wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đia lí 7

Total questions: 75

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu: 1 Trong số các ngành công nghiệp dưới đây, ngành nào được coi là ngành truyền thống của châu Âu?

   

a)

 A. Sản xuất ô tô.

b)

 B. Cơ khí.

c)

C. Sản xuất máy bay.

d)

D. Lọc dầu.

2.

Câu: 1 Bắc Âu gồm bao nhiêu quốc gia?

a)

   A. 3   

  

b)

B. 4

c)

   C. 5 

d)

D. 6

3.

Câu: 2 Nước nào không thuộc khu vực Bắc Âu?

a)

   A. Ai-xơ-len.

  

   

   

b)

 B. Na Uy.

c)

C. Thuỵ Điển.

d)

D. Pháp.

4.

Câu: 7 Thế mạnh của các nước Bắc Âu:

a)

   A. Kinh tế biển: hàng hải và đánh cá.

  

  

  

b)

 B. Rừng (khai thác gỗ, giấy...).

c)

 C. Thủy điện dồi dào và rẻ.

d)

 D. khai thác khoáng sản.

5.

Câu 1: Hình thức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở châu Âu là:

a)

A. Hộ gia đình và các trang trại.

b)

B. Hộ gia đình và hợp tác xã.

c)

C. Trang trại và các vùng nông nghiệp.

d)

D. Trang trại và hợp tác xã.

6.

Câu 2: Chiếm tỉ trọng cao hơn trong nông nghiệp châu Âu là:

a)

A. Trồng trọt.

b)

B. Chăn nuôi.

c)

C. Đánh cá.

d)

D. Đánh, bắt cá.

7.

Câu 3: Ngành được coi là ngành truyền thống của châu Âu là:

a)

A. Sản xuất ô tô.

b)

B. Cơ khí.

c)

C. Sản xuất máy bay.

d)

D. Lọc dầu.

8.

Câu 4: Chiếm tỉ trọng cao hơn trong nền kinh tế châu Âu là ngành:

a)

A. Nông nghiệp.

b)

B. Công nghiệp.

c)

C. Dịch vụ.

d)

D. Thương mại.

9.

Câu 5: Vùng Ham-bua là vùng công nghiệp nổi tiếng của châu Âu nằm ở:

a)

A. Anh.

b)

B. Pháp.

c)

C. LB Đức.

d)

D. LB Nga.

10.

Câu 7: Ngôn ngữ số người sử dụng nhiều nhất ở châu Âu là:

a)

A. Tiếng Pháp.

b)

B. Tiếng Đức.

c)

C. Tiếng Nga.

d)

D. Tiếng Anh.

11.

Câu 9: Sự hợp tác rộng rãi trong ngành công nghiệp sản xuất máy bay ở châu Âu thể hiện:

a)

A. Mỗi quốc gia châu Âu được phân công sản xuất một số bộ phận của máy bay

b)

B. Mỗi quốc gia châu Âu sản xuất một máy bay riêng biệt không giống các nước khác

c)

C. Mỗi quốc gia châu Âu chỉ được phân công sản xuất hai loại máy bay

d)

D. Mỗi quốc gia châu Âu được phân công sản xuất các máy bay có công suất lớn

12.

Câu 10: Lĩnh vực dịch vụ ở châu Âu phát triển đa dạng được thể hiện:

a)

A. Phát triển ở một vài nước nhưng phục vụ cho mọi ngành kinh tế

b)

B. Thâm nhập và phục vụ cho sự phát triển của mọi ngành kinh tế

c)

C. Phát triển trọng điểm ở các nước Tây Âu, Nam Âu và Đông Âu

d)

D. Rộng khắp các nước nhưng chỉ phục vụ ngành dịch vụ là chủ yếu

13.

Câu 1: Khí hậu ôn đới lục địa có ở khu vực các nước

a)

A. Các nước Bắc Âu

b)

B. Các nước Tây Âu

c)

C. Các nước Đông Âu.

d)

D. Các nước Nam Âu.

14.

Câu 2: Khí hậu ôn đới hải dương có ở khu vực:

a)

A. Các nước Bắc Âu.

b)

B. Các nước Tây Âu.

c)

C. Các nước Đông Âu.

d)

D. Các nước Nam Âu.

15.

Câu 3: Khí hậu địa trung hải có ở khu vực:

a)

A. Các nước Bắc Âu.

b)

B. Các nưốc Tây Âu.

c)

C. Các nước Đông Âu.

d)

D. Các nước Nam Âu.

16.

Câu 4: Môi trường ôn đới lục địa có đặc điểm:

a)

A. Mùa đông kéo dài và có tuyết phủ, mùa hạ nóng và có mưa.

b)

B. Mùa hạ mát, mùa đông không lạnh lắm.

c)

C. Mùa đông không lạnh lắm và có mưa, mùa hạ nóng và khô.

d)

D. Có mưa lớn sườn đón gió, thực vật thay đổi theo độ cao.

17.

Câu 5: Càng về phía Nam của môi trường ôn đới lục địa, lần lượt có rừng:

a)

A. Lá kim, lá rộng, hỗn giao và thảo nguyên.

b)

B. Lá kim, hỗn giao, lá cứng và thảo nguyên.

c)

C. Lá cứng, hỗn giao, thảo nguyên và lá rộng.

d)

D. Thảo nguyên, lá kim, lá cứng và hỗn giao.

18.

Câu 6: Châu Âu có 4 kiểu khí hậu:

a)

A. Ôn đới gió mùa, ôn đới lục địa, hàn đới, địa trung hải.

b)

B. Ôn đới hải dương, ôn đới lục địa, hàn đới, địa trung hải.

c)

C. Ôn đới hải dương, ôn đới gió mùa, hàn đới, địa trung hải.

d)

D. Ôn đới lục địa, ôn đới hải dương, cực đới, địa trung hải.

19.

Câu 7: Tính chất ôn đới lục địa của khí hậu châu Âu KHÔNG thể hiện ở đặc điểm:

a)

A. Mùa đông kéo dài và có tuyết rơi

b)

B. Mùa hạ nóng, có mưa

c)

C. Lượng mưa không lớn, trên dưới 700mm

d)

D. Mưa vào thu – đông và có nhiều nước hơn mùa hạ

20.

Câu 8: Kiểu khí hậu chiếm diện tích lớn nhất ở châu Âu là:

a)

A. Khí hậu ôn đới hải dương.

b)

B. Khí hậu ôn đới lục địa.

c)

C. Khí hậu địa trung hải.

d)

D. Khí hậu hàn đới.

21.

Câu 9: Điểm KHÔNG PHẢI là nét đặc trưng của khí hậu ôn đới hải dương ở châu Âu:

a)

A. Nhiệt độ trung bình năm trên 0 độ C.

b)

B. Lượng mưa phân hoá theo mùa.

c)

C. Mùa hạ mát, mùa đông ấm.

d)

D. Gió Tây ôn đới thổi thường xuyên.

22.

Câu 10: Châu Âu nằm trong vùng hoạt động của gió tây ôn đới, chịu ảnh hương nhiều của dòng biển nóng

a)

A. Bắc Đại Tây Dương.

b)

B. Gơn-Xtrim.

c)

C. Mô-Dăm-Bích.

d)

D. Bắc Xích Đạo.

23.

Câu 11: Các con sông ở Đông Âu thường có lũ vào mùa xuân do:

a)

A. Sông chảy ở miền khí hậu ôn đới lục địa

b)

B. Sông chảy ở miền khí hậu ôn đới hải dương

c)

C. Sông chảy ở miền khí hậu địa trung hải

d)

D. Sông chảy ở miền khí hậu núi cao

24.

Câu 12: Tại sao thảm thực vật ở châu Âu lại thay đổi từ Tây sang đông?

a)

A. Sự thay đổi của nhiệt độ

b)

B. Sự thay đổi của nhiệt độ và lượng mưa

c)

C. Sự thay đổi của thổ nhưỡng

d)

D. Sự thay đổi của thổ nhưỡng và nhiệt độ

25.

Câu 1: Hình thức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở châu Âu là:

a)

A. Hộ gia đình và các trang trại.

b)

B. Hộ gia đình và hợp tác xã.

c)

C. Trang trại và các vùng nông nghiệp.

d)

D. Trang trại và hợp tác xã.

26.

Hoang mạc Xahara ở châu Phi là hoang mạc

a)

Lớn nhất thế giới

b)

Nhỏ nhất thế giới

c)

Lớn nhất Châu Phi

d)

Nhỏ nhất Châu Phi

27.

Thiên tai thường sảy ra ở đới lạnh là :

a)

Bão cát

b)

Bão tuyết

c)

Núi lửa

d)

Động đất

28.

Đâu không phải là đặc điểm để thích nghi với giá rét của động vật vùng đới lạnh?

a)

Lông dày

b)

Mỡ dày

c)

Lớp lông không thấm nước

d)

Da thô , cứng

29.

Loài động vật nào sau đây không sống ở đới lạnh ?

a)

Voi

b)

Hải cẩu

c)

Chim cánh cụt

d)

Gấu trắng

30.

Thảm thực vật đặc trưng của miền đới lạnh là:

a)

rừng rậm nhiệt đới.

b)

xa van, cây bụi

c)

Rêu , địa Y

d)

Rứng lá cứng

31.

Hậu quả lớn nhất của biến đổi khí hậu toàn cầu ở vùng đới lạnh hiện nay là:

a)

Băng tan ở hai cực

b)

Mưa A-xit

c)

Khí hậu khắc nghiệt

d)

Bão Tuyết

32.

Vùng núi có nhiều tầng thực vật hơn

a)

Đới nóng

b)

Đới Lạnh

c)

Đới ôn hòa

d)

Hoang mạc

33.

Các dân tộc ở miền núi Nam Mĩ thường sống ở

a)

Vùng núi thấp, khí hậu mát mẻ

b)

Độ cao trên 3000mm, nơi có đất bằng phẳng

c)

Sường núi cao chắn gió, có nhiều mưa

d)

Sườn khuất gió, khí hậu khô, nóng

34.

Các dân tộc ở miền núi Châu Á thường sống ở:

a)

Vùng núi thấp, khí hậu mát mẻ

b)

Độ cao trên 3000mm, nơi có đất bằng phẳng

c)

Sườn núi cao chắn gió, có nhiều mưa

d)

Sườn khuất gió, khí hậu khô, nóng

35.

Dãy núi cao ở Nam Mĩ có tên là

a)

Cordillera

b)

Andes

c)

Himalaya

d)

Alpes

36.

Mĩ la tinh bao gồm các bộ phận lãnh thổ nào sau đây:

a)

Trung Mĩ và Nam Mĩ

b)

Nam Mĩ và quần đảo Caribe

c)

Trung Mĩ và Nam Mĩ

d)

Trung Mĩ, Nam Mĩ và quần đảo Caribe

37.

Rừng mưa nhiệt đới lớn nhất thế giới nằm ở

a)

đồng bằng Pampa

b)

đồng bằng Amazon

c)

đồng bằng Laplata

d)

quần đảo Ca ri be

38.

Xếp theo thứ tự từ Nam lên Bắc ở lục địa Nam Mĩ lần lượt là ba đồng bằng lớn:

a)

Pam-pa, La-pla-ta, A-ma-dôn.

b)

La-pla-ta, Pam-pa, A-ma-dôn

c)

Pam-pa, A-ma-dôn, La-pla-ta

d)

Ô-ri-nô-cô, A-ma-dôn, Pam-pa

39.

Ngôn ngữ được sử dụng nhiều nhất ở Mĩ Latinh là

a)

Tây Ban Nha - Bồ Đào Nha

b)

Tây Ban Nha và Pháp

c)

Bồ Đào Nha và Ý

d)

Pháp và Ý

40.

Trung Mĩ và quần đảo Ăng-ti nằm trong môi trường nhiệt đới. Gió thổi thường xuyên là

a)

Gió tín phong Tây bắc

b)

Gió tín phong đông bắc.

c)

Gió tín phong đông Nam

d)

Gió tín phong Tây Nam.

41.

Tổng diện tích của Trung và Nam Mĩ là 20,5 triệu km2, so với Bắc Mĩ thì:

a)

Trung và Nam Mĩ có diện tích lớn hơn Bắc Mĩ.

b)

Trung và Nam Mĩ có diện tích nhỏ hơn Bắc Mĩ.

c)

Trung và Nam Mĩ có diện tích bằng diện tích Bắc Mĩ

d)

Khó so sánh với nhau vì diện tích Bắc Mĩ luôn biến động

42.

Rìa phía đông của sơn nguyên Bra-xin được xem là "thiền đường" của cà phê là do

a)

Đất phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào.

b)

Có nhiều cảng tốt, thuận lợi cho xuất khẩu.

c)

Có lực lượng lao động da đen đông, tiền công rẻ.

d)

Nhiều đất đỏ và khí hậu nóng ẩm quanh năm.

43.

Điểm khác biệt về địa hình giữa hai hệ thống Coóc-đi-e và An-đét là:

a)

Tính chất trẻ của núi.

b)

Chiều rộng và độ cao của núi.

c)

Thứ tự sắp xếp địa hình.

d)

Hướng phân bố núi.

44.

Nơi có nhiều núi lửa và động đất thường xuất hiện ở Trung và Nam Mĩ là khu vực

a)

Quần đảo Ăng-ti

b)

Vùng núi An-đét

c)

Eo đất Trung Mĩ

d)

Sơn nguyên Bra-xin

45.

Toàn bộ đồng bằng Pam-pa là:

a)

Một thảo nguyên rộng mênh mông.

b)

Một đồng bằng nông nghiệp trù phú.

c)

Một cách đồng lúa mì mênh mông.

d)

Một cánh đồng hoa quả nhiệt đới rộng lớn.

46.

Trung và Nam Mĩ có bao nhiêu đới khí hậu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

47.

Sự thay đổi của thiên nhiên Trung Và Nam Mĩ không phải do:

a)

Địa hình

b)

Vĩ độ

c)

Khí hậu

d)

Con người

48.

Nơi cao nhất Nam Mĩ là đỉnh A-côn-ca-goa 6960m nằm trên:

a)

Dãy núi An-dét.

b)

Dãy Atlat.

c)

Dãy Hi-ma-lay-a.

d)

Dãy Cooc-di-e

49.

Sông A-ma-dôn là con sông có:

a)

Diện tích lưu vực nhỏ nhất thế giới.

b)

Lượng nước lớn nhất thế giới.

c)

Dài nhất thế giới.

d)

Ngắn nhất thế giới.

50.

Sông A-ma-dôn là một con sông dài nhất châu Mĩ nằm ở:

a)

Bắc Mĩ.

b)

Trung Mĩ.

c)

Trung Mĩ.

d)

Bắc Phi.

51.

Câu 1. Cho biết quốc gia nào có dân số đông nhất trong các quốc gia sau

a)

A. Trung Quốc

b)

B. In-đô-nê-xi-a

c)

C. Nhật Bản

d)

D. Việt Nam

52.

Câu 2. Loại cây lương thực quan trọng nhất ở châu Á

a)

A.   D. Cao lương

b)

Lúa mì       

c)

B. Lúa gạo  

d)

C. Ngô

53.

Khu vực đông dân nhất châu Phi là

a)

Bắc Phi.

b)

Nam Phi.

c)

Trung Phi.

d)

Đông Phi.

54.

Câu: 2 Dãy núi An Pơ và Các Pat thuộc dạng địa hình nào của Tây Trung Âu?

a)

   A. Miền đồng bằng phía bắc.

  

  

b)

   B. Miền núi già ở giữa.

c)

 C. Miền núi trẻ ở phía nam.

d)

 D. Miền núi trẻ ở giữa.

55.

Câu: 3 Đất nước nào nổi tiếng với đồng hồ BigBen?

a)

   A. Nước Pháp.

   

   

   

b)

B. Nước Anh.

c)

C. Nước Tây Ban Nha.

d)

D. Nước Italia.

56.

Câu: 7 Khu vực Tây và Trung Âu có đặc điểm địa hình

a)

   A. Miền đồng bằng phía Bắc, núi già ở giữa và núi trẻ ở phía Nam.

b)

B. Đồng bằng ở phía Bắc, núi trẻ ở giữa và núi già ở phía Nam.

c)

C. Miền núi già ở phía Bắc, núi trẻ ở giữa và đồng bằng ở phía Nam.

d)

D. Miền núi trẻ ở phía Bắc, đồng bằng ở giữa và núi trẻ ở phía Nam.

57.

Câu: 8 Ven bờ Tây của khu vực Tây và Trung Âu có khí hậu:

a)

   A. Ôn đới hải dương.

   

  

 

b)

B. Ôn đới địa trung hải.

c)

 C. Ôn đới lục địa.

d)

  D. Cận nhiệt đới.

58.

Câu: 9 Tây và Trung Âu là khu vực tập trung nhiều:

a)

   A. Khoáng sản nhất châu Âu.

  

  

b)

 B. Dân cư nhất.

   

c)

C. Cương quốc công nghiệp nhất.

d)

 D. Trung tâm đô thị nhất.

59.

Napoleong là vị tướng nước nào?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Hà Lan

d)

Đức

60.

vùng công nghiệp nổi tiếng của khu vực Tây và Trung Âu là

a)

Măng sơ

b)

An Pơ

c)

Rua

d)

Ren

61.

đất nước nổi tiếng về việc xây dựng đê biển, chăn nuôi bò sữa là

a)

Đức

b)

Séc

c)

Bungari

d)

Hà Lan

62.

ảnh bên là biểu tượng của nước nào?

a)

Pháp

b)

Anh

c)

Bỉ

d)

Áo

63.

Câu 1: Ranh giới giữa châu Âu và châu Á là dãy

a)

A. Dãy Hi-ma-lay-a

b)

B. Dãy núi U-ran

c)

C. Dãy At-lat

d)

D. Dãy Al-det

64.

Câu 2: Châu Âu có 3 mặt giáp biển và Đại Dương, bờ biển bị cắt xẻ mạnh tạo thành

a)

A. Nhiều bán đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

b)

B. Nhiều đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền

c)

C. Nhiều đảo, quần đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

d)

D. Nhiều bán đảo, ô trũng, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền

65.

Câu 3: Đồng bằng kéo dài từ tây sang đông:

a)

A. Chiếm 1/3 diện tích châu lục.

b)

B. Chiếm 1/2 diện tích châu lục.

c)

C. Chiếm 3/4 diện tích châu lục.

d)

D. Chiếm 2/3 diện tích châu lục.

66.

Câu 4: Thảm thực vật thay đổi từ Tây sang Đông và từ Bắc xuống Nam

a)

A. Theo sự thay đổi của mạng lưới sông ngòi.

b)

B. Theo sự thay đổi của sự phân bố các loại đất.

c)

C. Theo sự thay đổi của nhiệt độ và lượng mưa.

d)

D. Theo sự thay đổi của sự phân hóa địa hình.

67.

Câu 5: Đại bộ phận châu Âu có khí hậu:

a)

A. Ôn đới hải dương và ôn đới lục địa.

b)

B. Ôn đới hải dương và ôn đới Địa Trung Hải.

c)

C. Ôn đới Địa Trung Hải và ôn đới lục địa.

d)

D. Ôn đới Địa Trung Hải và cận nhiệt đới.

68.

Câu 6: Các sông quan trọng ở châu Âu là:

a)

A. Đa-nuyp, Rai-nơ và U-ran

b)

B. Đa-nuyp, Von-ga và U-ran.

c)

C. Đa-nuyp, Rai-nơ và Von-ga.

d)

D. Đa-nuyp, Von-ga và Đôn.

69.

Câu 7: Vùng ven biển Tây Âu phổ biến là rừng

a)

A. Lá rộng

b)

B. Lá Kim

c)

C. Lá cứng

d)

D. Hỗn giao

70.

Câu 8: Các sông đổ ra Bắc Băng Dương thường

a)

A. Nhiều phù sa.

b)

B. Hay đóng băng vào mùa đông.

c)

C. Cửa sông rất giàu thủy sản.

d)

D. Gây ô nhiễm.

71.

Câu 9: Địa hình chủ yếu của châu Âu là:

a)

A. Núi già

b)

B. Núi trẻ

c)

C. Đồng bằng

d)

D. Cao nguyên cổ.

72.

Câu 10: Dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Âu là:

a)

A. Py-rê-nê

b)

B. Xcan-đi-na-vi

c)

C. Cát-pát

d)

D. An-pơ

73.

Câu 11: Nguyên nhân đại bộ phận lãnh thổ châu Âu có khí hậu ôn đới là do:

a)

A. Có biển và đại dương bao bọc xung quanh châu lục

b)

B. Diện tích đồng bằng nhỏ hẹp, nhiều dãy núi cao

c)

C. Vị trí nằm trong đới ôn hoà

d)

D. Đường bờ biển bị cắt xẻ mạnh, chịu ảnh hưởng của biển.

74.

Câu 12: Nguyên nhân khí hậu châu Âu mang tính hải dương sâu sắc là do:

a)

A. Ba mặt có biển và đại dương bao bọc

b)

B. Diện tích chủ yếu là vùng đồng bằng

c)

C. Vị trí nằm trong đới ôn hoà

d)

D. Đường bờ biển ít bị cắt xẻ, ít ảnh hưởng của biển

75.

Câu 13: Giải thích vì sao ở phía Tây châu Âu có khí hậu ấm áp và mưa nhiều hơn ở phía Đông?

a)

A. Ảnh hưởng của dòng biển nóng

b)

B. Ảnh hưởng của dòng biển lạnh

c)

C. Ảnh hưởng bởi địa hình chắn gió

d)

D. Ảnh hưởng bởi vị trí gần cực, cận cực