wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tập hợp số hữu tỉ

Total questions: 56

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Z

d)

Q

2.

Khẳng định SAI là:

a)

3Z-3\in Z

b)

23Q\frac{-2}{3}\in Q

c)

QNQ\supset N

d)

1N-1\in N

3.

Chọn câu đúng ( được chọn nhiều đáp án)

a)

QZNQ\supset Z\supset N

b)

QNQ\subset N

c)

NZN\subset Z

d)

ZNQZ\subset N\subset Q

4.

Số viết được dưới dạng phân số

ab (a,bZ; b0)\frac{a}{b}\ \left(a,b\in Z;\ b\ne0\right) được gọi là:

a)

Số tự nhiên

b)

Số nguyên

c)

Số hữu tỉ

d)

Số vô tỉ

5.

Trong các số sau, số nào ko phải số hữu tỉ?

a)

0,40,4

b)

23\frac{2}{-3}

c)

40\frac{4}{0}

d)

1351\frac{3}{5}

e)

7-7

6.

Chọn số hữu tỉ trong các số sau:

a)

0,40,4

b)

23\frac{2}{-3}

c)

40\frac{4}{0}

d)

1351\frac{3}{5}

e)

7-7

7.

Trong các khẳng định sau khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

a)

Số 0 không phải là số hữu tỉ

b)

Số 0 là số hữu tỉ

c)

Số 0 là số hữu tỉ âm

d)

Số 0 là số hữu tỉ nhưng không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm

8.

Số hữu tỉ x nhỏ hơn số hữu tỉ y nếu trên trục số?

a)

điểm x ở bên phải điểm y

b)

điểm x ở bên trái điểm y

c)

điểm x và điểm y nằm khác phía so với số 0

d)

cả 3 đáp án đều sai

9.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

3 N-3\in\ N

b)

3Z-3\notin Z

c)

3Q-3\notin Q

d)

NZQN\subset Z\subset Q

10.

Chọn câu trả lời sai

a)

9N9\in N

b)

9Z9\in Z

c)

9Q9\in Q

d)

9Q9\notin Q

11.

Hãy chọn tất cả các phương án đúng

a)

13Q\frac{1}{3}\in Q

b)

27Q27\in Q

c)

415Q\frac{-4}{15}\in Q

d)

5Q\sqrt{5}\in Q

12.

Điền kí hiệu ( ;;\in;\notin;\subset  ) thích hợp vào chỗ chấm

13......... Q\frac{-1}{3}.........\ Q  

a)

\notin  

b)

\subset  

c)

\in  

13.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm

N ..... Z ...... Q

a)

; \in;\ \in

b)

;\in;\subset

c)

;\subset;\subset

14.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ  45\frac{4}{-5}  

a)

810\frac{8}{10}  

b)

410\frac{-4}{10}  

c)

810\frac{-8}{10}  

d)

85\frac{-8}{5}  

15.

Chọn câu sai trong các câu sau.

a)

Số 2292\frac{2}{9} là số hữu tỉ

b)

Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ

c)

Số 1,092,03\frac{1,09}{2,03} là số hữu tỉ

d)

Số hữu tỉ là các số được viết dưới dạng ab\frac{a}{b} với a, b Z; b  0a,\ b\ \in Z;\ b\ \ne\ 0

16.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = 0,5-0,5   và y =  34\frac{-3}{4}  

a)

x < y

b)

x \le  y

c)

x > y

d)

x \ge  y

17.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?

a)

310 \frac{3}{10\ }

b)

23 -\frac{2}{3\ }

c)

45\frac{4}{-5}

d)

09 \frac{0}{-9\ }

18.

Sắp xếp các số hữu tỉ  0,25; 12; 0,5; 925; 98-0,25;\ \frac{1}{2};\ -0,5;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{-9}{8}  theo thứ tự tăng dần.

a)

0,25; 12; 0,5; 925; 98-0,25;\ \frac{1}{2};\ -0,5;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{-9}{8}  

b)

0,25; 0,5; 925; 98;12-0,25;\ -0,5;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{-9}{8};\frac{1}{2}  

c)

98;0,25; 12; 0,5; 925\frac{-9}{8};-0,25;\ \frac{1}{2};\ -0,5;\ \frac{-9}{-25}  

d)

98; 0,5; 0,25; 925; 12\frac{-9}{8};\ -0,5;\ -0,25;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{1}{2}  

19.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

20.

Chọn câu đúng. Với x =  am\frac{a}{m}  , y =  bm\frac{b}{m}   

(a, b, m ∈ Z; m > 0) ta có:

a)

x+y = am+bm=abmx+y\ =\ \frac{a}{m}+\frac{b}{m}=\frac{a-b}{m}

b)

x+y =am+bm=a(+b)mx+y\ =\frac{a}{m}+\frac{b}{m}=\frac{a-\left(+b\right)}{m}

c)

x+y =am+bm=a+bmx+y\ =\frac{a}{m}+\frac{b}{m}=\frac{a+b}{m}

d)

x+y =am+bm=a+(b)mx+y\ =\frac{a}{m}+\frac{b}{m}=\frac{a+\left(-b\right)}{m}

21.

Tính 34720\frac{3}{4}-\frac{7}{20}  

a)

110\frac{1}{10}  

b)

3040\frac{30}{40}  

c)

25\frac{2}{5}  

d)

45\frac{4}{5}  

22.

Tính 1718\frac{-1}{7}-\frac{1}{8}  

a)

156\frac{-1}{56}  

b)

1556\frac{-15}{56}  

c)

2156\frac{21}{56}  

d)

1556\frac{15}{56}  

23.

Tìm x, biết:   x+17=1114x+\frac{1}{7}=\frac{11}{14}  

a)

914\frac{9}{14}  

b)

114\frac{1}{14}  

c)

1114\frac{11}{14}  

d)

12\frac{1}{2}  

24.

Số đối của 37\frac{-3}{7}  là

a)

37\frac{-3}{7}  

b)

73\frac{-7}{3}  

c)

00  

d)

37\frac{3}{7}  

25.

Với

a,b,mZa,b,m\in Z  và  m0m\ne0  ,  am bm=\frac{a}{m\ }-\frac{b}{m}=  

a)

abm\frac{a-b}{m}  

b)

abmm\frac{a-b}{m-m}  

c)

ab2m\frac{a-b}{2m}  

26.

Kết quả của phép tính (340,2)(0,445)\left(\frac{3}{4}-0,2\right)\left(0,4-\frac{4}{5}\right)  là :

a)

1150\frac{11}{50}  

b)

1150\frac{-11}{50}  

c)

5011\frac{50}{11}  

d)

5011-\frac{50}{11}  

27.

Chọn phép tính đúng:

a)

52.53 =  55

b)

52.53 = 255

c)

52.53 = 56

d)

52.53 = 56

28.

Với x ∈ Q, khẳng định nào dưới đây là sai:

a)

|x| ≥ x         

b)

|x| ≥ 0

c)

|x| = |-x|    

d)

|x|< -x

29.

Chọn công thức sai trong các công thức sau:

a)

am.an=a(m+n)a^m.a^n=a^{\left(m+n\right)}  

b)

(am)n=a(m+n)\left(a^m\right)^n=a^{\left(m+n\right)}  

c)

xn.yn=(x.y)nx^n.y^n=\left(x.y\right)^n  

d)

(x:y)n=xn:yn    (y0)\left(x:y\right)^n=x^n:y^n\ \ \ \ \left(y\ne0\right)  

30.

Chọn đáp án đúng. Với điều kiện phân thức có nghĩa thì:

a)

  xa=yb=x.ya.b\frac{x}{a}=\frac{y}{b}=\frac{x.y}{a.b}  

b)

xa=yb=x+ya+b\frac{x}{a}=\frac{y}{b}=\frac{x+y}{a+b}  

c)

xa=yb=x.ya+b\frac{x}{a}=\frac{y}{b}=\frac{x.y}{a+b}  

d)

xa=yb=x+yab\frac{x}{a}=\frac{y}{b}=\frac{x+y}{a-b}  

31.

Thực hiện phép tính  13 : 27 rồi làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai được kết quả là:

a)

0,50

b)

0,47

c)

0,49

d)

0,48

32.

Làm tròn số 0,372 đến chữ số thập phân thứ nhất

a)

0,3

b)

0,4

c)

0,37

d)

0,372

33.

Góc xOy có số đo là 70070^0  . Vậy góc đối đỉnh với nó có số đo là :

a)

70070^0  

b)

1800180^0  

c)

1100110^0  

d)

20020^0  

34.

Điều nào sau đây sai ?

a)

Góc A3A_3  = góc B4B_4  

b)

Góc A1A_1  = góc B1B_1  

c)

A3 buˋ vi B2\angle A_3\ bù\ với\ \angle B_2

d)

Góc A4A_4  = góc B2B_2  

35.

Giá trị của x bằng bao nhiêu ?

a)

40040^0  

b)

1400140^0  

c)

1800180^0  

d)

90090^0  

36.

Cho đường thẳng c cắt hai đuờng thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:

a)

a trùng với b

b)

a cắt b

c)

a song song b

d)

a vuông góc b

37.

Có một tờ giấy. Tôi cắt làm đôi. Tôi lại cắt làm đôi cả hai mảnh đó. Lần thứ ba tôi lại cắt đôi mỗi mảnh đã có. Hỏi cứ như thế đến lần thứ 10 tôi được bao nhiêu mảnh giấy?

a)

20

b)

10

c)

100

d)

1024

38.

Nếu hai đường thẳng d,d' cắt đường thẳng xy tạo thành một cặp góc đồng vị... thì d // d'

a)

Bằng nhau

b)

Bù nhau

c)

Kề nhau

d)

Phụ nhau

39.

Đường thẳng d là đường trung trực của đoạn thẳng AB khi:

a)

d vuông góc với AB.

b)

d đi qua trung điểm của AB.

c)

d cắt AB tại một điểm.

d)

d đi qua trung điểm của AB và vuông góc với AB

40.

Nhân ngày lễ Quốc Khánh 2/9 cửa hàng điện máy giảm giá 20% tất cả các mặt hàng. Bác Nam đi mua một cái tủ lạnh giá 25 000 000 đồng. Vậy Bác Nam phải trả bao nhiêu tiền ?

a)

15 triệu

b)

20 triệu

c)

25 triệu

d)

24 triệu

41.

Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

a)

630\frac{6}{30}  

b)

97\frac{9}{7}  

c)

1228\frac{-12}{28}  

d)

712\frac{7}{12}  

42.

Cho x6=13\frac{x}{6}=\frac{1}{3}  thì x bằng :

a)

2

b)

3

c)

1

d)

-2

43.

Tìm x biết 25+x=23\frac{2}{5}+x=-\frac{2}{3}  

a)

x=1615x=-\frac{16}{15}  

b)

x=415x=-\frac{4}{15}  

c)

x=1615x=\frac{16}{15}  

d)

x=415x=\frac{4}{15}  

44.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Chọn phân số thích hợp

Categorize the following

38\frac{3}{8}  

1125\frac{11}{25}  

37\frac{3}{7}  

211\frac{2}{11}  

Thập phân hữu hạn
Thập phân vô hạn tuần hoàn
47.
48.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Làm tròn số 674 đến hàng chục là:
A. 670 B. 680 C. 770 D. 780

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Thực hiện phép tính 13: 27 rồi làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai được kết quả là:

52.

Có bao nhiêu phân số tối giản có mẫu khác 1, biết rằng tích của tử và mẫu bằng 1260
và phân số này có thể viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
A. 1 phân số B. 2 phân số C. 3 phân số D. 4 phân số

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Kết quả phép tính 0, (432) +0, (567) bằng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.
a)

2

b)

4

c)

7

d)

5

e)

8

56.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D