoạt động
40.
Giá trị cốt lõi Kỷ luật tại MB là gì?
a)
MB là tổ chức của những người kỷ luật tự nguyện
b)
MB là tổ chức kỷ luật quân đội
c)
Thượng tôn pháp luật và các chuẩn mực được MB lựa chọn
d)
Thượng tôn pháp luật và quy định nội bộ tại MB
41.
Kỷ luật nghiêm tại MB đem lại giá trị gì?
a)
Nâng cao đạo đức nghề nghiệp
b)
Tạo sức mạnh tập thể
c)
Hạn chế rủi ro
d)
Nâng cao năng suất và hiệu quả hoạt động
42.
Để đáp ứng giá trị cốt lõi Tận tâm, chúng ta phải làm gì?
a)
Sẵn sàng cam kết và thực hiện cam kết vì KH vì Tổ chức
b)
Chủ động hết lòng phục vụ KH và tổ chức
c)
Sẵn sàng cam kết và thực hiện cam kết vì KH
d)
Tận tâm thấu hiểu KH, chủ động hết lòng phục vụ KH
43.
Thực thi tại MB là gì?
a)
Nhanh chóng - chính xác - hiệu quả
b)
Nhanh chóng - chính xác - sáng tạo - bền bỉ
c)
Nhanh chóng - chính xác - Tiết kiệm - Hiệu quả
d)
Nhanh chóng - chính xác - sáng tạo
44.
Văn hóa Thực thi nhanh ở MB được hiểu như thế nào?
a)
Thời gian ngắn nhất, hiệu quả bền vững
b)
Thực thi nhanh nhằm tiết kiệm thời gian và nguồn lực, hướng đến kết quả
c)
Chi phí thấp nhất, hiệu quả lớn nhất
d)
Càng nhanh càng tốt
45.
Theo giá trị cốt lõi Tin cậy, MB là tổ chức như thế nào
a)
MB là tổ chức nghĩa tình
b)
MB là tổ chức nhân văn - nghĩa tình
c)
MB là tổ chức nhân văn
d)
MB là tổ chức của những người kỷ luật tự nguyện
46.
Tin cậy cao nhằm mục đích gì?
a)
Nhằm đạt được sự tín nhiệm của KH và cộng đồng
b)
Nhằm đạt được sự tín nhiệm của KH
c)
Nhằm đạt được sự tín nhiệm của KH và cổ đông
d)
Nhằm đạt được sự tín nhiệm của KH, cổ đông và cộng đồng
47.
Tin cậy tại MB là gì?
a)
Cam kết và thực hiện đúng cam kết
b)
Trung thực, tuân thủ mọi quy định của MB
c)
Sẵn sàng cam kết và thực hiện cam kết vì KH vì tổ chức
d)
Thực hiện cam kết vượt mong đợi của khách hàng
48.
Phương pháp được lựa chọn để trở thành Ngân hàng VN có giá trị nhất với KH - Một MB tin cậy cao là gì?
a)
Thay đổi cách thức làm việc trong tổ chức 1 cách sâu rộng
b)
Thay đổi tổ chức bằng cách Kiên định định hướng và mục tiêu
c)
Củng cố văn hóa tìm kiếm và sử dụng nhân tài thật tâm
d)
Áp dụng tất cả 8 phương pháp làm việc
49.
Lựa chọn nhận định đúng về Hiệu quả
a)
Hiệu quả tại MB là Tối thiểu đạt mục tiêu đề ra với nguồn lực nhỏ hơn và / hoặc tiến độ nhanh hơn, chất lượng tốt hơn
b)
Đạt mục tiêu đề ra với chi phí tiết kiệm nhất và hiệu quả lớn nhất
c)
Hiệu quả cao đem lại giá trị lớn nhất cho KH, cổ đông, cộng đồng và người lao động
d)
Hiệu quả cao đem lại giá trị lớn nhất cho KH, cổ đông
50.
Thước đo quan trọng nhất tại MB là gì?
a)
Hiệu quả
b)
Tận tâm
c)
Kỷ luật
d)
Tin cậy
e)
Đoàn kết
51.
MB có bao nhiêu phương pháp làm việc?
a)
7 phương pháp
b)
4 phương pháp
c)
6 phương pháp
d)
5 phương pháp
e)
8 phương pháp
52.
Phương pháp sáng tạo là phương pháp nào?
a)
M1
b)
M3
c)
M4
d)
M2
53.
Sáng tạo trong phương pháp M1 nghĩa là gì?
a)
Không có giải pháp - không có sáng tạo
b)
Tìm ra giải pháp có tính thực tiễn để giải quyết vấn đề
c)
Hướng đến giải quyết các mục tiêu, vấn đề quan trọng, trực tiếp của tổ chức
54.
Năng lực trong phương pháp M1 là gì?
a)
Tư duy phát hiện và giải quyết vấn đề
b)
Tinh thông nghề nghiệp và áp dụng tư duy học hỏi
c)
Trau dồi kỹ năng, kiến thức, tinh thông nghề nghiệp
55.
Công thức sáng tạo của phương pháp M1 là gì?
a)
Sáng tạo = Tư duy giải quyết vấn đề + tò mò + năng lực
b)
Sáng tạo = Tư duy giải quyết vấn đề + Ham học hỏi + năng lực
c)
Sáng tạo = Tư duy + Ham học hỏi + năng lực
d)
Sáng tạo = Tư duy + tò mò + năng lực
56.
Tò mò trong phương pháp M1 là gì?
a)
Thường xuyên đặt câu hỏi về hiện trạng, bài học thành công
b)
Trao đổi liên tục và cởi mở với các bên liên quan cả trong và ngoài MB
57.
Tư duy giải quyết vấn đề trong phương pháp M1 là gì?
a)
Tập trung tìm và giải quyết các vấn đề có giá trị, đặc biệt cho KH
b)
Tập trung vào vấn đề của chính mình, đơn vị mình phụ trách
c)
Tập trung vào vấn đề của chính mình, đơn vị mình phụ trách. Tập trung tìm và giải quyết các vấn đề có giá trị, đặc biệt cho KH
d)
Luôn ưu tiên và chỉ Tập trung tìm và giải quyết các vấn đề có giá trị, đặc biệt cho KH
58.
Cách sử dụng hiệu quả phương pháp choice map
a)
Đặt câu hỏi mới
b)
Áp dụng tư duy phán xét (Judger Mindset)
c)
Áp dụng tư duy học hỏi cởi mở
d)
Tôn trọng sự khác biệt trong tổ chức (Learner Mindset)
59.
Tư duy nào được sử dụng khi áp dụng Choice map
a)
Tư duy học hỏi
b)
Tư duy phán xét
60.
Công cụ dùng để đánh giá giải pháp đưa ra đã toàn diện hay chưa?
a)
Tổ chức họp
b)
In and Out box
c)
Choice map
d)
Tò mò
61.
Công cụ nào sau đây có đánh giá sự tham gia và khả năng của đối thủ cạnh tranh
a)
Tư duy học hỏi mới
b)
In and Out box
c)
Đặt câu hỏi mới
d)
Choice map
62.
Khi gặp vấn đề khó cần giải quyết, theo phương pháp M2, chúng ta cần thực hiện như thế nào?
a)
Lập danh sách các vấn đề cần giải quyết theo mức độ ưu tiên, sau đó chọn lựa các vấn đề có giá trị theo mức độ ưu tiên
b)
Lựa chọn tối đa 5 vấn đề thành phần có giá trị nhất và khả thi để giải quyết
c)
Nhận diện vấn đề và định nghĩa vấn đề với tư duy mở
d)
Chia vấn đề lớn thành các vấn đề nhỏ hơn và giải quyết từng phần
63.
Các bước thực hiện của phương pháp M2: Phương pháp xác định vấn đề cần giải quyết là gì?
a)
Kết luận vấn đề
b)
Xác định vấn đề
c)
Chia nhỏ vấn đề
64.
Bước nào quan trọng nhất trong phương pháp M2?
a)
Xác định đúng vấn đề cần giải quyết
b)
Kết luận vấn đề
c)
Chia nhỏ vấn đề, và lựa chọn vấn đề có giá trị nhất và khả thi để giải quyết
65.
Công cụ giúp khám phá ra vấn đề mới khi áp dụng phương pháp làm việc M2 là gì?
a)
Tổ chức họp
b)
Tò mò
c)
Choice map
d)
In and Out box
66.
Hiệu quả của phương pháp Choice map là gì?
a)
Đưa ra giải pháp trọng tâm
b)
Lựa chọn các vấn đề cẩn trọng, đưa ra giải pháp trọng tâm và Win Win
c)
Lựa chọn các vấn đề cẩn trọng
67.
Xác định vấn đề theo phương pháp M2 cần phải làm gì?
a)
Nhận diện vấn đề và định nghĩa vấn đề với tư duy mở
b)
Lập danh sách các vấn đề cần giải quyết theo mức độ ưu tiên, sau đó chọn lựa các vấn đề có giá trị theo mức độ ưu tiên
c)
Chia vấn đề lớn thành các vấn đề nhỏ hơn và giải quyết từng phần
d)
Lựa chọn tối đa 5 vấn đề thành phần có giá trị nhất và khả thi để giải quyết
68.
DI trong phương pháp M3 là gì?
a)
Discover: Xác định vấn đề cần giải quyết
b)
Develop: Thiết kế, xây dựng, thực thi giải pháp
c)
Define: Phân tích để hình dung các nguyên nhân của vấn đề
69.
VE trong phương pháp M3 là gì?
a)
Verify: Xác nhận lại nguyên nhân của vấn đề với KH và các bên liên quan
b)
Visualize: Mô hình hóa/ Lượng hóa các vấn đề cần giải quyết
c)
Verify: Xác nhận vấn đề cần giải quyết
70.
ME trong phương pháp M3 là gì?
a)
Measure: Cải tiến liên tục
b)
Measure: Đo lường hiệu quả của giải pháp và cải tiến liên tục
c)
Measure: Đo lường hiệu quả của giải pháp
71.
Phương pháp nào dùng để giải quyết trọn vẹn, triệt để vấn đề
a)
M4: PU EN DA SU
b)
M1: Phương pháp sáng tạo
c)
M2: Phương pháp xác định vấn đề cần giải quyết
d)
M3: DI DE VE DE ME
72.
Chữ DE - đứng thứ 4 trong phương pháp M3 (DI DE VE DE ME) là gì?
a)
Define: Phân tích để hình dung các nguyên nhân của vấn đề
b)
Develop: Thiết kế, xây dựng, thực thi giải pháp
c)
Discover: Xác định vấn đề cần giải quyết
73.
Chữ DE - đứng thứ 2 trong phương pháp M3 (DI DE VE DE ME) là gì?
a)
Develop: Thiết kế, xây dựng, thực thi giải pháp
b)
Define: Phân tích để hình dung các nguyên nhân của vấn đề
c)
Discover: Xác định vấn đề cần giải quyết
74.
Bước nào sử dụng để làm cơ sở ra quyết định trong phương pháp M4 (PU EN DA SU)
a)
Tóm tắt (Summary)
b)
Dữ liệu (Data)
c)
Purpose (mục đích)
d)
Encourge (khuyến khích)
75.
Các cuộc họp tại MB được thực hiện theo phương pháp nào
a)
M3: DI DE VE DE ME
b)
M1: Phương pháp sáng tạo
c)
M4: PU EN DA SU
d)
M2: Phương pháp xác định vấn đề cần giải quyết
76.
Điều kiện áp dụng với thành viên tham gia họp trong phương pháp M4
a)
Tối thiểu 3 thành viên tham gia họp
b)
Thành viên phù hợp, liên quan đến cuộc họp, có khả năng cho ý kiến hoặc quyết định vấn đề cần giải quyết
c)
Mỗi thành viên cho tối thiểu 3 ý kiến tại cuộc họp
77.
PU trong phương pháp M4 là gì?
a)
Purpose (Mục đích) Chủ trì phải nêu mục đích cuộc họp, mục tiêu cần đạt được, trình bày rõ ràng cho các thành phần dự họp
b)
Purpose (Mục đích) Xác định mục tiêu của cuộc họp
c)
Purpose (Mục đích) Xác định mục đích của cuộc họp
78.
EN trong phương pháp M4 là gì?
a)
Encourage (Khuyến khích): Bắt buộc các thành viên nêu ý kiến
b)
Encourage (Khuyến khích): Khuyến khích các thành viên nêu ý kiến, đảm bảo các thành viên dự họp có tiếng nói bình đẳng để phát huy trí tuệ tập thể
c)
Encourage (Khuyến khích): Các thành viên bình đẳng cho ý kiến như nhau
79.
Các công việc cần phải làm tại bước Summary ở phương pháp M4
a)
Tóm tắt điểm chính của buổi họp
b)
Kết luận các công việc cần thực hiện: Thời gian hoàn thành và người chịu trách nhiệm
c)
Tất cả đều đúng
80.
Theo Luật các TCTD 2024, TCTD phải báo cáo kịp thời Ngân hàng Nhà nước trong các trường hợp nào sau đây:
a)
Thay đổi về cổ đông có tỷ lệ sở hữu 1% trở lên.
b)
Thay đổi tên chi nhánh của TCTD đó.
c)
Thay đổi về tổ chức, quản trị, điều hành, tình hình tài chính của cổ đông lớn của TCTD đó.
d)
Giao dịch mua, bán, chuyển nhượng cổ phần của cổ đông lớn của TCTD đó.
81.
Theo Luật các TCTD 2024, trong mọi trường hợp khách hàng vay vốn tại TCTD đều phải có TSBĐ. Đúng hay Sai?
a)
Đúng
b)
Sai
82.
Theo Luật các TCTD 2024, kỳ phiếu, tín phiếu đã được TCTD phát hành còn số dư đến ngày 01/07/2024 thì được thực hiện như thế nào:
a)
Không được tiếp tục thực hiện.
b)
TCTD và người mua kỳ phiếu, tín phiếu được tiếp tục thực hiện theo các nội dung đã thỏa thuận cho đến khi thanh toán hết kỳ phiếu, tín phiếu.
c)
TCTD và người mua kỳ phiếu, tín phiếu được tiếp tục thực hiện theo các nội dung đã thỏa thuận cho đến hết ngày 01/07/2024 trong mọi trường hợp.
d)
Không có đáp án đúng.
83.
Theo luật các TCTD 2024, TCTD phải lưu trữ các hồ sơ tín dụng nào:
a)
Tài liệu, dữ liệu đề nghị cấp tín dụng.
b)
Tài liệu, dữ liệu thẩm định, quyết định cấp tín dụng.
c)
Hợp đồng, thỏa thuận cấp tín dụng.
d)
Hồ sơ về biện pháp bảo đảm trong trường hợp có áp dụng biện pháp bảo đảm.
84.
Theo Luật các TCTD 2024, nhận định nào sau đây là Đúng:
a)
TCTD được cung cấp thông tin khách hàng theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của luật mà không cần có sự chấp thuận của khách hàng.
b)
Trong mọi trường hợp, TCTD không được cung cấp thông tin khách hàng cho bất kỳ tổ chức cá nhân nào.
c)
Trong mọi trường hợp, TCTD chỉ được cung cấp thông tin khách hàng cho tổ chức, cá nhân khác nếu được Khách hàng đồng ý.
d)
Tất cả đáp án đều đúng.
85.
Theo Luật các TCTD 2024, TCTD có trách nhiệm bảo vệ quyền lợi của khách hàng thông qua hoạt động nào sau đây:
a)
Tham gia bảo hiểm tiền gửi theo quy định của pháp luật và công bố công khai việc tham gia bảo hiểm tiền gửi tại trụ sở chính và chi nhánh.
b)
Công bố công khai lãi suất tiền gửi, phí dịch vụ, quyền, nghĩa vụ của khách hàng đối với từng loại sản phẩm, dịch vụ đang cung ứng.
c)
Tạo thuận lợi cho khách hàng gửi và rút tiền, bảo đảm thanh toán đủ, đúng hạn tiền gốc, lãi của khoản tiền gửi theo thỏa thuận phù hợp với quy định của pháp luật.
d)
Từ chối việc điều tra, phong tỏa, cầm giữ, trích chuyển tiền gửi của khách hàng, trừ trường hợp có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của luật hoặc được sự chấp thuận của khách hàng.
86.
Theo Luật các TCTD 2024, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động ngân hàng được thỏa thuận áp dụng tập quán thương mại nào sau đây:
a)
Tập quán thương mại quốc tế do Phòng Thương mại quốc tế ban hành.
b)
Không được áp dụng bất kỳ tập quán thương mại nào.
c)
Tập quán thương mại khác không trái với nguyên tắc cơ bản của pháp luật của Việt Nam.
87.
Theo Luật các TCTD 2024, nhận định nào sau đây là Đúng:
a)
Giá bán khoản nợ xấu, TSBĐ của khoản nợ không được thấp hơn dư nợ gốc của khoản nợ xấu.
b)
Giá bán khoản nợ xấu, TSBĐ của khoản nợ xấu có thể cao hơn hoặc thấp hơn dư nợ gốc của khoản nợ xấu.
c)
Giá bán khoản nợ xấu, TSBĐ của khoản nợ xấu phải bằng dư nợ gốc của khoản nợ xấu.
88.
Theo Luật các TCTD 2024, TCTD không được gắn việc bán sản phẩm bảo hiểm không bắt buộc với việc cung ứng sản phẩm, dịch vụ ngân hàng dưới mọi hình thức. Đúng hay Sai?
a)
Sai
b)
Đúng
c)
Tùy từng trường hợp
d)
Không có quy định
89.
Ông A là Phó Tổng Giám đốc của TCTD. Theo Luật các TCTD 2024, Ông A có được vay vốn phục vụ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại chính TCTD hay không?
a)
Không
b)
90.
Theo Luật các TCTD 2024, Ông A là anh em cùng cha khác mẹ với Ông B. Bà C là vợ Ông B. Ông A và Bà C có phải là người có liên quan của nhau không?
a)
Không
b)
91.
Theo Luật các TCTD 2024, nhận định nào sau đây là Sai:
a)
Người quản lý, người điều hành, nhân viên của TCTD không được tiết lộ thông tin khách hàng, bí mật kinh doanh của TCTD.
b)
Trong mọi trường hợp, TCTD không được cung cấp thông tin khách hàng cho tổ chức, cá nhân khác nếu không có sự chấp thuận của khách hàng.
c)
TCTD phải bảo đảm bí mật thông tin khách hàng theo quy định của Chính phủ.
d)
Nhân viên của TCTD không được tiết lộ thông tin khách hàng, bí mật kinh doanh của TCTD đó.
92.
Theo Luật các TCTD 2024, quy định nào sau đây là Đúng:
a)
TCTD được quyền ấn định và phải niêm yết công khai mức lãi suất huy động vốn, mức phí cung ứng dịch vụ trong hoạt động kinh doanh của TCTD.
b)
Trường hợp hoạt động ngân hàng có diễn biến bất thường, để bảo đảm an toàn của hệ thống TCTD, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định cơ chế xác định lãi suất, phí trong hoạt động kinh doanh của TCTD.
c)
TCTD và khách hàng có quyền thỏa thuận về lãi suất, phí cấp tín dụng trong hoạt động ngân hàng.
d)
Tất cả các đáp án đều đúng.
93.
Theo Luật các TCTD 2024, ngân hàng thương mại được thành lập, mua lại công ty con, công ty liên kết hoạt động trong lĩnh vực nào sau đây:
a)
Kiều hối.
b)
Phát hành thẻ tín dụng.
c)
Tín dụng tiêu dùng.
d)
Tất cả phương án đều đúng
94.
Theo Luật các TCTD 2024, mối quan hệ nào sau đây được coi là người có liên quan của nhau:
a)
Công ty mẹ với công ty con của công ty con.
b)
Ông nội với cháu nội.
c)
Các công ty con của công ty con của cùng một công ty mẹ.
d)
Cô ruột với cháu ruột.
95.
Theo Luật các TCTD 2024, TCTD mua khoản nợ xấu có TSBĐ của TCTD khác (bên nhận thế chấp) mà TSBĐ của khoản nợ đó là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thì TCTD mua nợ có quyền nào sau đây:
a)
Kế thừa quyền và nghĩa vụ của của bên nhận thế chấp.
b)
Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.
c)
Tất cả các đáp án đều đúng.
96.
Theo Luật các TCTD 2024, hoạt động nhận tiền gửi của TCTD bao gồm nhận dưới các hình thức nào sau đây:
a)
Tiền gửi không kỳ hạn.
b)
Tiền gửi có kỳ hạn.
c)
Tiền gửi tiết kiệm.
d)
Phát hành chứng chỉ tiền gửi.
97.
Theo Luật các TCTD 2024, TCTD được nắm giữ TSBĐ là bất động sản để xử lý nợ trong thời gian bao lâu kể từ ngày quyết định xử lý TSBĐ:
a)
02 năm
b)
05 năm
c)
03 năm
d)
10 năm
98.
Theo Luật các TCTD 2024, khẳng định nào sau đây là Đúng:
a)
TCTD không được cấp tín dụng cho khách hàng trên cơ sở bảo đảm của Thành viên HĐQT của TCTD đó.
b)
TCTD không được cấp tín dụng cho doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh chứng khoán là công ty con, công ty liên kết của TCTD đó.
c)
TCTD không được cấp tín dụng trên cơ sở nhận bảo đảm bằng cổ phiếu của TCTD hoặc công ty con, công ty liên kết của TCTD đó.
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
99.
Theo Luật các TCTD 2024, ngân hàng thương mại có được thực hiện hoạt động ngân hàng giám sát không?
a)
Được thực hiện theo quy định pháp luật có liên quan.
b)
Không được thực hiện.