wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chia hết và chia có dư

Total questions: 53

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Tìm các cặp chia hết tương ứng

a)

34

1.

chia hết cho 2

b)

625

2.

chia hết cho 5

c)

7866

3.

chia hết cho 9

d)

6534

4.

chia hết cho 11

e)

345

5.

chia hết cho 15

2.

Trong các số sau số nào chia hết cho 2:​ (a)   ​ (b)  

Choose from the below words
102
1010
203
321
809
3.

Nếu a không chia hết cho 2 và b chia hết cho 2 thì tổng a + b

A. chia hết cho 2 B. không chia hết cho 2

C. có tận cùng là 2 D. có tận cùng là 1; 3; 7; 9

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Tổng nào sau đây chia hết cho 7

A. 49 + 70 B. 14 + 51 C. 7 + 134 D. 10 + 16

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 250⋮25 B. 51⋮7 C. 36⋮16 D. 48⋮18

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Tính: 1560 : 15 bằng

A. 14 B. 104 C. 41 D. 401

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Khẳng định nào sau đây sai?

A. 199⋮̸ 2 B. 199⋮̸ 3 C. 199⋮̸ 7 D. 199⋮11

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Cho a⋮m và b⋮m và c⋮m với m là số tự nhiên khác 0. Các số a,b,c là số tự nhiên tùy ý.

Khẳng định nào sau đây chưa đúng?

A. (a + b)⋮m B. (a − b)⋮m C. (a + b + c)⋮m D. (b + c)⋮m

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Nếu x⋮2 và y⋮4 thì tổng x + y chia hết cho

A. 2 B. 4 C. 8 D. không xác định

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Nếu x⋮12 và y⋮8 thì hiệu x − y chia hết cho

A. 6 B. 3 C. 4 D. 12

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Chọn câu sai.

A. 49 + 105 + 399 chia hết cho 7 .

B. 84 + 48 + 120 không chia hết cho 8

C. 18 + 54 + 12 chia hết cho 9

D. 18 + 54 + 12 không chia hết cho 9

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Cho tổng M = 75 + 120 + x . Với giá trị nào của x dưới đây thì M ⋮ 3?

A. 7 B. 5 C. 4 D. 12

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Cho a = 2m + 3, b = 2n + 1

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. a⋮2 B. b⋮2 C. (a + b)⋮2 D. (a + b)⋮̸2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Cho tổng A = 12 + 14 + 16 + x; x là số tự nhiên. Để A không chia hết cho 2 thì

A. x = 199 B. x = 198 C. x = 1000 D. x = 50054

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Tìm A = 15 + 1003 + x với x∈N. Tìm điềukiện của x để A⋮5.

A. x⋮5 B. x chia cho 5 dư 1 C. x chia cho 5 dư 3 D. x chia cho 5 dư 2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Có bao nhiêu số tự nhiên n để (n + 4)⋮n ?

A. 3 B. 4 C. 2 D. 1

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Cho A = 12 + 15 + 36 + x, x∈N . Tìm điều kiện của xđể A không chia hết cho 9.

A. x chia hết cho 9. B. x không chia hết cho 9.

C. x chia hết cho 4. D. x chia hết cho 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Với a, b là các số tự nhiên, nếu 10a + b chia hết cho 13 thì a + 4b chia hết cho số nào dưới đây?

A. 3 B. 5 C. 26 D. 13

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Có bao nhiêu số tự nhiên n để (n + 7)⋮(n + 2) ?

A. 3 B. 2 C. 1 D. 0

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Chọn câu sai.

A. Tổng ba số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 3

B. Tổng bốn số tự nhiên liên tiếp không chia hết cho 4

C. Tổngnăm số tự nhiênchẵn liên tiếp chia hết cho 10

D. Tổng bốn số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Khi chia số a cho 12 ta được số dư là 9. Khi đó:

A. a chia hết cho 4 nhưng không chia hết cho 3

B. a chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 4

C. a chia hết cho 5 D. a chia hết cho 9

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Cho C = 1+3+32+33+...+311 . Khi đó C chia hết cho số nào dưới đây?

A. 3 B. 11 C. 13 D. 12

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Chọn đáp án sai. Khi số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (với b ≠ 0), ta nói:

A. a là bội của b B. b là ước của a 

C. b là bội của a  D. Tồn tại một số tự nhiên q để a = b . q 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Trong các số sau, số nào là ước của 12?

A. 5     B. 8     C. 12     D. 24

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Chọn câu sai. Nếu a chia hết cho 4 và b chia hết cho 4 thì 

A. tổng a + b cũng chia hết cho 4 B. hiệu a – b cũng chia hết cho 4

C. tích a . m cũng chia hết cho 4 với mọi số tự nhiên m

D. tổng a + b không chia hết cho 4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Số nào sau đây là một bội của 7?​ (a)  

Choose from the below words
56
17
27
41
51
27.

Chọn câu đúng nhất. Với a là số tự nhiên khác 0 thì:

A. a là ước của a  B. a là bội của a

C. 0 là bội của a D. Cả 3 câu trên đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Cho các số sau: 0, 8, 10, 17, 32.

Có bao nhiêu số là bội của 4 trong các số trên.​ (a)  

Choose from the below words
3
2
4
5
29.

Nếu m chia hết 4 và n chia hết cho 4  thì m + n chia hết cho

A. 4 B. 8 C. 12 D. 16 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Hãy chọn câu sai.

A. Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3

B. Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9

C. Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 5

D. Một số chia hết cho 45 thì số đó chia hết cho 9

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Trong các số: 333; 354; 360; 2 457; 1 617; 152, số nào chia hết cho 9?

A. 333     B. 360     C. 2457     D. Cả A, B, C đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Chọn câu trả lời đúng. Trong các số 2 055; 6 430; 5 041; 2 341; 2 305.

A. Các số chia hết cho 5 là 2 055; 6 430; 2 341 B. Các số chia hết cho 3 là 2 055 và 6 430.

C. Các số chia hết cho 5 là 2 055; 6 430; 2 305. D. Không có số nào chia hết cho 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Cho các số: 123, 345, 567, 789. Có bao nhiêu số chia hết cho 3? ​ (a)  

Choose from the below words
4
1
2
3
không có số nào
34.

Số nào chia hết cho 9 trong các số sau đây?​ ​ ​ (a)  

Choose from the below words
70461
12787
23568
13681
35.

Tổng (hiệu) sau đây chia hết cho 9 là:

A. 1 215 + 1 356 B. 6 543 – 1 234 C. 1 . 2 . 3 . 4 . 5 + 27

D. 1 . 2 . 3 . 4 . 5 . 6 + 27

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Tìm số thích hợp ở dấu để số  3 * 7  chia hết cho 9.

A. * = 1

B. * = 3

C. * = 8

D. * = 9

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Số nào trong các số sau đây là bội của cả 2, 3, 5 và 9?

A. 4 536  B. 3 240  C.  9 805 D. 12 065 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Tổng (hiệu) chia hết cho 3 là:

A. 562 – 123  B. 20 987 + 123 789   C. 1 . 2 . 3 . 4 – 12  D. 1 . 2. 3. 4 + 14 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Điền các từ thích hợp vào chỗ trống (...)
Các số có chữ sô tận cùng là​ (a)   thì chia hết cho 2
Các số có chữ số tận cùng là ​ (b)   thì không chia hết cho 2.

Choose from the below words
chữ số chẵn
chữ số lẻ
0, 1, 2, 4, 6
3, 4, 5, 7, 8
40.

sắp xếp các câu sau theo đúng sai

Categorize the following

Số có chữ số tận cùng là 4 thì chia hết cho 2

Số chia hết cho 2 thì có chữ số tận cùng là 4.

Số chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng là 5.

Số có chữ số tận cùng là 5 thì chia hết cho 5

Đúng
Sai
41.

Các khẳng định sau đúng hay sai ?

Categorize the following

Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3

Số chia hết cho 3 có thể không chia hết cho 9

Số chia hết cho 9 thì tổng các chữ số của nó bằng 9.

Nếu tổng các chữ số của một số mà chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 9

Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 5 thì tổng không chia hết cho 5.

Nếu một tổng chia hết cho 6 thì mỗi số hạng của tổng chia hết cho 6.

Đúng
Sai
42.

Trong các số 3258, 2643, 6732, 3528 số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là:

A.3258 B.2643 C.6732 D.3528

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Nếu có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a là ​ (a)   của b , còn b gọi là ​ (b)  
của a .

Choose from the below words
bội
ước
bội chung
ước chung
44.

Điền vào chỗ trống
A. Số ​ (a)   là bội của mọi số tự nhiên khác 0. B. Số ​ (b)   là ước của mọi số tự nhiên
C. Tập hợp các ước của 9 là ​ (c)   D. Tập hợp các ước của 6 là ​ (d)  

Choose from the below words
0
1
1, 3, 9
1, 2, 3, 6
45.

Sắp xếp câu sau theo đúng sai:

Categorize the following

Ước của số tự nhiên a thì nhỏ hơn a

Bội của số tự nhiên a thì lớn hơn hoặc bằng a

Hợp số là số tự nhiên có nhiều hơn hai ước

Số nguyên tố là số tự nhiên chỉ chia hết cho 1 và chính nó

Đúng
Sai
46.

Có bao nhiêu số nguyên tố có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 1?

A. 4 số B. 5 số C. 6 số D. 7 số

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

A. Có hai số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố là ​ (a)  
B. Có ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là ​ (b)  
C. Có một số nguyên tố chẵn là ​ (c)  

Choose from the below words
2, 3
3, 5, 7
2
1, 2
1, 3, 5
0
48.

Các khẳng định sau là đúng hay sai?

Categorize the following

Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

Không có số nguyên tố nào có chữ số hàng đơn vị là 5

Không có số nguyên tố lớn hơn 5 nào có tận cùng là 0,2,4,5,6,8

Số nguyên tố chẳn duy nhất là 2

Đúng
Sai
49.

Cho biết x ∈ N* nhưng x ∉ N. Số x là:

A.1 B.Bất kì số tự nhiên nào C.0. D.Không tồn tại số x

a)

D

b)

B

c)

C

d)

A

50.

A. Ba số tự nhiên liên tiếp là: a , ​ (a)   , ​ (b)  
B. Tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà tổng các chữ số bằng 5 là: ​ (c)  
C. Tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số gồm cả ba chữ số 2, 1, 0 là: ​ (d)  

Choose from the below words
a + 1
a + 2
50, 14, 41, 23, 32
210, 201, 102, 120, 
021, 120
51.

Khi viết thêm một chữ số 2 vào cuối của một số tự nhiên thì số đó
A.Tăng gấp 2 lần B.Tăng gấp 10 lần C.Tăng gấp 12 lần

D.Tăng gấp 10 lần và thêm 2 đơn vị

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Điền vào chỗ trống
A. Hiệu của số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có ba chữ số khác
nhau là:

53.

Số a chia cho 17 được thương là 5 và số dư là 13. Số a bằng: