wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập soạn thảo văn bản lần 1

Total questions: 75

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy cho biết đâu là biểu tượng của phần mềm Soạn thảo văn bản Word?

a)
b)
c)
d)
2.

Trong vùng soạn thảo có vạch thẳng đứng nhấp nháy, vạch đó được gọi là gì?

a)

Vùng soạn thảo

b)

Con trỏ soạn thảo

c)

Chữ cái

d)

Chuột

3.

Để xóa kí tự bên trái con trỏ soạn thảo em nhấn phím nào?

a)

Enter

b)

Backspace

c)

Delete

d)

CapsLock

4.

Để xóa kí tự bên phải con trỏ soạn thảo em nhấn phím nào?

a)

Enter

b)

Backspace

c)

CapsLock

d)

Delete

5.

Các bước lưu văn bản?

a)

File/ Save/ Đặt tên/ Cancel

b)

File/ Open/ Đặt tên/ Save

c)

File/ Save/ Đặt tên/ Save

d)

File/ Open/ Đặt tên/ Open

6.

Trong những cách mở văn bản có sẵn dưới đây, cách nào là đúng?

a)

File/ Open/ Nháy chuột vào tên văn bản trong thư mục lưu trữ/ Open

b)

File/ Open/ Nháy chuột vào tên văn bản trong thư mục lưu trữ/ Cancel

c)

File/ Save/ Nháy chuột vào tên văn bản trong thư mục lưu trữ/ Open

d)

File/ Save/ Nháy chuột vào tên văn bản trong thư mục lưu trữ/ Save

7.

Chọn biểu tượng phần mềm hỗ trợ gõ Tiếng Việt

a)

b)

c)

d)

8.

Nút lệnh nào dùng để thay đổi phông chữ

a)
b)
c)
d)
9.

Nút lệnh nào dùng để thay đổi màu chữ

a)
b)
c)
d)
10.

Nút lệnh nào dùng để tạo chữ đậm?

a)
b)
c)
d)
11.

Nút lệnh nào dùng để tạo chữ nghiêng?

a)
b)
c)
d)
12.

Nút lệnh nào dùng để tạo chữ gạch chân?

a)
b)
c)
d)
13.

Để chèn ảnh ta chọn thẻ insert rồi chọn (a)  

14.

Muốn thụt lề đoạn văn bản sang trái hoặc sang phải em phải chọn biểu tượng…..

a)

b)

c)

d)

15.

Để căn lề trái ta chọn ...

a)

b)

c)

d)

16.

Để chọn kiểu trình bày có sẵn ta chọn thẻ nào?

a)

insert

b)

File

c)

View

d)

Home

17.

Để điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng trước tiên ta phải (a)   phần văn bản muốn điều chỉnh khoảng cách sau đó ta nhấn vào nút lệnh bên cạnh và chọn khoảng cách sao cho phù hợp.

18.

Để giãn cách dòng trong 1 đoạn văn bản, em nháy chuột vào đâu?

a)

b)

c)

d)

19.

Trong soạn thảo văn bản, muốn phục hồi lại thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím?

a)

Ctrl + Z

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + T

20.

Khi làm việc với word, tổ hợp phím nào cho phép chọn toàn bộ văn bản?

a)

Alt + A

b)

Ctrl + A

c)

Alt + F

d)

Ctrl + F

21.

Công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O

a)

Mở một hồ sơ mới

b)

Đóng hồ sơ đang mở

c)

Mở một hồ sơ đã có

d)

Lưu hồ sơ vào đĩa

22.

CÂU 4: ĐỂ CHÈN ĐỐI TƯỢNG NÀO ĐÓ VÀO VĂN BẢN, EM CHỌN THẺ:

a)

HOME

b)

FILE

c)

VIEW

d)

INSERT

23.

Câu 13: Để định dạng chữ đậm cho một nhóm kí tự đã chọn. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

A. Ctrl + I

b)

B. Ctrl + L

c)

C. Ctrl + E

d)

D. Ctrl + B

24.

Để chèn hình vào văn bản, ta chọn :

Insert/

a)
b)
c)
d)
25.

Để tạo chữ gạch chân cho văn bản ta sử dụng phím tắt:

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + U

26.

Muốn trình bày bài soạn thảo theo thể văn xuôi em căn văn bản như thế nào?

a)

Căn lề trái

b)

Căn lề phải

c)

Căn giữa văn bản

d)

Căn thẳng 2 bên lề

27.
  1. Kích cỡ chữ (nếu đánh máy) ở phần nội dung của văn bản hành chính là bao nhiêu?
a)

10-11

b)

11-12

c)

12-13

d)

13-14

28.

Để căn giữa cho đoạn văn bản, em chọn nút lệnh nào

a)
b)
c)
d)
29.

Để căn lề phải cho văn bản em chọn

a)
b)
c)
d)
30.

Để chèn tranh ảnh vào văn bản, thao tác nào dưới đây được mô tả đúng

a)

Trong thẻ Insert, chọn Picture. Trong cửa sổ Insert Picture, nháy chuột lên ảnh muốn chèn vào văn bản. Chọn Insert để chèn ảnh.

b)

Chọn Insert để chèn ảnh. Trong cửa sổ Insert Picture, nháy chuột lên ảnh muốn chèn vào văn bản. Trong thẻ Insert, chọn Picture

c)

Trong cửa sổ Insert Picture, nháy chuột lên ảnh muốn chèn vào văn bản. Trong

thẻ Insert, chọn Picture. Chọn Insert để chèn ảnh.

31.

Để trình bày chữ gạch chân cho đoạn văn bản, em nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + I

d)

Ctrl + U

32.

Khi thực hiện lưu văn bản vào thư mục trên máy tính, thao tác nào dưới đây được mô tả đúng?

a)

Vào File. Chọn Save . Đặt tên cho văn bản rồi chọn nơi cần lưu văn bản. Chọn

Save để lưu văn bản.

b)

Vào Save rồi chọn File. Đặt tên cho văn bản rồi chọn nơi cần lưu văn bản. Chọn Save để lưu văn bản.

c)

Vào File. Đặt tên cho văn bản rồi chọn nơi cần lưu văn bản. Chọn Save để lưu văn bản. Chọn

33.

Để xóa hình ảnh trong văn bản em cần làm gì?

a)

Chọn ảnh cần xóa, sau đó nháy nút Save

b)

Chọn ảnh cần xóa, sau đó nháy phím Shift

c)

Chọn ảnh cần xóa, sau đó phím Delete

d)

Chọn ảnh cần xóa, sau đó nháy nút Open

34.

Nếu lựa chọn cả hai nút lệnh trên thì kết quả em nhận được kiểu dáng chữ nào?

a)

Chữ đậm

b)

Chữ vừa nghiêng ,  vừa gạch chân

c)

Chữ gạch chân

d)

Chữ vừa  đậm,  vừa nghiêng

35.

7. Trong soạn thảo văn bản Word, muốn tạo ký tự to đầu dòng của đoạn văn, ta thực hiện:

a)

Format - Drop Cap

b)

Insert - Drop Cap

c)

Edit - Drop Cap

d)

View - Drop Cap

36.

6. Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl – Z

b)

Ctrl – X

c)

Ctrl – V

d)

Ctrl – Y

37.

4. Trong soạn thảo văn bản, muốn định dạng đoạn văn bản, ta vào:

a)

Home / Paragraph

b)

Insert / Paragraph

c)

Page Layout / Font

d)

View / Paragraph

38.

3. Trong MS Word 2007, tổ hợp phím nào được dùng để lưu văn bản?

a)

Ctrl - O

b)

Ctrl - P

c)

Ctrl - N

d)

Ctrl - S

39.

1. Khi soạn thảo văn bản, muốn sử dụng font .VnTime thì ta phải chọn bảng mã nào?

a)

Telex

b)

TCVN3

c)

Unicode

d)

VNI Windows

40.

9. Để chia văn bản thành cột báo, sau khi bôi đen văn bản ta chọn:

a)

Home - Columns

b)

Insert - Columns

c)

Page Layout - Columns

d)

Mailings - Columns

41.

10.Để chọn chế độ hiển thị giữa tranh và chữ, trong mục Format của Picture Tool ta chọn:

a)

Picture Shapes

b)

Picture Border

c)

Text Wrapping

d)

Picture Effects

42.

9. Để chia văn bản thành cột báo, sau khi bôi đen văn bản ta chọn:

a)

Home - Columns

b)

Insert - Columns

c)

Page Layout - Columns

d)

Mailings - Columns

43.

Bạn đã bật Vietkey hoặc Unikey để soạn thảo. Bạn lựa chọn gõ theo kiểu telex và font chữ Unicode. Những font chữ nào sau đây của Word có thể được sử dụng để hiển thị rõ tiếng Việt?

a)

.Vn Times, . Vn Arial, .Vn Courier

b)

.Vn Times, Times new roman, Arial

c)

.VNI times, Arial, .Vn Avant

d)

Tahoma, Verdana, Times new Roman

44.

Để giãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line chọn

a)

Format/paragraph/line spacing

b)

Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó

c)

Cả hai cách A và B đều đúng

d)

Cả 2 cách A và B đều sai

45.

Để tạo chữ cái đầu dòng, ta chọn

a)

Format --> DropCap

b)

Format --> Pharagraph

c)

Format --> Change Case

d)

Format --> Font

46.

Để tạo khung cho cả trang văn bản ta chọn

a)

Format --> Style

b)

Format --> Border and Shading

c)

File --> Paper Setup

d)

File -->Print Preview

47.

Đặt thước Tabs cho văn bản ta chọn:

a)

Tool --> Option

b)

Tool --> Mail Merger

c)

Format --> Tab

d)

Format --> Theme

48.

Để chèn bảng vào văn bản ta chọn thẻ insert rồi chọn .....

a)

Shapes

b)

picture

c)

table

49.

Để chèn ảnh ta chọn thẻ insert rồi chọn (a)  

50.

Khi soạn thảo văn bản trên Word, muốn gõ chữ hoa chúng ta sử dụng phím nào? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Nhấn giữ phím Shift khi gõ

b)

Nhấn phím Enter

c)

Nhấn phím Alt

d)

Nhấn phím Caps Lock

51.

Qui tắc dấu câu trong Word là...

a)

các dấu . , : ;... đặt cách kí tự phía trước nó một dấu cách

b)

các dấu . , : ;... đặt sát kí tự phía trước nó

c)

tùy cách gõ của người soạn thảo

d)

không có qui tắc cụ thể

52.

Nếu đèn CAPS LOCK không được bật, em nhấn và giữ phím nào để khi gõ một phím chữ được một chữ hoa?

a)

Phím ENTER

b)

Phím CAPS LOCK

c)

Phím SHIFT

d)

Phím TAB

53.

Để tạo đường viền cho văn bản ta chọn nút lệnh

a)
b)
c)
d)
54.

Nút lệnh nào dùng để chèn hình

a)
b)
c)
d)
55.

Nút lệnh nào dùng để chèn tranh ảnh?

a)
b)
c)
d)
56.

Bảng này được gồm bao nhiêu cột, bao nhiêu hàng?

a)

5 cột, 6 hàng

b)

3 cột, 3 hàng

c)

4 cột, 3 hàng

d)

3 cột, 4 hàng

57.

Làm thế nào để gộp các ô trong bảng, sau khi ta đã chọn những ô cần gộp?

a)
b)
c)
d)
58.

Nút lệnh nào dùng để chèn thêm hàng vào dưới hàng đã chọn?

a)
b)
c)
d)
59.

Nút lệnh nào dùng để tách một ô trong bảng thành nhiều ô?

a)
b)
c)
d)
60.

Chỉnh sửa hình a như thế nào để trở thành hình b?

a)

Chèn thêm 2 cột, 2 hàng

b)

Chèn thêm 3 cột, 3 hàng

c)

Chèn thêm 5 cột, 6 hàng

d)

Chèn thêm 6 cột, 5 hàng

61.

Để gộp các ô trong bảng, em chọn các ô cần gộp, nháy nút phải chuột, rồi chọn?

a)

Delete Cells

b)

Split Cells

c)

Merge Cells

d)

Insert

62.

Nút lệnh được khoanh tròn màu đỏ dùng để làm gì?

a)

Căn lề trái.

b)

Thụt lề đoạn văn bản sang trái hoặc sang phải.

c)

Căn lề giữa.

d)

Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng trong một đoạn.

63.

Để sao chép định dạng đoạn văn bản, em sử dụng công cụ định dạng nào?

a)
b)
c)
d)
64.

Để định dạng dòng đầu tiên mỗi đoạn văn bản lùi vào 1 khoảng cách, em nhấn phím nào?

a)

Tab

b)

Ctrl

c)

Shift

d)

Enter

65.

Muốn tạo các trang trắng liên tiếp, em thực hiện?

a)

Giữ phím Ctrl và nhấn phím Enter vài lần.

b)

Giữ phím Ctrl và nhấn phím Alt vài lần.

c)

Giữ phím Ctrl và nhấn phím Shift vài lần.

d)

Giữ phím Ctrl và nhấn phím Tab vài lần.

66.

Để chèn biểu tượng trong văn bản em chọn

a)

Insert Picture

b)

Insert Symboys

c)

Insert Shape

d)

Insert Wordart

67.

Để chèn hình ảnh vào văn bản ta chọn

a)

Insert --> Picture

b)

Insert --> Table

c)

Layout-->picture

d)

layout-->margin

68.

Để chèn biểu tượng vào văn bản em chọn

a)
b)
c)
d)
69.

Khi tạo bảng trong văn bản thì thông số để chọn số cột là:

a)

Number of Columns

b)

Number of Rows

c)

Insert Rows Above

d)

Insert Colums to the Left

70.

Các bước viết chữ lên hình vẽ là:

a)

Chọn hình cần viết chữ, nháy nút phải chuột lên hình, chọn Add Text, gõ chữ lên hình.

b)

Gõ chữ lên hình, nháy nút phải chuột lên hình, chọn Add Text, chọn hình cần viết chữ.

c)

Nháy nút phải chuột lên hình, chọn Shapes Text, chọn hình cần viết chữ, gõ chữ lên hình.

d)

Nháy nút phải chuột lên hình, chọn Add Text, chọn hình cần viết chữ, gõ chữ lên hình.

71.

Để chèn hình vào văn bản, em thực hiện thao tác nào dưới đây

a)

Insert/ Pictures.

b)

Insert/ Shapes.

c)

Home/ Pictures.

d)

Home/ Shapes.

72.

Để thay đổi màu của hình, em vào thẻ Fomat và chọn:

a)

Shape Fill

b)

Shape Outline

c)

Edit Shape

d)

Change Shape

73.

Khi gõ tổ hợp phím SHIFT và Phím có hai ký hiệu, trên bàn phím, ta nhận được:

a)

Ký hiệu dưới

b)

Ký hiệu trên

c)

Cả hai

d)

A, B, C đều sai

74.

Trong MS Word, giả sử phông chữ mặc định là Time New Roman nhưng ở phần mềm Unicode lại chọn bảng mã TCVN3(ABC). Em làm thế nào để gõ được chữ Việt với phông chữ là Time New Roman?

a)

Nháy chuột phải vào phần mềm Unicode chọn Unicode dựng sẵn

b)

Nháy chuột trái vào phần mềm Unicode chọn Bảng mã khác

c)

Nháy đúp chuột vào phần mềm Unicode chọn Bảng mã VNI Window

d)

Nháy chuột phải vào phần mềm Unicode chọn VNI Window

75.

Hãy cho biết bảng dưới đây có bao nhiêu hàng, bao nhiêu cột ?

a)

3 hàng 5 cột

b)

4 hàng 5 cột

c)

4 hàng 4 cột

d)

5 hàng 3 cột