Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TVNP Bai 1 & Bai 2

Total questions: 28

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

  1. Từ 학생 có nghĩa là gì?



(a)  

2.

Từ nào có nghĩa là Hàn Quốc?

a)

한국

b)

한강

c)

한옥

d)

한일

3.

Chọn từ không cùng chủ đề với các từ còn lại:

a)

사무실

b)

학교

c)

회의실

d)

회사원

4.

Từ 주부 có nghĩa là gì?

(a)  

5.

Chọn chủ đề đúng với đoạn văn dưới đây:

안녕하십니까? 저는 남이라고 합니다. 저는 베트남 사람입니다. 반갑습니다.

a)

자기 소개

b)

이름 소개

c)

회사 소개

d)

가족 소개

6.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "Nhật Bản"?

a)

일부

b)

일반

c)

일본

d)

일물

7.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống ( ) sau:

저기는 우리 회사입니다. 회사에 사무실( ) 있습니다.

a)

는

b)

이

c)

가

d)

에

8.

Từ nào dưới đây là nghĩa tiếng Việt của từ "병원"?

a)

Sân trường

b)

Bệnh viện

c)

Trường học

d)

Nhà ăn

9.

Chọn từ thể hiện đúng chủ đề của đoạn văn dưới đây:

탕 씨는 회사원입니다. 미 씨는 통역사입니다.

a)

학교

b)

회사

c)

직업

d)

인사

10.

Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại:

a)

변호사

b)

미국

c)

호주

d)

몽골

11.

Trong các từ dưới đây, từ nào không có nghĩa là điện thoại?

a)

전환

b)

전화

c)

휴대폰

d)

스마트폰

12.

Chọn từ thể hiện đúng chủ đề đoạn văn dưới đây:

저기는 운동장입니다. 저기서 운동합니다.

거기는 약국입니다. 거기서 약을 팝니다.

a)

운동

b)

치료

c)

장소

d)

음식

13.

Từ nào có nghĩa là cái ghế?

a)

의사

b)

의자

c)

의무

d)

의미

14.

Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

책

b)

필통

c)

시계

d)

은행

15.

Nhìn hình rồi điền đáp án đúng vào chỗ trống sau:

A: 여기는 어디입니까?

B: 여기는 ( )입니다.

a)

호수

b)

호화

c)

호텔

d)

모델

16.

Nhìn tranh và chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

A: 무엇이 있습니까?

B: ( )이 있습니다.

a)

펜

b)

연필

c)

공책

d)

책상

17.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống sau:

A: 사전이 있습니까?

B: 아니요. ____________________

a)

많습니다

b)

작습니다

c)

없습니다

d)

비쌉니다

18.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

A: 문이 있습니다. 창문( ) 있습니다.

a)

가

b)

도

c)

을

d)

는

19.

Chọn đáp án sai:

a)

영국 = nước Anh

b)

도서관 = đại sứ quán

c)

백화점 = trung tâm thương mại

d)

극장 = rạp chiếu phim

20.

Chọn đáp án sai:

a)

휴게실 = phòng nghỉ

b)

식당 = nhà hàng

c)

가게 = cửa hàng

d)

강의실 = phòng họp

21.

Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng thể hiện chủ đề đoạn văn:

나는 정유빈입니다. 그 분은 조영훈입니다.

a)

이름

b)

나라

c)

학교

d)

장소

22.

Đọc đoạn văn và chọn đáp án phù hợp thể hiện chủ đề đoạn văn?

아버지는 하노이에 계십니다. 오빠는 하이퐁에 있습니다.

a)

가교

b)

가족

c)

민족

d)

민가

23.

Chọn câu trả lời đúng điền vào chỗ trống:

A: 가방이 있습니까?

B: ___________

a)

네. 가방입니다.

b)

아니요. 가방이 있습니다.

c)

아니요. 가방입니다.

d)

네. 가방이 있습니다.

24.

Từ 우체국 có nghĩa là gì?

a)

Trường học

b)

Phòng nghỉ

c)

Bưu điện

d)

Công ty

25.

Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại

a)

의사

b)

기사

c)

회사

d)

약사

26.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau:

A: 가게는 어디입니까?

B: 가게는 시장( ) 있습니다.

a)

이

b)

가

c)

에

d)

에서

27.

Chọn đáp án đúng hoàn thành đoạn hội thoại sau:

A: 도서관에 책이 있습니까?

B. ___________

a)

네. 책이 없습니다.

b)

네. 도서관입니다.

c)

아니요. 책이 없습니다.

d)

아니요. 도서관입니다.

28.

Điền từ thích hợp điền vào hai chỗ trống dưới đây:

(1) 남 씨( ) 공업대학교 대학생입니다.

(2) 거기( ) 우리 회사입니다.

a)

은

b)

는

c)

를

d)

을