wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT - TUẦN 15

Total questions: 28

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Từ có tiếng BẢO mang nghĩa : " Giữ , chịu trách nghiệm"

a)

bảo kiếm

b)

bảo toàn

c)

bảo ngọc

d)

gia bảo

2.

Đồng nghĩa với từ "hạnh phúc" là từ:;

a)

sung sướng

b)

học giỏi

c)

phúc hậu

d)

giàu có

3.

trái nghĩa với từ hạnh phúc là từ:

a)

túng thiếu

b)

bất hạnh

c)

gian khổ

d)

phúc tra

4.

Từ nào dưới đây có tiếng " bảo " không có nghĩa là "giữ , chịu trách nghiệm".

a)

bảo vệ

b)

bảo hành

c)

bảo kiếm

d)

bảo quản

5.

Câu văn nào dưới đây dùng sai quan hệ từ:

a)

Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp đúng giờ.

b)

Thắng gầy nhưng rất khỏe.

c)

Đất có chất màu vì nuôi cây lớn.

d)

Đêm càng về khuya, trăng càng sáng.

6.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại:

a)

cầm

b)

nắm

c)

cõng

d)

xách

7.

Cho đoạn thơ sau:

" Muốn cho trẻ hiểu biết

Thế là bố sinh ra

Bố bảo cho bé ngoan

Bố dạy cho biết nghĩ."

Cặp quan hê từ in nghiêng trên biểu thị quan hệ gì?

a)

nguyên nhân-kết quả

b)

tương phản

c)

giả thiết-kết quả

d)

tăng tiến

8.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ "chạy" trong thành ngữ "Chạy thầy, chạy thuốc"

a)

Di chuyển nhanh bằng chân

b)

Hoạt động của máy móc

c)

Khẩn trương tránh những điều không may xảy ra

d)

Lo liệu khẩn trương để nhanh có được cái mình muốn.

9.

Câu "Bạn có thể đưa cho tôi lọ mực không?" thuộc kiểu câu:

a)

Câu cầu khiến

b)

Câu hỏi có mục đích cầu khiến

c)

Câu kể

d)

Câu cảm

10.

Câu nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Vào mùa hè, Thanh được đi du lịch ngỉ ngơi cùng gia đình.

b)

Vào mùa hè, Thanh được đi du lịch nghỉ ngơi cùng gia đình.

c)

CẢ hai câu đều sai

d)

CẢ hai câu đều đúng

11.

Từ nào sau đây viết đúng: hoa xen, tre trúc, sen lẫn

a)

hoa xen

b)

tre trúc

c)

sen lẫn

12.

Từ ngữ nào dưới đây thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người?

a)

tươi tắn

b)

nhân hậu

c)

nết na

13.

Từ ngữ nào thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người?

a)

cân đối

b)

diụ dàng

c)

xinh xắn

14.

Tiếng " tài" trong các từ: tài giỏi, tài nghệ, tài ba, tài đức có nghĩa là:

a)

có khả năng hơn người bình thường

b)

có nghĩa là tiền của

c)

cả hai đáp án trên

15.

Câu tục ngữ "Người ta là hoa đất." ca ngợi:

a)

Vẻ đẹp hình thể của con người

b)

Tài trí của con người

c)

Cả hai đáp án trên

16.

Từ nào còn thiếu trong câu tục ngữ:

"Nước lã mà vã nên hồ

Tay không mà nổi.... mới ngoan."

a)

nhà cửa

b)

công danh

c)

cơ đồ

17.

Nội dung câu tục ngữ: " Cái nết đánh chết cái đẹp." có nghĩa là:

a)

Đề cao vẻ đẹp bên ngoài của con người

b)

Đề cao vẻ đẹp bên trong của con người

c)

Đề cao cả vẻ đẹp bên trong và bên ngoài của con người

18.

Từ nào còn thiếu trong câu tục ngữ sau

"Người .... tiếng nói cũng.....

Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu."

có nghĩa là:

a)

trong

b)

hay

c)

thanh

d)

khôn

19.

Từ "vạm vỡ" chỉ:

a)

Hoạt động có lợi cho sức khỏe

b)

Đặc điểm của cơ thể khỏe mạnh

c)

Cả hai đáp án trên

20.

Những thành ngữ nào điền vào câu sau: Nguyễn Trãi là một người yêu nước thương dân tha thiết, một nhà bác học uyên thâm, có...

a)

A. tài cao trí lớn

b)

B. tài hèn đức mọn

c)

C. tài cao đức trọng

21.

Từ còn thiếu trong câu:

"...... ta làm nên tất cả

Có sức người sỏi đá cũng thành cơm."

a)

anh em

b)

bản thân

c)

bàn tay

22.

Câu tục ngữ nào có nghĩa là: Vẻ đẹp của tri thức được tạo ra bởi chính quá trình học hỏi, phấn đấu của mỗi con người?

a)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

Xấu người đẹp nết còn hơn đẹp người.

b)

Đất tốt trồng cây rườn rà

Những người thanh lịch nói ra dịu dàng

c)

Bộ lông làm đẹp con công, học vấn làm đẹp con người.

23.

Những từ trái nghĩa với trung thực là:

a)

Điêu ngoa, gian dối, thẳng thắn

b)

Gian lận, gian dối, xảo trá

c)

Gian dối, chính trực, bộc trực

d)

Gian dối, dối trá, thành thật

24.

Câu tục ngữ " Đói cho sạch, rách cho thơm" có nghĩa là:

a)

Dù đói rách, khổ sở chúng ta cũng cần phải sống trong sạch và lương thiện.

b)

Dù đói khổ chúng ta cũng phải sạch sẽ.

c)

Dù đói khổ chúng ta cũng cần phải thơm tho.

d)

Chúng ta cần phải giúp đỡ những người đói rách, khổ sở.

25.

Những dòng nào sau đây toàn là từ ghép:

a)

Ghi nhớ, tưởng nhớ, nô nức

b)

Thanh cao, mộc mạc, cứng cáp

c)

Bàn ghế, yêu thương, lao xao

d)

Quần áo, bình minh, dẻo dai

26.

Dòng nào sau đây toàn từ ghép mang ý nghĩa tổng hợp:

a)

Bánh trái, ruộng đồng, máy bay

b)

Xe cộ, bàn ghế, sách vở

c)

Xe cộ, máy bay, xe hơi

d)

Bánh trái, bánh bèo, bánh lọc

27.

Tiếng "nhân" có nghĩa là "người" trong các dòng nào sau đây?

a)

Nhân dân, nhân hậu, nhân tài

b)

Nhân dân, công nhân, nhân đức

c)

Công nhận, nhân dân, nhân loại

d)

Công nhân, nhân dân, nhân từ

28.

Những từ "nhân" có nghĩa "lòng thương người" là:

a)

Nhân dân, nhân từ, nhân tài

b)

Nhân dân, nhân cộng, nhân đức

c)

Nhân đức, nhân từ, nhân nghĩa

d)

Công nhân, nhân chứng, bệnh nhân