wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập cuối chương 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là?

a)

N

b)

N*

c)

Q

d)

R

2.

Chọn câu đúng?

a)

32Q\frac{3}{2}\in Q

b)

-6 N\in N

c)

23Z\frac{-2}{3}\in Z

d)

32Q\frac{-3}{2}\notin Q

3.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương?

a)

23\frac{-2}{-3}

b)

25\frac{-2}{5}

c)

12-\frac{1}{2}

d)

45\frac{4}{-5}

4.

Số hữu tỉ có thể là:

a)

số thập phân có thể viết dưới dạng phân số thập phân;

b)

số nguyên;

c)

hỗn số;

d)

Cả A, B và C đều đúng.

5.

Trên trục số, nếu a < b thì:

a)

điểm a trùng với điểm b;

b)

điểm a nằm bên trái điểm b;

c)

điểm a nằm bên phải điểm b;

d)

điểm b nằm trái điểm a.

6.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

02\frac{0}{2} là số hữu tỉ dương

b)

27\frac{-2}{-7} là hữu tỉ dương

c)

30\frac{3}{0} vừa là hữu tỉ dương vừa là hữu tỉ âm.

d)

05\frac{0}{5} không là số hữu tỉ.

7.

Số 23\frac{-2}{3} được biểu diễn trên trục số bằng hình vẽ nào dưới đây?

a)

b)

c)

d)

8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là:

a)

N ⊂ Z

b)

N* ⊂ N

c)

N ⊂ Q

d)

Q ⊂ Z

10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

 Điền số hữu tỉ thích hợp vào ô vuông:

a)

13\frac{1}{3}

b)

13\frac{-1}{3}

c)

23\frac{2}{3}

d)

23\frac{-2}{3}

12.

Số không phải số hữu tỉ là:

a)

12\frac{-1}{2}

b)

2382\frac{3}{8}

c)

2,32,3

d)

30\frac{3}{0}

13.

Các điểm B, C lần lượt biểu diễn những số hữu tỉ nào?

a)

13; 12\frac{1}{3};\ \frac{1}{2}

b)

13; 14\frac{-1}{3};\ \frac{1}{4}

c)

  13; 12\frac{-1}{3};\ \frac{1}{2}

d)

  13; 14\frac{-1}{3};\ \frac{1}{4}

14.

Cho hai số hữu tỉ a và b được biểu diễn trên trục số như sau:

Khẳng định đúng nhất là:

a)

b > 0 > a;

b)

b > a;

c)

b < a < 0;

d)

b < 0 < a.

15.

Phân số biểu diễn số hữu tỉ -0,625:

a)

625\frac{-6}{25}

b)

58\frac{-5}{8}

c)

625\frac{6}{25}

d)

625100\frac{-625}{100}

16.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Số hữu tỉ 0 là số hữu tỉ âm;

b)

Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương;

c)

Số hữu tỉ 0 là số hữu tỉ dương;

d)

Số hữu tỉ 0 vừa là số hữu tỉ âm, vừa là số hữu tỉ dương.

17.

Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số ab\frac{a}{b} với điều kiện nào sau đây?

a)

a, bN, b0a,\ b\in N,\ b\ne0

b)

a, bZ, b = 0a,\ b\in Z,\ b\ =\ 0

c)

bZ, a0b\in Z,\ a\ne0

d)

a, b Z; b0a,\ b\ \in Z;\ b\ne0

18.

Số nào sau đây là số hữu tỉ âm?

a)

0,13;

b)

57-\frac{-5}{7}

c)

135\frac{-13}{5}

d)

23\frac{-2}{-3}

19.

Cho số hữu tỉ x=m20222021x=\frac{m-2022}{2021} , với giá trị nào của m thì x là số không dương không âm.

a)

m = 2021

b)

m = 2022

c)

m = 2020

d)

m = 2019

20.

Lan muốn mua một chiếc áo nhưng không biết chiều dài của áo tương ứng với các size S, M, L. Người bán hàng cho biết chiều dài áo tương ứng với các size S, M, L lần lượt là 48,5 cm; 50,2 cm; 52,4 cm. Chiếc áo Lan mua phải dài hơn 13\frac{1}{3} chiều cao của Lan, biết Lan cao 155 cm. Lan nên mua chiếc áo có size gì?

a)

Size S;

b)

Size M;

c)

Size L;

d)

Size M và L đều được.

21.

Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là?

a)

N

b)

N*

c)

Q

d)

R

22.

Chọn câu đúng?

a)

32Q\frac{3}{2}\in Q

b)

-6 N\in N

c)

23Z\frac{-2}{3}\in Z

d)

32Q\frac{-3}{2}\notin Q

23.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương?

a)

23\frac{-2}{-3}

b)

25\frac{-2}{5}

c)

12-\frac{1}{2}

d)

45\frac{4}{-5}

24.

Số hữu tỉ có thể là:

a)

số thập phân có thể viết dưới dạng phân số thập phân;

b)

số nguyên;

c)

hỗn số;

d)

Cả A, B và C đều đúng.

25.

Trên trục số, nếu a < b thì:

a)

điểm a trùng với điểm b;

b)

điểm a nằm bên trái điểm b;

c)

điểm a nằm bên phải điểm b;

d)

điểm b nằm trái điểm a.

26.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

02\frac{0}{2} là số hữu tỉ dương

b)

27\frac{-2}{-7} là hữu tỉ dương

c)

30\frac{3}{0} vừa là hữu tỉ dương vừa là hữu tỉ âm.

d)

05\frac{0}{5} không là số hữu tỉ.

27.

Số 23\frac{-2}{3} được biểu diễn trên trục số bằng hình vẽ nào dưới đây?

a)

b)

c)

d)

28.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là:

a)

N ⊂ Z

b)

N* ⊂ N

c)

N ⊂ Q

d)

Q ⊂ Z

30.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

 Điền số hữu tỉ thích hợp vào ô vuông:

a)

13\frac{1}{3}

b)

13\frac{-1}{3}

c)

23\frac{2}{3}

d)

23\frac{-2}{3}

32.

Số không phải số hữu tỉ là:

a)

12\frac{-1}{2}

b)

2382\frac{3}{8}

c)

2,32,3

d)

30\frac{3}{0}

33.

Các điểm B, C lần lượt biểu diễn những số hữu tỉ nào?

a)

13; 12\frac{1}{3};\ \frac{1}{2}

b)

13; 14\frac{-1}{3};\ \frac{1}{4}

c)

  13; 12\frac{-1}{3};\ \frac{1}{2}

d)

  13; 14\frac{-1}{3};\ \frac{1}{4}

34.

Cho hai số hữu tỉ a và b được biểu diễn trên trục số như sau:

Khẳng định đúng nhất là:

a)

b > 0 > a;

b)

b > a;

c)

b < a < 0;

d)

b < 0 < a.

35.

Phân số biểu diễn số hữu tỉ -0,625:

a)

625\frac{-6}{25}

b)

58\frac{-5}{8}

c)

625\frac{6}{25}

d)

625100\frac{-625}{100}

36.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Số hữu tỉ 0 là số hữu tỉ âm;

b)

Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương;

c)

Số hữu tỉ 0 là số hữu tỉ dương;

d)

Số hữu tỉ 0 vừa là số hữu tỉ âm, vừa là số hữu tỉ dương.

37.

Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số ab\frac{a}{b} với điều kiện nào sau đây?

a)

a, bN, b0a,\ b\in N,\ b\ne0

b)

a, bZ, b = 0a,\ b\in Z,\ b\ =\ 0

c)

bZ, a0b\in Z,\ a\ne0

d)

a, b Z; b0a,\ b\ \in Z;\ b\ne0

38.

Số nào sau đây là số hữu tỉ âm?

a)

0,13;

b)

57-\frac{-5}{7}

c)

135\frac{-13}{5}

d)

23\frac{-2}{-3}

39.

Cho số hữu tỉ x=m20222021x=\frac{m-2022}{2021} , với giá trị nào của m thì x là số không dương không âm.

a)

m = 2021

b)

m = 2022

c)

m = 2020

d)

m = 2019

40.

Lan muốn mua một chiếc áo nhưng không biết chiều dài của áo tương ứng với các size S, M, L. Người bán hàng cho biết chiều dài áo tương ứng với các size S, M, L lần lượt là 48,5 cm; 50,2 cm; 52,4 cm. Chiếc áo Lan mua phải dài hơn 13\frac{1}{3} chiều cao của Lan, biết Lan cao 155 cm. Lan nên mua chiếc áo có size gì?

a)

Size S;

b)

Size M;

c)

Size L;

d)

Size M và L đều được.