WorksheetsBÀI KT EOS MARKETING
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
Name
Class
Date
1.
Câu nói ' người làm marketing phải nỗ lực xây dựng mối quan hệ lâu dài với các bên liên quan như nhà cung ứng. Khánh hàng và nhà phân phối ' thể hiện nào của marketing '
a)
Marketing là một mạng lưới các mối quan hệ
b)
Marketing là kinh doanh
c)
Mảketing là hoạt động chuyển giao giá trị
d)
Marketing là một ngành riêng biệt
e)
2.
Marketing 4P - Marketing hỗn hợp KHÔNG bao gồm yếu tố nào?
a)
Giá Cả ( Price)
b)
Sản Phẩm ( Product)
c)
Quyền Lực ( Power)
d)
Phân Phối ( Place)
e)
3.
Price ( Giá Cả ) trong marketing hỗn hợp ( Marketing 4P) được thể hiện qua hoạt động nào trong các hoạt động sau đây?
a)
Sáng tạo sản phẩm
b)
Trao đổi
c)
Truyền thông
d)
Vận chuyển
e)
4.
Cụm từ ' offerings' trong định nghĩa Marketing ( 2013) của Hiệp hội Marketing Hoa Kỳ nhằm ám chỉ đối tượng nào ?
a)
Hàng hóa và dịch vụ mà công ty sản phẩm/ cung cấp cùng với các giá trị tăng thêm như sự thuận tiện về địa điểm, thời gian và phương thức thanh toán....
b)
Tất cả các dịch vụ mà công ty cung cấp
c)
Tất cả các hoàng hóa mà công ty sản xuất
d)
Các giá trị tăng thêm mà người bán có thể mang lợi như sự thuận tiện về địa điểm, thời gian và phương thức thanh toán .....
e)
5.
Place ( Địa điểm ) trong marketing hỗn hợp (Marketing 4P ) được thể hiện qua hoạt động nào trong các hoạt động sau đây?
a)
Vận chuyển
b)
Trao đổi
c)
Truyền thông
d)
Sáng tạo sản phẩm
e)
6.
Chữ P nào không thuộc marketing 4P - Marketing hỗn hợp?
a)
Product ( Sản phẩm)
b)
Price ( Giá Cả )
c)
Profir ( Lợi nhuận)
d)
Promote ( Xúc tiến )
e)
7.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng
a)
Marketing là mục tiêu của doanh nghiệp
b)
Marketing là kết quả hoạt động của doanh nghiệp
c)
Tất cả phương án trên đều đúng
d)
Marketing là hoạt động đc thực hiện nhằm đạt mục tiêu của doanh nghiêph
e)
8.
Việc quyết định nhóm khách hàng mục tiêu được thực hiện ở bước nào trong quá rình marketing ?
a)
Tiếp cận khách hàng mục tiêu
b)
Biến nhu cầu của khách hàng thành sản phẩm
c)
Truyền thông tới khách hàng mục tiêu
d)
Xác định nhu cầu
e)
9.
Câu hỏi không có tiêu đề
a)
Marketing là hoạt động chuyển giao giá trị
b)
Marketing không phải là một ngành riêng biệt
c)
Marketing hướng tới khách hàng
d)
Marketing là một mạng lưới các mối quan hệ
e)
10.
Việc xem xét mức độ hài lòng của khách hàng là công việc đc thực hiện ở bước nào tròng quá trình marketing ?
a)
Truyề thông tới khách hàng mục tiêu
b)
Nhận phản hồi
c)
Tiếp cận khách hàng mục tiêu
d)
Xác định nhu cầu
e)
11.
Việc truyền thông tới khách hàng mục tiêu là hoạt động thể hiện chữ P nào trong marketing hỗn hợp?
a)
Product ( Sản phẩm )
b)
Promotion ( Xúc tiến )
c)
Price ( Giá cả)
d)
Place ( Phân phối )
e)
12.
Câu nói ' Người làm marketing phải thường xuyên nắm bắt nhu cầu của khách hàng ' thể hiện bản chất nào của marketing ?
a)
Marketing là kinh doanh
b)
Marketing là một ngành riêng biệt
c)
Marketing hướng tới khách hàng
d)
Marketing là hoạt động chuyển giao giá trị
e)
13.
Sau bước xác định nhu cầu của khách hàng, tiếp theo người làm marketing sẽ làm gì?
a)
Thiết kế quảng cáo
b)
Thuê nhân công sản xuất
c)
Giao sản phẩm cho nhà bán lẻ
d)
Biến nhu cầu và mong muốn của khách hàng thành sản phẩm
e)
14.
Bước đầu tiên trong quá trình marketing là gì?
a)
Xác định nhu cầu của khách hàng
b)
tiếp cận khách hàng mục tiêu
c)
truyền thông tới khách hàng mục tiêu
d)
Biến nhu cầu của khách hàng thành sản phẩm
e)
15.
Ở bước tiếp cận khách hàng mục tiêu, người làm marketing cần đưa ra quyết định gì?
a)
Quyết định ngày ra mắt sản phẩm
b)
Lựa chọn kênh phân phối
c)
Quyết định giá của sản phẩm
d)
Lựa chọn phương tiện truyền thông
e)
16.
Trong các yếu tố sau, yếu tố nào thuộc môi trường vĩ mô?
a)
Đối thủ cạnh tranh
b)
Người tiêu dùng
c)
văn hóa
d)
công chúng
e)
17.
Yếu tố nào không phụ thuộc môi trường nhân khẩu
a)
Cơ cấu dân số theo trình độ học vấn
b)
Cơ cấ dân số theo độ tuổi
c)
tốc dộ gia tăng dân số
d)
lạm phát
e)
18.
Môi trường marketing có thể chia thành những nhóm nào
a)
Môi trường bán buộc và môi trường bán lẻ
b)
Môi trường bên trong và môi trường bên ngoài
c)
Môi trường kinh tế và môi trường xã hội
d)
Môi trường vĩ mô và môi trường vi mô
e)
19.
Yếu tố nào sau dây thuộc nguồn lực marketing
a)
Nhân viên marketing
b)
Tất cả các yếu tố trên đều đúng
c)
Hệ thống phân phối
d)
thương hiệu
e)
20.
Trung gian markeeting thực hiện vai trò gì ?( chọn đáp án đúng nhất )
a)
Sử dụng sản phẩm của doanh nghiệp
b)
cung cấpp nguyên liệu cho doanh nghiệp
c)
vai trò cầu nối giúp doanh nghiệp tiếp cận đối tượng khách hàng mục tiêu
d)
cạnh tranh với doanh nghiệp
e)
21.
Môi trường marketing là gì
a)
Là những yếu tố bên trong doanh nghiệp , tạo ra các thuận lợi và khó khăn cho doanh nghiệp
b)
là môi trường là doanh nghiệp hoạt động trong đó
c)
Là những yếu tố bên ngoài doanh nghiệp, mang lại cơ hội và thách thức cho doanh nghiệp
d)
Là những yếu tố bên trong và bên ngoài, có thể tạo ra thách thức hay mang đến cơ hội để doạnh nghiệp khai thác
e)
22.
Trong nền kinh tế đang phát triển, tỷ lệ người dân có thu nhập thấp cao nên nhu cầu về các sản phẩm giá rẻ cũng cao
a)
Đúng
b)
sai
c)
23.
Quy định cấm quảng cáo đối với thuốc lá trên truyền hình là yếu tố ảnh hưởng thuộc môi trường nào
a)
Môi trường chính trị
b)
Môi trường kinh tế
c)
Môi trường pháp lý
d)
Môi trường văn hóa- xã hội
e)
24.
Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố nhân khẩu
a)
Thành phần hộ gia đình
b)
Phong tục
c)
cơ cấu dân số
d)
tốc độ gia tăng dân số
e)
25.
công chúng bao gồm đối tượng nào dưới đây
a)
Các tổ chức đang hoạt động
b)
tất cả các dối tượng trên
c)
công ty truyền thông
d)
người dân địa phương
e)
26.
đâu là yếu tố thuộc môi trường bên trong của doanh nghiệp
a)
nhân khẩu học
b)
công chúng
c)
đối thủ cạch tranh
d)
nhà xưởng của doanh nghiêpj
e)
27.
thu nhập bình quân đầu người, lạm phát/giảm phát là các yếu tố thuộc môi trường nào?
a)
Môi trường chính trị- phấp luật
b)
môi trường kinh tế
c)
môi trường nhân khẩu
d)
môi trường văn hóa - xã hội
e)
28.
Môi tường bên ngoài dioanh nghiệp bao gồm
a)
môi trường bán lẻ và môi trường bán buôn
b)
môi trường văn hóa và môi trường kinh tế
c)
môi trường vi mô và môi trường vĩ mô
d)
môi trường chính trị và môi trường pháp luật
e)
29.
đâu là yếu tố không thuộc môi trường bên trong doanh nghiệp
a)
khách hàng của doanh nghiệp
b)
nhà xưởng của doanh nghiệp
c)
nguồn nhân lực của doanh nghiệp
d)
tình hình tài chính của doanh nghiệp
e)
30.
yếu tố nào trong các yếu tố sau thuộc môi trường văn hóa xã hội
a)
giá trị đạo đức
b)
cả 3 ý kiến trên đều đúng
c)
phong tục tập quán
d)
lễ nghi
e)
31.
hành vi của khách hàng đc thể hiện khi nào?
a)
trong quá trình sử dụng sản phẩm
b)
tất cả phương án đều đúng
c)
quá trình tìm kiếm sản phẩm / dịch vụ thỏa mãn nhu cầu của mình
d)
quá trình loại bỏ sản phẩm
e)
32.
khi nào người tiêu dùng cần dùng tới nhóm kham khảo
a)
người tiêu dùng cần thêm thông tin để ra quyết định
b)
ng tiêu dùng muốn thể hiện mik là 1 phần của nhóm đo
c)
tất cả phương án đều đúng
d)
ng tiêu dùng gặp vấn đề khó khăn để đưa ra quyết định
e)
33.
khi một nhu cầu đủ lớn để thúc đẩu con người hành động nhằm thảo mãn nó hì nhu cầu đó đã trở thành ......
a)
dộng cơ
b)
định hướng
c)
trạng thái
d)
sinh lực
e)
34.
khách hàng gồm những ai
a)
tất cả đáp án trên
b)
gia đình
c)
cá nhân
d)
tổ chức
e)
công ty
35.
trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không thuộc nhóm tâm lý
a)
nghề nghiệp
b)
nhận thức
c)
tích cách
d)
dộng lực
e)
36.
hành vi của khách hàng đc thể hiện khi nào
a)
khách hàng sử dụng 1 sp
b)
khách hàng tìm kiếm một sản phẩm để thỏa mãn nhu cầu của mik
c)
khách hàng loại bỏ sp sau khi sử dụng
d)
tất cả đáp án trên
e)
37.
trong các yếu tố sau đây yếu tố nào thuộc nhóm cá nhân
a)
tuổi tác
b)
xã hội
c)
văn hóa
d)
gia đình
e)
38.
trong các đối tượng sau, đâu KHÔNG phaie là khách hàng tổ chức
a)
doanh nghiệp sản xuất
b)
cơ quan nhà nc
c)
tổ chức phi lợi nhuận
d)
người tiêu dùng cá nhân
e)
39.
sắp xếp các bước trong quá trình mua hàng của khách hàng tổ chức
a)
nhận vấn đề - tim kiếm thông tin - quyết định mua hàng - đánh giá và lựa chọn - đánh giá sau mua
b)
nhận vấn đề - đánh giá và lựa chọn - tim kiếm thông tin - quyết định mua hàng - đánh giá sau mua
c)
nhận vấn đề - tim kiếm thông tin - đánh giá và lựa chọn- quyết định mua hàng - đánh giá sau mua
d)
tim kiếm thông tin --nhận vấn đề-- đánh giá và lựa chọn -quyết định mua hàng - đánh giá sau mua
e)
40.
vđâu là mục đích chính của vc nghiêm cứu hành vi khách hàng
a)
tìm hiểu về thị trường
b)
không phương án nào đúng
c)
để khách hàng thấy mik đc quan tâm
d)
tìm ra nhu cầu, mong muốn của KH và yếu tố thỏa mãn nhu cầu đó
e)
41.
vc phân chia thị trường dựa trên giới tính là dựa trên yếu tố nào
a)
yếu tố nhân khẩu học
b)
yếu tố tâm lý
c)
yếu tố văn hóa - xã hội
d)
yếu tố địa lý
e)
42.
trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không đc coi là cơ sở để phân chia giai đoạn thị trường
a)
vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp
b)
nhân khẩu học
c)
tâm lý
d)
xã hội
e)
43.
sắp xếp các tiêu chí xác định thị trường tù dễ đến khó
a)
phong cách sống- vị trí địa lý -trình độ giáo dục
b)
vị trí địa lý -trình độ giáo dục-phong cách sống
c)
phong cách sống-trình độ giáo dục- vị trí địa lý
d)
trình độ giáo dục- vị trí địa lý -phong cách sống
e)
44.
việc phân chia thị trường thành nhóm người trung thành với thương hiệu và nhóm hay thay đỏi là dựa trên yếu tố nào
a)
yếu tố tâm lý
b)
yếu tố văn hóa
c)
vc sử dụng sản phẩm của ng tiêu dùng
d)
yếu tố xã hội
e)
45.
nếu doanh nghiệp quyết định bỏ qua những khác biệt của ác đoạn thị trường và thâm nhập toàn bộ thị trương lớn với một sản phẩm thống nhất thì điều đó có nghĩa là doanh nghiệp thực hiện chiến lược kinh doanh marketing nào
a)
maketing đại trà
b)
marketing thị trường ngách
c)
marketing địa phương marketing khách hàng cá nhân
d)
Tùy chọn 4
e)
46.
phân đoạn thị trường là gì? ( chọn đáp án đuk nhất)
a)
là phân chia ngẫu nhiên thị trường thành các đoạn nhỏ hơn
b)
là phân chia thị trường gồm nhiều ng tiêu dùng đa dạg về đặc điểm và hành vi mua hàng thành các phân đoạn đồng nhất, với những người sẽ có cách phản ứng tương tự với những hoạt động marketing của công ty
c)
là phân chia thị trường thành các đoạn đồng nhất , mỗi phân đoạn gồm những người tiêu dùng khác nhau về hành vi mua hàng
d)
là phân chia thị trường thành các nhóm nhỏ
e)
47.
trong các hình thức sau, hình thức nào kh phải là marketing phân biệt
a)
marketing khách hàng cá nhân
b)
marketing đại trà
c)
marketing thị trường ngách
d)
marketing phân khúc/phân đoạn
e)
48.
đâu là ưu điểm của chiến lược marketing kh phân biệt
a)
phù hợp với thị trường mà mỗi khách hàng có cách phản ứng riêng với cùng mộ chiến lược marketing
b)
đáp ứng tót nhu cầu của khách hàng
c)
giúp tiết kiêm chi phí
d)
tất cả các phương án trên
e)
49.
mì khoai tây omachi '' rất ngon màkh sợ nóng' đc định vị theo hình thức nào
a)
địa vị bằng lợi ích
b)
vị theo đối tượng sử dụng
c)
định vị theo cách sử dụng
d)
định vị chống lại đối thủ cạch tranh
e)
50.
tiêpps cận phân biệt là vc áp dụng một chiến lược marketing hỗn hợp duy nhất cho 1 sản phẩm cụ thể hướng tới một phân đoạn duy nhất
a)
sai
b)
đúng
c)
51.
vc phân chia thị trường thành các nhóm, người tiêu dùng có những đặc điểm và hành vi tương tự nhau là hoạt động dì
a)
không có đáp án đúng
b)
phát triển thị trường
c)
định vị thị trường
d)
phân đoạn thị trường
e)
52.
marketing phân đoạn có ưu điểm dì
a)
tất cả các phương án đều đứng
b)
tiết kiệm chi phí lưu thông
c)
tránh sự cạch tranh trực tiếp trên thị trường
d)
tiết kiệm chi phí sản xuất
e)
53.
chiến lược marketing phân biệt không bao gồm bước nào
a)
lựa chọn thị trường mục tiêu
b)
phân đoạn thị trường
c)
định vị thị trường
d)
phân chia sản phẩm
e)
54.
marketing phân biệt
a)
có thể làm tăng chi phí so với marketing kh phân biệt
b)
có thể làm tăng doanh ố bán ra so với áp dụng marketing không phân biệt
c)
tất cả các điều trên
d)
diễn ra khi một doanh nghiệp quyết định hoạt động trong 1 số đoạn thị trường và thiết kế chương trình marketing hỗn hợp cho riêng từng đoạn thị trường đó
e)
55.
các sản phẩm bổ trợ hoặc cần thiết trong quá trình sản xuất nhưng không thể khônh tạo ra một sản phẩm hoàn chỉnh là
a)
linh kiện
b)
vật tư
c)
phụ tùng
d)
nguyên liệu thô
e)
56.
sản phẩm có tất cả các giá trị đc tăng thêm và nhũng cải tiến có thể trong tương lai là sản phẩm
a)
cốt lõi
b)
có giá trị tăng thêm
c)
được mong đợi
d)
tiềm năng
e)
57.
...... là một ohaanf của sản phẩm, trên dó thể hiện thông tin về sản phẩm và nhà sản xuất
a)
nhãn mác
b)
kh có đáp án nào đúng
c)
thương hiệu
d)
bao bì
e)
58.
ở giai đoạn nào sự tăng trưởng của doanh số bán hàng bắt đầu chậm lại
a)
trưởng thành
b)
suy thoái
c)
giới thiệu
d)
phát triển
e)
59.
đâu là dấu hiệu nhận biết giai đoạn trưởng thành
a)
kh có đáp án nào đúng
b)
các nhà sản xuất nhỏ gia nhập thị trường
c)
doanh thu tiếp tục tăng nhưng với tốc độ thấp hoen nhiều so với giai đoạn phát triển
d)
lợi nhuận caoo hơn
e)
60.
thương hiệu có thể là những yếu tố nào
a)
thiết kế
b)
ký hiệu
c)
tất cả các phương án đêu đúng
d)
tên
e)
61.
lợi ích cốt lõi của sản phẩm là gì
a)
lợi ích tăng thêmm
b)
lợi ích mong được
c)
lợi ích cơ bản nhất của sản phẩm
d)
sản phẩm hữu hình
e)
62.
sắp xếp các giai đoạn trong vòng đời sp
a)
giới thiệu , phất triển , trưởng thành suy thoái
b)
phất triển , trưởng thành giới thiệu , suy thoái
c)
phất triển , giới thiệu , trưởng thành suy thoái
d)
trưởng thành giới thiệu , phất triển , suy thoái
e)
63.
danh mục sp là gì
a)
là tập hợp tất cả các sản phẩm có chức năng tương đương
b)
là tập hợp tất cả các sản phẩm mà người bán đưa ra để bán cho người mua
c)
là tập hợp tất cả các sp có thể thay thế cho nhau , cùng hướng tới một nhóm khách hàng
d)
là nhóm sp có liên quan chặt chẽ, cùng thực hiện một chưcx năng tươg
e)
64.
để cạch trang hiệu quả doanh nghiệp có thể làm dì
a)
phát triển sản phẩm mới
b)
điều chỉnh danh mục sp
c)
kh lm j cả
d)
cải thiện sp hiện có
e)
65.
hàng hóa tiện lợi có đặc điểm j
a)
tất cả đều đúng
b)
ng tiêu dùng dễ dàng mua
c)
ng tiêu dùng có thể dễ dàng quyết định mà kh cần cân nahwcs nhiều
d)
giá tương đối rẻ
e)
66.
đâu KHÔNG PHẢI chức năng của bao bì
a)
bảo vệ mt
b)
phân biệt sp với sp đối thủ cạnh tranh
c)
bv sp đến tay KH và sau khi bán cho KH
d)
thu hút sự chú ý của khách hàng
e)
67.
đâu KHÔNG PHẢI đặc điểm của hàng hóa lâu bền
a)
độ bền tương đối cao
b)
giá cả thấp hơn hàng hóa tiện lượi
c)
giá cả cao hơn hàng hóa tiện lợi
d)
tần suất mua hàng thấp
e)
68.
sản phẩm là j
a)
là tập hợp các thuộc tích vô hình và hữu hình, đc ng mua chấp nhận làm hài lòng mong muốn của họ
b)
là tập hợp các thuộc tích voo hình
c)
là tập hợp các thuộc tích thỏa mãn hu cầu sử dụng của ng tiêu dùng
d)
là tập hợp các thuộc tính hữu hình
e)
69.
đâu kh đc coi là một giai đoạn trong vòng trong vòng sp
a)
trưởng thành
b)
phát triển
c)
đỉnh cao
d)
giới thiệu
e)
100 %
