wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM, CÂU NÊU ĐẶC ĐIỂM

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

2.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

3.

Từ "thon thả" là từ chỉ đặc điểm về gì?

a)

màu sắc

b)

tính cách

c)

hình dáng

d)

mùi vị

4.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Bin là học sinh lớp 2A.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.

5.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

6.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

7.

Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm trong các từ sau: nhanh nhẹn, trắng muốt, bàn tay, múa?

a)

nhanh nhẹn

b)

trắng muốt

c)

bàn tay

d)

múa

8.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

9.

Trong những câu sau, đâu là câu nêu đặc điểm?

a)

Bố em rất chăm chỉ.

b)

Em sẽ làm bài tập sau giờ học.

c)

Bà em là giáo viên.

d)

Bác Hoa đang tưới cây.

10.

Chọn câu nêu đặc điểm trong những câu sau:

a)

Bộ lông của nó thật mềm mượt.

b)

Chú chó đang nằm ngủ.

c)

Con chó nhà em tên là Nicky.

d)

Chú chơi đùa với em mỗi ngày.

11.

Chọn từ không cùng loại với những từ còn lại trong những từ sau:

a)

đen láy

b)

mịn màng

c)

mềm mại

d)

lái xe

12.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

13.

"chăm chỉ" là từ ngữ chỉ:

a)

sự vật

b)

hoạt động

c)

đặc điểm

14.

Dòng nào dưới đây gồm toàn các từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

tìm kiếm, huấn luyện, gửi thư

b)

bồ câu, chị gió, hạt đậu

c)

trắng xốp, nho nhỏ, lặng ngắt

15.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm có trong câu văn sau:

"Việt Nam là đất nước tươi đẹp của chúng mình."

a)

Việt Nam, đất nước

b)

tươi đẹp

c)

chúng mình

16.

Câu nào dưới đây không thuộc câu nêu đặc điểm?

a)

Sóc chuyền cành rất nhanh.

b)

Kiến rất chăm chỉ và siêng năng.

c)

Thế giới động vật rất phong phú và đa dạng.

17.

Từ nào là từ chỉ đặc điểm trong câu:

“Bạn Hoa chăm chỉ tập viết”

a)

Bạn Hoa

b)

chăm chỉ

c)

tập viết

18.

Các từ “xanh biếc, vàng tươi, đỏ chót” là những từ chỉ đặc điểm gì?

a)

Từ chỉ đặc điểm tính cách

b)

Từ chỉ đặc điểm hình dáng

c)

Từ chỉ đặc điểm màu sắc

19.

Các từ “cao, thấp, mũm mĩm, gầy gò” là những từ chỉ đặc điểm gì?

a)

Từ chỉ đặc điểm tính cách

b)

Từ chỉ đặc điểm hình dáng

c)

Từ chỉ đặc điểm màu sắc

20.

Các từ “vui vẻ, thông minh, tinh nghịch” là những từ chỉ đặc điểm gì?

a)

Từ chỉ đặc điểm tính cách

b)

Từ chỉ đặc điểm hình dáng

c)

Từ chỉ đặc điểm màu sắc

21.

Từ “dễ thương” là từ chỉ:

a)

Từ chỉ sự vật

b)

Từ chỉ hoạt động

c)

Từ chỉ đặc điểm

22.

Các từ nào sau đây chỉ đặc điểm của làn da

a)

mịn màng

b)

hồng hào

c)

mượt mà

d)

óng ánh

23.

Câu văn :"Bạn Quỳnh là một học sinh chăm chỉ," là kiểu câu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

24.

Câu " Vườn hoa lung linh trong nắng sớm. " thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

d)

Câu nêu cảm xúc

25.

Từ nào không phải từ chỉ đặc điểm?

a)

chăm chỉ

b)

ngoan ngoãn

c)

phiếu bé ngoan

d)

lễ phép

26.

Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Chúng thật hiền lành.

a)

Chúng

b)

Chúng thật

c)

hiền lành

27.

Em đọc và tìm từ chỉ màu sắc trong đoạn văn

a)

xanh lá, đỏ tươi, xanh lơ, tròn xoe

b)

xanh lá, đỏ thẫm, xanh lơ, vàng tươi

c)

xanh dương, đỏ chót, xanh lục, vuông

28.

Từ ” trắng ngần" là từ chỉ:

a)

hoạt động

b)

đặc điểm về màu sắc

c)

sự vật

29.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

học hát

b)

con mèo

c)

hiền dịu

30.

Từ nào dưới đây chỉ đặc điểm của người?

a)

xanh biếc

b)

tận tụy

c)

mát mẻ