NEW
Font size
WorksheetsBúp măng non 2
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
"你会不会做饭?" có nghĩa là:
Do you like cooking? (bạn có thích nấu ăn không?)
Can you bake? (Bạn biết nướng bánh không?)
Are you a chef? (bạn là đầu bếp?)
Can you cook? (bạn biết nấu cơm không?)
Có nghĩa tiếng Trung là:
饭
包子
奶茶
比萨
Phiên âm của từ “包子”:
Từ nào có nghĩa tương ưng với hình bên?
老师
秘书
总经理
妈妈
“秘书” Có nghĩa tiếng Việt là:
Từ nào có nghĩa tương ưng với hình bên?
爸爸
老师
厨师
好吃
Phiên âm của từ "厨师" là:
"厨师" có nghĩa Tiếng Việt là:
“做” Có nghĩa tiếng Việt là:
Phiên âm của từ "做"
Từ nào có nghĩa tương ưng với hình bên?
喝咖啡
做作业
吃苹果
做面包
Phiên âm của từ "做作业" là:
"muốn hay không" Có nghĩa tiếng Trung là:
要不要
不要
Phiên âm của từ "要不要"
yào bù yo
"ngon" Có nghĩa tiếng Trung là:
好吃 / 好喝
丑 Có nghĩa tiếng Việt là:
Từ nào có nghĩa tương ưng với hình bên?
小猫
丑小鸭
小狗
小码
“丑” Có nghĩa tiếng Việt là:
đẹp
ngon
"住在" Có nghĩa tiếng Việt là:
"bạn sống ở đâu?" Có nghĩa tiếng Trung là:
"你的电话号码是多少” Có nghĩa tiếng Việt là:
"第一郡” Có nghĩa tiếng Việt là:
Quận 1
"郡" Có nghĩa tiếng Việt là:
Phiên âm của từ "郡"
"你做什么工作" Phiên âm của từ:
"你做什么工作” Có nghĩa tiếng Việt là:
10.000 vnd Có nghĩa tiếng Trung là:
一万
四万
十万
七万
100.000 Có nghĩa tiếng Trung là:
一晚
一百万
十万
一万
1.000.000 Có nghĩa tiếng Trung là:
一百万
一千万
一亿
十万
12.000.000 Có nghĩa tiếng Trung là:
七千万
一千两百万
十二万
一百二十万
Từ nào có nghĩa tương ưng với hình bên?
玫瑰花
包子
比萨
可乐
“你买什么” Có nghĩa tiếng Việt là:
Bạn mua gì?
"bạn bán gì"? Có nghĩa tiếng Trung là:
你买什么?
“多少钱” Phiên âm của từ :
“多少钱” Có nghĩa tiếng Việt là:
“太贵了” Có nghĩa tiếng Việt là:
"可以便宜“一点吗? Có nghĩa tiếng Việt là:
"便宜” Phiên âm của từ:
Từ nào sau đây từ về nhà trong tiếng Trung?
Từ nào có nghĩa là tìm thấy trong tiếng Trung?
từ nào có nghĩa là câu hỏi trông tiếng Trung?
Từ nào có nghĩa là hỏi trong tiếng Trung?
Pinyin của từ 回 là gì?
Pinyin của từ “找到” là gì?
phiên âm của từ 问?
