wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 12 - (Part 2)

Total questions: 44

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Enzyme nào dưới đây tham gia vào quá trình phiên mã?

a)

Restrictase

b)

DNA polymerase

c)

RNA polymerase

d)

DNA ligase

2.

Trong quá trình phiên mã, enzyme RNA polymerase tương tác với vùng nào để làm gene tháo xoắn?

a)

Vùng mã hóa

b)

Vùng kết thúc

c)

Vùng điều hòa

d)

Vùng vận hành

3.

Trong quá trình phiên mã, phân tử mRNA được tổng hợp theo chiều nào?

a)

3' ->3

b)

3' -> 5'

c)

5' ->5'

d)

5' ->3'

4.

Loại RNA nào sau đây được tổng hợp dựa trên mạch khuôn mẫu DNA?

a)

mRNA

b)

rRNA

c)

mRNA, tRNA, rRNA

d)

tRNA

5.

RNA được tổng hợp từ mạch nào của DNA?

a)

Từ mạch có đầu 5’

b)

Từ đọan Okazaki

c)

Từ cả 2 mạch của DNA

d)

Từ mạch mang mã gốc

6.

Mạch gốc của gene phiên mã mRNA có trình tự các Nu là …TAGCCAGT… Trình tự các nu trên mRNA được tổng hợp từ mạch gốc của gene trên là

a)

…ATCGGTCA…

b)

… AUCGGUCA…

c)

…ATGCCAGT…

d)

.… AUCGGTCA…

7.

Trong điều kiện nhân tạo, người ta đã tổng hợp được 1 đoạn phân tử DNA xoắn kép. Khi phiên mã tạo mRNA có 3 loại Nu A, U, C. Đoạn DNA này có các loại nucleotide là

a)

A, T, G

b)

A, T, C

c)

A, T, G, C

d)

A, U, G

8.

Loại RNA nào sau đây làm nhiệm vụ dịch mã di truyền?

a)

mRNA

b)

rRNA

c)

tRNA

d)

mRNA và tRNA

9.

Bộ ba nucleotide ở một đầu của phân tử tRNA được gọi là

a)

bộ 3 mã gốc

b)

bộ 3 đối mã (anticodon)

c)

bộ 3 mã sao (codon)

d)

bộ 3 mã hóa

10.

Quá trình dịch mã là quá trình

a)

tổng hợp RNA

b)

nhân đôi DNA

c)

tổng hợp nhiễm sắc thể

d)

tổng hợp protein

11.

Thành phần nào không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

a)

mRNA

b)

ribosome

c)

DNA

d)

tRNA

12.

Các yếu tố nào tham gia quá trình hoạt hoá amino acid?

(1) amino acid

(2) DNA,

(3) ATP

(4) rRNA

(5) tRNA

(6) AMP

a)

(1), (3), (5), (6)

b)

(1), (3), (4), (5)

c)

(1), (3), (5)

d)

(1), (2), (3), (5)

13.

Quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide diễn ra ở bào quan nào?

a)

Lạp thể

b)

Nhân

c)

Ty thể

d)

Ribosome

14.

Quá trình dịch mã gồm các giai đoạn là

a)

hoạt hoá amino acid, tổng hợp chuỗi polypeptide

b)

tổng hợp chuỗi polypeptide, mở đầu, kéo dài, kết thúc

c)

mở đầu và kết thúc

d)

mở đầu, kéo dài và kết thúc

15.

Quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide gồm các giai đoạn:

a)

hoạt hoá amino acid, tổng hợp chuỗi polypeptide

b)

mở đầu và kết thúc

c)

tổng hợp chuỗi polypeptide, mở đầu, kéo dài, kết thúc

d)

mở đầu, kéo dài và kết thúc

16.

Các tiểu phần của ribosome kết hợp với nhau tạo ribosome hoàn chỉnh khi

a)

hoàn tất quá trình phiên mã

b)

tRNA mang amino acid mở đầu đến mRNA

c)

các tiểu phần này di chuyển từ nhân ra tế bào chất

d)

bắt đầu quá trình tổng hợp protein

17.

Mỗi bước trượt của ribosome trên mRNA tương ứng với

a)

3,4A0

b)

1 nu.

c)

2 mã bộ 3

d)

1 codon

18.

Số tiểu đơn vị của ribosome là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

19.

Mã bộ 3 mở đầu trên mRNA là

a)

5’AUG3/

b)

5’UUA3/

c)

5’GAU3/

d)

5’UAG3/

20.

Mã bộ 3 nào sau đây không phải là mã kết thúc trên mRNA?

a)

5’UAA3/

b)

5’UUA3/

c)

5’UGA3/

d)

5’UAG3/

21.

Trong quá trình giải mã, khi ribosome tiến tới mã bộ 3 tiếp theo thì hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra?

a)

Chuỗi polypeptide hoàn thành cấu trúc không gian bậc 2 và 3

b)

Chuỗi polypeptide mới được tổng hợp sẽ tách khỏi ribosome

c)

tRNA mang amino acid đến ribosome khớp với bộ ba mã sao qua bộ 3 đối mã

d)

Liên kết peptide giữa 2 amino acid trước và sau sẽ được hình thành

22.

Trong quá trình dịch mã có nhiều ribosome trượt qua cùng một lúc gọi là

a)

polynu

b)

RNA ribosome

c)

polysome

d)

polyester

23.

Trong quá trình dịch mã có nhiều ribosome trượt qua cùng một lúc nhằm mục đích

a)

tăng cường kiểm soát quá trình tổng hợp protein

b)

tăng hiệu suất tổng hợp mRNA

c)

tăng hiệu suất tổng hợp protein

d)

tăng cường kiểm soát quá trình tổng hợp mRNA

24.

Sau khi tổng hợp xong chuỗi polypeptide, enzyme đặc hiệu sẽ

a)

cắt mRNA thành các nu

b)

làm tách amino acid mở đầu

c)

tạo protein có cấu trúc bậc cao hơn

d)

tách 2 tiểu phần của ribosome

25.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về quá trình dịch mã của E. Coli?

a)

Ribosome bám trên đầu 5/ của mRNA tại vị trí bất kì

b)

Amino acid mở đầu là formylmethionine

c)

Quá trình tổng hợp ribosome hoàn chỉnh diễn ra sau khi hoàn tất quá trình phiên mã

d)

Chỉ có một ribosome tham gia dịch mã để tổng hợp protein

26.

Điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi của DNA và quá trình tổng hợp RNA là

a)

độ chính xác cao

b)

tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung

c)

xảy ra suốt chiều dài của phân tử DNA mẫu

d)

chỉ xảy ra ở sinh vật nhân thực

27.

Vật liệu di truyền được truyền qua các thế hệ nhờ quá trình

a)

phiên mã

b)

tái bản

c)

tái bản, phiên mã, dịch mã

d)

dịch mã

28.

Thông tin di truyền biểu hiện thành tính trạng thông qua quá trình

(1) tự tái bản

(2) phiên mã

(3) dịch mã

a)

(2),(3)

b)

(3)

c)

(1),(2),(3)

d)

(1),(3)

29.

Cơ chế phân tử của hiện tượng di truyền

a)

DNA nhân đôi-> 2 DNA, DNA phiên mã-> tRNA, tRNA dịch mã-> chuỗi polypeptide

b)

DNA nhân đôi -> 2 DNA, DNA phiên mã -> mRNA, mRNA dịch mã -> chuỗi polypeptide

c)

DNA nhân đô-> 2 DNA, DNA phiên mã-> mRNA và tRNA, mRNA và tRNA dịch mã-> chuỗi polypeptide

d)

RNA nhân đôi-> 2RNA, RNA phiên mã-> DNA, DNA dịch mã-> chuỗi polypeptide

30.

Một gene thực hiện quá trình phiên mã liên tiếp 5 lần. Số phân tử mRNA được tạo ra là

a)

5

b)

32

c)

25

d)

10

31.

Có 8 gene đều tự nhân đôi 3 lần đã tổng hợp các gene con. Mỗi gene phiên mã 3 lần. Có bao nhiêu mạch polinucleotide mới lấy từ môi trường nội bào?

a)

192

b)

64

c)

128

d)

72

32.

Một phân tử mRNA có chiều dài 3386,4 Å, thì số mã bộ ba của phân tử mRNA đó là

a)

331

b)

995

c)

332

d)

996

33.

Một gene có 1200 cặp nucleotide. Tổng số nucleotide của mRNA là

a)

1200

b)

2400

c)

600

d)

4800

34.

Một phân tử mRNA có 300 uraxin, chiếm 25% tổng số nucleotide. Gene tổng hợp ra phân tử mRNA có tổng số nucleotide là

a)

1200

b)

2400

c)

3000

d)

750

35.

Một gene có tì lệ A/G = 2/3. Khi gene phiên mã hai lần môi trường tế bào đã cung cấp 450 uraxin và 750 adênin. Số liên kết hydrogene của gene nói trên là

a)

3900

b)

2760

c)

4050

d)

2880

36.

Một gene có 1199 liên kết hóa trị giữa các nucleotide trên 1 mạch. Gene trên phiên mã 6 lần. Số nucleotide tự do môi trường cung cấp cho quá trình phiên mã là

a)

3600

b)

7200

c)

37200

d)

14400

37.

Một gene phiên mã tạo một phân tử mRNA. Trên mRNA này có 6 ribosome trượt qua không lập lại. Số phân tử protein được tổng hợp là

a)

36

b)

6

c)

1

d)

12

38.

Một gene phiên mã tạo 3 phân tử mRNA. Trên mRNA này có 6 ribosome trượt qua không lập lại. Số phân tử protein được tổng hợp là

a)

6

b)

9

c)

3

d)

18

39.

Một gene nhân đôi 4 lần, mỗi gene con tạo ra đều phiên mã 3 lần và trên mỗi bản phiên mã đều có 6 ribosome trượt qua không lập lại. Số phân tử protein được tổng hợp là

a)

50

b)

144

c)

72

d)

288

40.

Một gene dài 0.408 µm. Gene này quy định tổng hợp một phân tử protein có số amino acid là

a)

397

b)

399

c)

1198

d)

398

41.

Một gene quy định tổng hợp một phân tử protein có 120 chu kì xoắn. Số amino acid cung cấp cho quá trình tổng hợp protein trên là

a)

399

b)

397

c)

398

d)

498

42.

Một gene quy định tổng hợp một phân tử protein có 72 x 104 ĐVC. Số liên kết peptide có trong phân tử protein trên là

a)

399

b)

498

c)

397

d)

398

43.

Một phân tử mRNA có chiều dài 4080 AO. Khi phân tử mRNA dịch mã có 10 ribosome trượt qua 1 lần. Số amino acid môi trường cung cấp cho qúa trình dịch mã là

a)

399

b)

3990

c)

2990

d)

409

44.

Một gene quy định tổng hợp một phân tử protein có 120 chu kì xoắn. Số amino acid cung cấp cho quá trình tổng hợp protein trên là

a)

399

b)

397

c)

498

d)

398