wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 3

Total questions: 77

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của tín phiếu kho bạc?

a)

chứng khoán nợ, kỳ hạn ngắn, rủi ro thấp

b)

chứng khoán vốn, kỳ hạn ngắn, rủi ro thấp

c)

chứng khoán nợ, kỳ hạn ngắn, rủi ro cao

d)

chứng khoán nợ, kỳ hạn dài, rủi ro thấp

2.

Đặc điểm của chứng chỉ ngân hàng?

a)

chứng khoán nợ, kỳ hạn ngắn

b)

chứng khoán nợ, kỳ hạn dài

c)

chứng khoán vốn, kỳ hạn ngắn

d)

chứng khoán vốn, kỳ hạn dài

3.

Kỳ phiếu ngân hàng khác tín phiếu ngân hàng ở những đặc điểm nào?

a)

Chủ thể phát hành, chủ thể mua

b)

Giá trị, Mục đích phát hành

c)

Phạm vi lưu thông

d)

Tất cả các đáp án

4.

Đặc điểm của cổ phiếu thường?

a)

Chứng khoán vốn, rủi ro thấp, có quyền biểu quyết

b)

Chứng khoán nợ, rủi ro cao

c)

Chứng khoán vốn, rủi ro cao, không có quyền biểu quyết

d)

Chứng khoán vốn, rủi ro cao, kỳ hạn không xác định

5.

Đặc điểm của trái phiếu?

a)

Chứng khoán nợ, rủi ro cao, có quyền biểu quyết

b)

Chứng khoán nợ, rủi ro thấp, kỳ hạn ngắn

c)

Chứng khoán nợ, kỳ hạn dài, không có quyền biểu quyết

d)

Chứng khoán vốn, kỳ hạn dài, rủi ro cao

6.

Đặc điểm của cổ phiếu ưu đãi?

a)

Chứng khoán vốn, cổ tức không cố định, kỳ hạn dài

b)

Chứng khoán vốn, cổ tức cố định, kỳ hạn không xác định

c)

Chứng khoán vốn, cổ tức cố định, có quyền biểu quyết

d)

Chứng khoán vốn, cổ tức cố định, có quyền biểu quyết, kỳ hạn ngắn

7.

Thị trường tiền tệ là?

a)

Thị trường mua bán các tài sản tài chính ngắn hạn, tính lỏng cao

b)

Thị trường mua bán các tài sản tài chính dài hạn, tỉnh lỏng thấp

c)

Thị trường mua bán các chứng khoán với các kỳ hạn khác nhau

d)

Thị trường dành riêng cho việc mua bán ngoại tệ

8.

Thị trường vốn là?

a)

Thị trường mua bán các tài sản tài chính ngắn hạn, tính lỏng cao

b)

Thị trường mua bán các tài sản tài chính dài hạn, tính lỏng thấp

c)

Thị trường mua bán các loại ngoại tệ

d)

Thị trường giao dịch thương phiếu

9.

Thị trường vốn bao gồm?

a)

Thị trường trái phiếu và thị trường cổ phiếu

b)

Thị trường ngoại hối và thị trường mở

c)

Thị trường liên ngân hàng

d)

Thị trường tín dụng thuê mua và thị trường thương phiếu

10.

Cấu trúc của thị trường tiền tệ bao gồm?

a)

Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần

b)

Thị trường tín dụng ngắn hạn, thị trường ngoại hối, thị trường liên ngân hàng

c)

Thị trường tín dụng thuê mua

d)

Thị trường chứng khoán dài hạn

11.

Theo tiêu chí tính lỏng của các tài sản tài chính, thị trường tài chính bao gồm?

a)

Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần

b)

Thị trường chính thức và thị trường không chính thức

c)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

d)

Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp

12.

Chọn mệnh đề sai?

a)

Thị trường chứng khoán sơ cấp tác động trực tiếp đến quy mô vốn đầu tư của nền kinh tế

b)

Thị trường chứng khoán thứ cấp tác động trực tiếp đến quy mô vốn đầu tư của nền kinh tế

c)

Người môi giới trên thị trường chứng khoán sơ cấp là pháp nhân đóng vai trò người bảo lãnh phát hành chứng khoán

d)

Người môi giới trên thị trường chứng khoán thứ cáp là pháp nhân hoặc thể nhân đóng vai trò là trung gian giữa người mua và người bán chứng khoán

13.

Chọn mệnh đề đúng?

a)

Cổ phiếu thường và cổ phiếu ưu đãi giống nhau ở các đặc điểm về tính chất, kỳ hạn, cổ tức, quyền lợi

b)

Cổ phiếu thường và cổ phiếu ưu đãi khác nhau ở các đặc điểm về cổ tức và quyền lợi

c)

Cổ phiếu ưu đãi và trái phiếu giống nhau ở các đặc điểm về tính chất và kỳ hạn

d)

Cổ phiếu và trái phiếu giống nhau ở đặc điểm về kỳ hạn

14.

Chọn mệnh đề sai?

a)

Trái phiếu và cổ phiếu ưu đãi đều có tính chất của chứng khoán vốn

b)

Trái phiếu và cổ phiếu ưu đãi đều có lợi tức cố định, không phụ thuộc vào kết quả kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Trái phiếu và cổ phiếu ưu đãi đều không có quyền biểu quyết

d)

Công ty cổ phần có thể phát hành trái phiếu hoặc cổ phiếu ưu đãi để huy động vốn

15.

Hàng hóa nào được giao dịch trên thị trường tiền tệ?

a)

Tín phiếu kho bạc

b)

Cổ phiếu ưu đãi

c)

Cổ phiếu thường

d)

Trái phiếu

16.

Hàng hóa nào giao dịch trên thị trường vốn?

a)

Ngoại tệ

b)

Tín phiếu NHTW

c)

Cổ phiếu

d)

Thương phiếu

17.

Tín phiếu ngân hàng có đặc điểm nào?

a)

NHTW phát hành, kỳ hạn ngắn, được lưu thông trong hệ thống ngân hàng

b)

NHTM phát hành cho khách hàng

c)

NHTM phát hành dàng riêng cho các NHTM khác

d)

NHTW phát hành, kỳ hạn ngắn, được lưu thông rộng rãi trong nền kinh tế

18.

Chọn mệnh đề sai?

a)

Thị trường chứng khoán sơ cấp hoạt động không liên tục, thị trường chứng khoán thứ cấp hoạt động liên tục

b)

Thị trường chứng khoán sơ cấp tạo ra hàng hóa giao dịch trên thị trường chứng khoán thứ cấp

c)

Thị trường chứng khoán thứ cấp tạo ra tính thanh khoản cho các chứng khoán

d)

Cả 2 bộ phận của thị trường chứng khoán đều hoạt động liên tục

19.

Chọn mệnh đề sai?

a)

Người phát hành hoạt động trên thị trường chứng khoán sơ cấp để huy động vốn

b)

Nhà đầu tư trên thị trường chứng khoán sơ cấp là người cung ứng vốn

c)

Người môi giới trên thị trường chứng khoán sơ cấp có thể là pháp nhân hoặc thể nhân

d)

Các trung gian tài chính có thể các nhà đầu tư trên thị trường chứng khoán sơ cấp

20.

Chọn mệnh đề đúng?

a)

Người môi giới trên thị trường chứng khoán thứ cấp là người bảo lãnh phát hành chứng khoán

b)

Nhà đầu tư trên thị trường chứng khoán thứ cấp sẽ cung ứng vốn trực tiếp cho người phát hành chứng khoán

c)

Hoạt động mua đi bán lại chứng khoán trên thị trường thứ cấp giúp tạo ra tính thanh khoản cho chứng khoán và xác định giá chứng khoán

d)

Thị trường chứng khoán sơ cấp và thứ cấp hoạt động độc lập, không có mối quan hệ tác động qua lại

21.

Công cụ nào sau đây được phát hàng với mục đích đích vay nợ?

a)

Tín phiếu NHTW

b)

Hợp đồng quyền chọn

c)

Hợp đồng kỳ hạn

d)

Chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng được

22.

Cung tiền tệ tăng lên khi?

a)

NHTW mở rộng đối tượng tính dự trữ bắt buộc

b)

Lãi suất thị trường giảm

c)

Lãi suất tái chiết khấu tăng

d)

NHTM thực hiện hoán đổi ngoại tệ

23.

Một doanh nghiệp hợp tác với một công ty chứng khoán để phát hành một đợt trái phiếu mới sẽ tham gia vào giao dịch trên thị trường ………, thị trường …….

a)

Thứ cấp, tiền tệ

b)

Thứ cấp, vốn

c)

Sơ cấp, tiền tệ

d)

Sơ cấp, vốn

24.

Chứng khoán lần đầu tiên được bán trong thị trường……., việc mua bán chứng khoán này tiếp theo sẽ bán trong thị trường…….

a)

Tiền tệ, vốn

b)

Vốn, tiền tệ

c)

Ngân hàng, thứ cấp

d)

Sơ cấp, thứ cấp

25.

Nhận định sai về thị trường thứ cấp?

a)

Huy động vốn đầu tư

b)

Tạo cơ hội đầu tư cho công chúng

c)

Tạo tính thanh khoản cho chứng khoán

d)

Là nơi chuyển đổi sở hữu chứng khoán

26.

Cổ đông cổ phiếu thông thường có quyền?

a)

Tự động nhận cổ tức theo định kỳ khi công ty có lãi

b)

Nhận bằng tiền mặt một tỷ lệ cố định từ khoản lợi nhuận của công ty

c)

Chỉ nhận cổ tức nếu HĐQT tuyên bố trả cổ tức

d)

Tất cả ý trên

27.

Tín phiếu kho bạc là công cụ?

a)

Nhằm bù đắp thâm hụt NSNN

b)

Nhằm bù đắp thiếu hụt tạm thời NSNN

c)

Nhằm thực hiện CSTT

28.

Cổ phiếu ưu đãi có thứ tự thực hiện quyền trước so với?

a)

Trái phiếu thường

b)

Cổ phiếu thường

c)

Trái phiếu chuyển đổi

29.

…………. Là nơi các chủ thể mua bán, trao đổi hoặc vay mượn các nguồn tài chính bằng ngoại tệ

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường hối đoái

c)

Thị trường liên ngân hàng

d)

Thị trường chứng khoán

30.

Chức năng của thị trường sơ cấp?

a)

Kênh huy động vốn

b)

Có thể làm tăng tính thanh khoản của chứng khoán

c)

Nơi kiếm lợi nhuận do kinh doanh chênh lệch giá

d)

Cả 3 đều đúng

31.

Cổ phiếu thường và cổ phiếu ưu đãi khác nhau ở: (1) Quyền nhận lợi tức, (2) Quyền biểu quyết, (3) Quyền kiểm tra sổ sách, (4) Quyền chia tài sản, (5) Cổ tức

a)

(1), (2),(3)

b)

(2),(3),(4)

c)

(1),(2),(3),(5)

d)

Cả 5

32.

tín dụng có đặc điểm: mang tính hoàn trả(1); cung cấp các sản phẩm hàng hóa thông thường cho nên kinh tế(2): giá cả phụ thuộc giá trị (3); giá cả phụ thuộc thời gian(4

a)

1,4

b)

1,2,3

c)

1,2

d)

1,2,4

33.

hình thức biểu hiện của … là công ty tc cho doanh nghiệp thuê tài sản cố định trong dài hạn

a)

Cho thuê tài chính

b)

Cho thuê hoạt động

c)

Tín dụng thương mại

d)

Tín dụng thuê mua

34.

:lợi ích của tín dụng thuê mua mang lại cho doanh nghiệp là

a)

Được vay vốn với lãi suất ưu đãi

b)

Được NHTM bảo lãnh vay vốn

c)

Giúp doanh nghiệp hiện đại hóa trang thiết bị từ nguồn vốn vay

d)

Tăng vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp

35.

phát biểu nào sau đây là sai

a)

Tính dụng là quan hệ sử dụng vốn giữa người đi vay và người cho vay

b)

Chức năng kiểm tra của tín dụng góp phần làm giảm nợ xấu

c)

Nguyên tắc của quan hệ tín dụng là hoàn trả

d)

Người đi vay được quyền sở hữu nguồn tài chính trong một khoảng thời gian nhất định

36.

tại sao cho thuê tài chính không được hủy hợp đồng trước thời hạn

a)

Do tài sản được mua theo yêu cầu của người thuê

b)

Do tài sản hư hỏng

c)

Do tài sản cũ khó cho thuê

d)

Do công ty tài chính không muốn nhận lại tài sản

37.

để có được đúng tài sản mà mình cần, người đi thuê thường thuê tài sản dưới hình thức nào

a)

Bán và tái thuê

b)

Thuê hoạt động

c)

Thuê tài chính

d)

Thuê ngắn hạn

38.

tín dụng ngân hàng có đặc điểm khác tín dụng thương mại: thời gian cho vay là ngắn hạn, trung hạn và dài hạn(1); đối tượng tín dụng là tiền tệ(2); công cụ là thương phiếu(3); chỉ có sự tham gia của các DN(4)

a)

1,3,4

b)

1,2,3

c)

2,3,4

d)

1,2

39.

Khi cố định các nhân tố khác, khi tỷ lệ lạm phát tăng thì lợi ích của người gửi tiền sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không chịu ảnh hưởng

40.

Nếu kỳ huy động như nhàu, lãi suất của trái phiếu chính phụ so với lãi suất vay dài hạn của NHTM sẽ:

a)

Thấp hơn

b)

Cao hơn

c)

Bằng nhau

d)

0 so sánh được

41.

Hình thức tín dụng nào có nguồn vốn đi vay và nguồn vốn cho vay là độc lập: tín dụng ngân hàng (1); tín dụng thuê mua(2); tín dụng thương mại(3); tín dụng nhà nước(4)

a)

Cả 1,2,3,4

b)

1,2,3

c)

4

d)

3,4

42.

khi thuế thu nhập đối với người cho vay tăng lên thì lãi suất tín dụng cho vay sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không bị ảnh hưởng

43.

khi hướng tới mục tiêu kiềm chế sự tăng trưởng quá nóng của nền kinh tế thì NHTW sẽ điều chỉnh lãi suất cho vay theo hướng

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Giữ nguyên

d)

Không bị ảnh hưởng

44.

khi hướng tới mục tiêu tăng cung, giảm cầu hàng hóa thì NHTW sẽ điều chỉnh lãi suất tiết kiệm theo hướng

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Giữ nguyên

d)

Không bị ảnh hưởng

45.

sau khi kết thức thời hạn vay, tài sản trong thuê tài chính sẽ được xử lý như thế nào;

a)

Chuyển giao cho người thuê

b)

Trả cho cty tài chính

c)

Cho thuê tiếp

d)

Tuy theo thỏa thuận giữa tc với người cho thuê

46.

đặc điểm của thuê hoạt động là

a)

Kết thúc hợp đồng, tài sản được chuyển giao cho người thuê

b)

Thơi gian thuê dài

c)

Tiền thuê nhỏ hơn nhiều so với giá trị của tài sản

d)

Không có quyền hủy ngang hợp đồng

47.

Khi cán cân thanh toán quốc tế bội chi thì NHTW sẽ điều chỉnh lãi suất huy động ngoại tệ theo hướng

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Giữ nguyên

d)

Không bị ảnh hưởng

48.

Cung tiền tệ tăng lên khi:

a)

Ngân hàng Trung ương mở rộng đối tượng tính dự trữ bắt buộc

b)

Lãi suất thị trường giảm

c)

Lãi suất tái chiết khấu tăng

49.

Công cụ nào sau đây được phát hành với mục đích vay nợ

a)

Tín phiếu NHTW

b)

Hợp đồng quyền chọn

c)

Chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng được

d)

Hợp đồng kỳ hạn

50.

Tài sản nào sau đây KHÔNG phải là tài sản tài chính?

a)

Trái phiếu

b)

Máy móc

c)

Cổ phiếu

51.

Trên thị trường tiền tệ, người ta mua bán:

a)

Các loại cổ phiếu

b)

Trái phiếu kho bạc

c)

Tín phiếu kho bạc

52.

Trên thị trường vốn, người ta mua bán:

a)

Trái phiếu ngân hàng

b)

Chứng chỉ tiền gửi

c)

Thương phiếu

53.

Cổ phiếu là chứng khoán chứng nhận số vốn góp vào Cty cổ phần và quyền lợi của ….chứng khoán đó đối với Cty cổ phần

(a)  

54.

Thị trường vốn?

a)

Là thị trường cung ứng vốn đầu tư cho nền kinh tế

b)

Lưu chuyển các khoản vốn có kỳ hạn sử dụng trên 1 năm

c)

Không có đáp án đúng

55.

Đặc điểm nào thuộc về thị trường sơ cấp?

a)

Là thị trường mua bán lần đầu tiên các chứng khoán vừa mới phát hành

b)

Được tổ chức hoạt động dưới hình thức các Sở giao dịch

c)

Không có đáp án đúng

56.

Một doanh nghiệp hợp tác với một công ty chứng khoán để phát hành một đợt trái phiếu mới sẽ tham gia vào giao dịch trên thị trường , thị trường .

a)

Thứ cấp, tiền tệ

b)

Thứ cấp, vốn

c)

Sơ cấp, tiền tệ

d)

Sơ cấp, vốn

57.

Thị trường mà công chúng đầu tư ít có thông tin và cơ hội tham gia là?

a)

Thị trường sơ cấp

b)

Thị trường thứ cấp

c)

Thị trường bất động sản

d)

Cả 3 đáp án trên

58.

Ở thị trường sơ cấp?

a)

Diễn ra việc mua bán chứng khoán giữa nhà phát hành và các nhà đầu tư

b)

Nguồn tài chính vận động từ nhà đầu tư này sang nhà đầu tư khác

c)

Nguồn tài chính trong xã hội chuyển thành vốn đầu tư cho nền kinh tế

59.

Thị trường tiền tệ có các chức năng cơ bản?

a)

Chuyển vốn tạm thời nhàn rỗi sang người thiếu vốn

b)

Cân đối, điều hoà khả năng chi trả giữa các ngân hàng

c)

Huy động vốn đầu tư cho sản xuất- kinh doanh.

60.

Trên thị trường tiền tệ, người ta giao dịch?

a)

Các khoản tín dụng có thời hạn 13 tháng

b)

Trái phiếu đầu tư của chính quyền địa phương

c)

Tín phiếu của NHTW

61.

Nhà đầu tư chứng khoán A muốn bán trực tiếp cổ phiếu đã được niêm yết trên Sở giao dịch cho nhà đầu tư B thì?

a)

Có thể thực hiện được

b)

Không thể thực hiện được

62.

Chứng khoán lần đầu tiên được bán ra trong thị trường… ......... , việc mua bán chứng khoán này tiếp theo sẽ bán trong thị trường…………..

a)

Tiền tệ, vốn

b)

Vốn, tiền tệ

c)

Ngân hàng, thứ cấp

d)

Sơ cấp, thứ cấp

63.

Xét trên mức độ rủi ro thì cổ phiếu ưu đãi?

a)

Rủi ro hơn cổ phiếu phổ thông.

b)

Ít rủi ro hơn cổ phiếu phổ thông.

c)

Rủi ro hơn trái phiếu.

d)

Không có phương án đúng.

64.

Cổ phiếu ưu đãi khác với cổ phiếu thường ở chỗ: cổ tức thu được từ cổ phiếu ưu đãi?

a)

Có sự thay đổi lớn

b)

Cố định

c)

Biến động theo lãi suất

d)

Được điều chỉnh bởi tỷ lệ lạm phát

65.

Ở thị trường thứ cấp?

a)

Nguồn tài chính vận động trực tiếp từ người đầu tư sang chủ thể phát hành

b)

Diễn ra việc mua bán chứng khoán giữa các nhà đầu tư

c)

Không làm thay đổi quy mô vốn đầu tư trong nền kinh tế.

66.

Chức năng của thị trường sơ cấp?

a)

Kênh huy động vốn.

b)

Có chế làm tăng tính thanh khoản của chứng khoán.

c)

Nơi kiếm lợi nhuận do kinh doanh chênh lệch giá.

67.

Thị trường thứ cấp là thị trường?

a)

Huy động vốn.

b)

Tạo hàng hóa chứng khoán.

c)

Tạo tính thanh khoản cho chứng khoán.

d)

Cả 3 đáp án trên.

68.

Thị trường thứ cấp là thị trường?

a)

Luân chuyển vốn đầu tư.

b)

Tạo cơ hội đầu tư cho công chúng.

c)

Tạo tính thanh khoản cho chứng khoán.

d)

Là nơi chuyển đổi sở hữu chứng khoán.

69.

Nhận định nào SAI về thị trường thứ cấp?

a)

Huy động vốn đầu tư.

b)

Tạo cơ hội đầu tư cho công chúng.

c)

Tạo tính thanh khoản cho chứng khoán.

d)

Là nơi chuyển đổi sở hữu chứng khoán.

70.

Cổ phiếu của ngân hàng VCB được giao dịch tại?

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường nợ dài hạn

c)

Thị trường chứng khoán

d)

Thị trường phái sinh

71.

Cổ đông cổ phiếu thông thường có quyền?

a)

Tự động nhận cổ tức theo định kỳ khi công ty có lãi.

b)

Nhận bằng tiền mặt một tỷ lệ cố định từ khoản lợi nhuận của công ty.

c)

Chỉ nhận cổ tức nếu HĐQT tuyên bố chi trả cổ tức.

d)

Không có ý nào đúng

72.

Cổ đông thông thường có quyền?

a)

Nhận cổ tức trước các trái chủ nhận trái tức.

b)

Bỏ phiếu.

c)

Nhận thu nhập cố định.

d)

Là đối tượng ưu tiên số 1 khi xét nhận phần giá trị thanh lý tài sản của công ty phá sản.

73.

Nhận định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về quyền của các cổ đông thông thường?

a)

Nhận cổ tức trước các trái chủ nhận trái tức

b)

Bỏ phiếu.

c)

Nhận thu nhập cố định.

d)

Là đối tượng ưu tiên số 1 khi xét nhận phần giá trị thanh lý tài sản của công ty phá sản

74.

Tín phiếu kho bạc là công cụ?

a)

Nhằm bù đắp thâm hụt Ngân sách nhà nước

b)

Nhằm bù đắp thiếu hụt tạm thời Ngân sách nhà nước

c)

Nhằm thực hiện chính sách tiền tệ

75.

Kỳ phiếu do chủ thể nào phát hành?

a)

NHTW

b)

NHTM

c)

Người mua chịu

d)

Người bán chịu

76.

Cổ phiếu ưu đãi có thứ tự thực hiện quyền trước so với?

a)

Trái phiếu thường

b)

Cổ phiếu thường

c)

Trái phiếu chuyển đổi

77.

Loại công cụ nào không có thời hạn cụ thể?

a)

Tín phiếu

b)

Trái phiếu kho bạc

c)

Cổ phiếu phổ thông