wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 4

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Xuất phát điểm của Định lý Coase-Thỏa thuận về ô nhiễm môi trường là:
a)
Quyền sở hữu của môi trường
b)
Thông qua thị trường
c)
Không thông qua quyền sở hữu môi trường
d)
Tất cả các đáp án đều không chính xác
2.
Câu 2: Khi xảy ra ngoại ứng tiêu cực:
a)
Chi phí biên xã hội lớn chi phí biên của cá nhân do xã hội phải chịu thêm chi phí ngoại ứng
b)
Chi phí biên cá nhân cũng là chi phí biên xã hội
c)
Lợi ích biên xã hội nhỏ hơn lợi ích biên cá nhân do cá nhân đã đẩy được chi phí ngoại ứng cho xã hội
d)
A,B đúng
3.
Câu 3: Tổn thất phúc lợi xã hội trong trường hợp xảy ra ngoại ứng tiêu cực
a)
Là không có vì thiệt hại của người này là lợi ích của người khác
b)
Là do có sự chênh lệch giữa mức hoạt động tối ưu cá nhân và mức hoạt động tối ưu xã hội
c)
Thể hiện sự chênh lệch giữa chi phí của xã hội với chi phí của cá nhân
d)
B,C đúng
4.
Câu 4: Do tác động ngoại ứng tiêu cực của một doanh nghiệp, nên khi doanh nghiệp chưa hoạt đọng thì chi phí ngoại ứng biên:
a)
MEC<0
b)
MEC=0
c)
MEC>0
5.
Câu 5: Thỏa thuận về môi trường là giải pháp đảm bảo lợi ích cho:
a)
Người gây ô nhiễm
b)
Người bị ô nhiễm
c)
Không đối tượng nào
d)
Cả người gây ô nhiễm và người bị ô nhiễm mà không cần sự tham gia của đối tượng nào khác.
6.
Câu 6 : Tác giả Định lý Coase là ai?
a)
Ronald Coase
b)
Arthur C.Pigou
c)
Pareto
d)
Dales
7.
Câu 7. Ngoại ứng trong kinh tế môi trường được hiểu là:
a)
Sự tác động lên đối tượng khác
b)
Hiện tượng không thể tránh được trong nền kinh tế thị trường
c)
Những ảnh hưởng lên đối tượng khác nhưng không được tính vào hệ thống kinh tế
d)
Những tác động lên đối tượng khác tạo ra lợi ích hoặc tổn thất cho họ nhưng xét trên quan điểm xã hội thì ngoại ứng không gây tổn thất phúc lợi xã hội
8.
Câu 8 Các ngoại ứng tích cực là:
a)
Những chi phí đánh vào những người trả tiền cho sản phẩm
b)
Những chi phí đánh vào những người không trả tiền cho sản phẩm
c)
Những lợi ích mà những người không trả tiền cho sản phẩm được nhận
9.
Câu 9 Những điều nào sau đây là đúng với ngoại ứng tiêu cực, vì sao?
a)
Tại mức sản lượng tối ưu xã hội, MSC=MPB
b)
Tại mức sản lượng tối ưu xã hội, MSC>MPB
c)
Tại mức sản lượng tối ưu xã hội, MSC>MSB
d)
Tại mức sản lượng tối ưu xã hội, MSC=MSB
10.
Câu 10. Tổn thất phúc lợi xã hội trong trường hợp xảy ra ngoại ứng tiêu cực:
a)
Là không có vì thiệt hại của người này là lợi ích của người khác
b)
Là do có sự chênh lệch giữa mức hoạt động tối ưu cá nhân và mức hoạt động tối ưu xã hội
c)
Thể hiện sự chênh lệch giữa chi phí của xã hội với chi phí của cá nhân
11.
Câu 11: Có mấy loại ngoại ứng đối với môi trường:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
12.
Câu 12: nhận định nào sau đây đúng về quyền sở hữu về môi trường
a)
Tập hợp toàn bộ các đặc điểm của tài nguyên môi trường mà chủ sở hữu có quyền lực thực sự để quản lý và sử dụng nó
b)
Cho phép các chủ sở hữu được khai thác, sử dụng hoặc thu phí đối với một nguồn lực nào đó trong môi trường của mình
c)
Chủ sở hữu tư nhân có quyền loại trừ bất kỳ cá nhân hay tổ chức nào sử dụng môi trường của họ
d)
Các phương án trên đều đúng
13.
Câu 13:hàng hoá công cộng
a)
Là hàng hoá có thể đáp ứng nhu cầu sử dụng của nhiều người trong cùng một thời điểm
b)
Là hàng hoá mà việc tiêu dùng của người này không gây ảnh hưởng hoặc làm giảm khả năng hưởng thụ của người khác
c)
Là hàng hoá dựa vào thị trường , không loại trừ và không thể loại trừ một cá nhân nào ra khỏi việc tiêu dùng
d)
A, B đúng
14.
Câu 14: hàng hoá công cộng có thể gây thất bại thị trường do:
a)
Xu hướng tiêu dùng quá mức
b)
Không có kinh phí để tiếp tục sản xuất hàng hoá công cộng do tất cả được tiêu dùng miễn phí
c)
Xuất hiện hiện tượng “người ăn theo” khi hàng hoá này được cung cấp ra thị trường
d)
Các đáp án trên đều sai
15.
Câu 15: Lợi ích ngoại ứng biên được ký hiệu là gì?
a)
MSB
b)
MPB
c)
MEB
d)
MC
16.
Câu 16: Đâu là mức sản lượng đảm bảo tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp?
a)
Q1
b)
E1
c)
Q0
d)
E0
17.
Câu 17: Phần lợi ích ròng mà xã hội nhận được tại mức sản lượng Q0 như thế nào so với mức sản lượng Q1?
a)
Lớn hơn
b)
Nhỏ hơn
c)
Bằng nhau
d)
Không so sánh được
18.
Câu 18: Dựa vào đồ thị, tại điểm E1 tương ứng với mức sản lượng Q1, doanh nghiệp phải bỏ ra tổng chi phí (TC) là?
a)
OA3E1Q1
b)
OA1B1Q1
c)
OA3E0Q0
d)
A3A1B1E1
19.
Câu 19: Dựa vào đồ thị trên, E0 được gọi là gì?
a)
Mức sản lượng đảm bảo tối đa hóa lợi ích xã hội
b)
Điểm cân bằng hiệu quả của doanh nghiệp
c)
Điểm cân bằng hiệu quả xã hội
d)
Mức sản lượng đảm bảo tối đa hóa lợi nhuận doanh nghiệp
20.
Câu 20: Dựa vào đồ thị, tại điểm E0 tương ứng với mức sản lượng Q0, xã hội thu được khoản lợi ích (TSB) là?
a)
OA3E0Q0
b)
OA1E0Q0
c)
Q1E1E0Q0
d)
OA1E1Q1
21.
Câu 21: Đâu là giải pháp Nhà nước có thể đưa ra để khuyến khích doanh nghiệp sản xuất ở mức sản lượng tối ưu Q0 đối với các hoạt động gây tác động ngoại ứng tích cực đến môi trường?
a)
Hỗ trợ tài chính
b)
Ưu đãi tài chính
c)
Tất cả các đáp án trên
22.
Câu 22: Các cơ sở để thỏa thuận về ô nhiễm môi trường là?
a)
Các tác động ngoại ứng tiêu cực
b)
Các tác động ngoại ứng tích cực
c)
Các tác động bên ngoài
d)
Tất cả các đáp án trên
23.
Câu 23: Đâu là nhược điểm của định lí Coase
a)
Không có mặc cả khi quyền tài sản không được phân định rõ ràng
b)
Chi phí giao dịch thường lớn
c)
Trường hợp đe dọa đền bù
d)
Tất cả các phương án trên
24.
Câu 24: Xuất phát điểm của giải pháp Coase là?
a)
Quyền sở hữu trí tuệ
b)
Quyền sở hữu môi trường
c)
Quyền sở hữu tài sản
d)
Quyền sở hữu lao động
25.
Câu 25: Ưu điểm của thỏa thuận về ô nhiễm môi trường là:
a)
Giải pháp công bằng, văn minh, tích cực
b)
Đảm bảo lợi ích cho cả 2
c)
Không cần sự tham gia của bất kì đối tượng nào khác
d)
Tất cả các phương án trên
26.
Câu 26: Coase phát biểu định lí: việc bảo vệ quyền sở hữu sẽ không cần thiết nếu chi phí giao dịch bằng…….. Nếu chi phí giao dịch quá lớn, các bên không thể thoả thuận được với nhau, mỗi bên sẽ phải dùng quyền sở hữu để bảo vệ quyền lợi của mình.
a)
Bằng không hay nhỏ
b)
Bằng không hay lớn
c)
Bằng không
d)
Không có đáp án đúng
27.
Câu 27: Các chi phí giao dịch càng cao thì giao dịch càng….?
a)
hiệu quả
b)
kém hiệu quả
c)
không hiệu quả
d)
rất hiệu quả
28.
Câu 28: Xuất phát điểm của Định lý Coase-Thỏa thuận về ô nhiễm môi trường là:
a)
Option 1
b)
Không thông qua quyền sở hữu môi trường
c)
Quyền sở hữu của môi trường
d)
Không thông qua thị trường
29.
Câu 29 : Thỏa thuận về ô nhiễm môi trường là một giải pháp công bằng, văn minh và tích cực, nó đảm bảo lợi ích cho …
a)
Cả người gây ô nhiễm và người bị ô nhiễm
b)
Chỉ người gây ô nhiễm
c)
Chỉ người bị ô nhiễm
d)
Tất cả các đáp án đều sai
30.
Câu 30: quyền sở hữu môi trường có thể dùng các giải pháp thị trường để điều chỉnh các hoạt động của các đối tượng có liên quan nhằm đưa về mức hoạt động tối ưu chỉ khi
a)
Giả định chi phí giao dịch lớn hơn 0
b)
Giả định chi phí giao dịch bằng 0
c)
Giả định chi phí giao dịch bé hơn 0
d)
Giả định chi phí giao dịch lớn hơn hoặc bằng 0
31.
Câu 31 : Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo tất cả các đường MB, MPC, MEC, MNPB đều:
a)
Song song với trục hoành
b)
Vuông góc với trục hoành
c)
Giao với trục hoành
d)
Trùng với trục hoành
32.
Câu 32: giải pháp đối với các hoạt động gây tác động ngoại ứng tích cực đến môi trường:
a)
Trợ cấp tài chính
b)
Ưu đãi tài chính
c)
Trợ cấp tài chính & ưu đãi tài chính
d)
Tất cả các đáp án trên đều sai
33.
Câu 33: Thất bại thị trường do ngoại ứng gây ra là:
a)
Sản xuất/Tiêu dùng ở mức lớn hơn mức tối ưu xã hội
b)
Sản xuất/Tiêu dùng ở mức thấp hơn mức tối ưu xã hội
c)
Luôn tạo ra động cơ để người sản xuất/tiêu dùng đẩy chi phí cho xã hội
d)
Sản xuất/ tiêu dùng ở mức lớn hơn mức tối ưu xã hội trong trường hợp ngoại ứng tiêu cực và sản xuất tiêu dùng ở mức thấp hơn mức tối ưu xã hội trong trường hợp ngoại ứng tích cực
34.
Câu 34: Khi xảy ra ngoại ứng tích cực:
a)
Lợi ich của xã hội luôn lớn hơn lợi ích của cá nhân do xã hội nhận được thêm lợi ích ngoại ứng
b)
Lợi ích xã hội không thay đổi
c)
Chi phí của xã hội nhỏ hơn chi phí của cá nhân do xã hội nhận được lợi ích ngoại ứng
d)
Tất cả các đáp án trên đều sai
35.
Câu 35: Khi xảy ra ngoại ứng tiêu cực:
a)
Chi phí biên xã hội lớn hơn chi phí biên cá nhân do xã hội phải chịu thêm chi phí ngoại ứng
b)
Chi phí biên cá nhân cũng là chi phí biên xã hội
c)
Lợi ích biên xã hội nhỏ hơn lợi ích biên cá nhân do cá nhân đã đẩy được chi phí ngoại ứng cho xã hội
d)
Tất cả các đáp án trên đều sai
36.
Câu 36 : Khi xảy ra ngoại ứng tiêu cực:
a)
Cần có chính sách trợ cấp đối với người sản xuất/tiêu dùng để họ hoạt động ở mức tối ưu xã hội
b)
Cần áp dụng chính sách thuế để điều tiết hoạt động sản xuất/ tiêu dùng về mức tối ưu xã hội
c)
Cần có chính sách để người gây ra ngoại ứng phải khắc phục ngoại ứng
d)
Cả B và C đều đúng
37.
Câu 37: Đâu là giải pháp gây ra tác động ngoại ứng tích cực đến môi trường:
a)
Trợ cấp tài chính
b)
Ưu đãi tài chính
c)
Không có giải pháp nào
d)
Cả A và B
38.
Câu 38; Lợi ích ngoại ứng biên (MEB) được xác định bằng công thức:
a)
MEB= MSB - MPB
b)
MEB= (MSB - MPB) /2
c)
MEB= MSB + MPB
d)
MEB= MPB - MSB
39.
Câu 39: Đâu không phải ưu đãi tài chính Nhà Nước tạo điều kiện cho doanh nghiệp:
a)
Cho vay với lãi suất ưu đãi
b)
Miễn giảm thuế
c)
Hỗ trợ đào tạo
d)
Trợ cấp cho doanh nghiệp
40.
Câu 40: Mức trợ cấp tài chính cho doanh nghiệp gây tác động ngoại ứng tích cực đến môi trường giao động từ:
a)
Thấp nhất - cao nhất
b)
Thấp nhất đến trung bình
c)
Thấp nhất có thể
d)
Luôn cao nhất
41.
Câu 41: Đối với các hoạt động sản xuất gây tác động ngoại ứng tích cực tới môi trường thì:
a)
Đường chi phí cá nhân biên bằng lợi ích cá nhân biên
b)
Đường chi phí cá nhân biên bằng lợi ích ngoại ứng buên
c)
Đường chi phí cá nhân biên bằng chi phí xã hội biên
d)
Đường chi phí cá nhân biên bằng lợi ích xã hội biên
42.
Câu 42: Thuế Pigou là gì?
a)
Thuế Pigou là loại thuế được đề xuất nhằm đưa lợi ích cá nhân biên của doanh nghiệp hoạt động lên bằng lợi ích xã hội biên có liên quan đến việc sản xuất ra một sản phẩm nào đó.
b)
Thuế Pigou là loại thuế được đề xuất nhằm đưa chi phí cá nhân biên của doanh nghiệp hoạt động lên bằng chi phí xã hội biên có liên quan đến việc sản xuất ra một lượng sản phẩm nào đó.
c)
Thuế Pigou là loại thuế được đề xuất nhằm đưa chi phí xã hội biên của doanh nghiệp hoạt động lên bằng chi phí cá nhân biên có liên quan đến việc sản xuất ra một sản phẩm nào đó.
d)
Thuế Pigou là loại thuế được đề xuất nhằm đưa lợi ích cá nhân biên của doanh nghiệp hoạt động lên bằng lợi ích xã hội biên có liên quan đến việc sản xuất ra một lượng sản phẩm nào đó.
43.
Câu 43: Đâu là ý đúng khi nói về cách tiếp cận theo hướng thuế và mục tiêu tối đa hóa phúc lợi xã hội?
a)
Người gây ô nhiễm và tạo ra các chi phí ngoại ứng cần phải giảm sản lượng về mức sản lượng tối ưu xã hội Q0.
b)
Người gây ô nhiễm và tạo ra các chi phí ngoại ứng cần phải tăng sản lượng lên mức sản lượng tối ưu xã hội t0.
c)
Người gây ô nhiễm và tạo ra các chi phí ngoại ứng cần phải giảm sản lượng về mức sản lượng tối ưu xã hội T1T2E0B1.
d)
Cả 3 đáp án trên đều sai.
44.
Câu 44: Chi phí biên của người sản xuất sau khi đánh thuế được tính bằng công thức nào?
a)
MPC + t1
b)
Q0 + t1
c)
MPC + t0
d)
Q0 + t0
45.
Câu 45: Khi chưa có thuế, một doanh nghiệp sẽ tối đa hóa lợi nhuận của mình và sản xuất ở mức sản lượng kí hiệu là gì?
a)
MNPC = 0
b)
Q1
c)
Q0
d)
A và B đều đúng
46.
Câu 46: Đâu là công thức đúng khi nói đến phần thuế phải nộp theo khía cạnh thuế và mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận của người sản xuất?
a)
Q0*t0 = độ lớn hình T1T2E0B1
b)
Q0*t0 = độ lớn hình OA1EQ0
c)
Q0*t0 = độ lớn hình A1A3E
d)
Cả 3 đáp án đều sai
47.
Câu 47: MEC Là gì ?
a)
Chi phí ngoại ứng biên
b)
Lợi ích ròng biên của doanh nghiệp
c)
Lợi nhuận của người sản xuất
d)
Chi phí biên của người sản xuất
48.
Câu 48: MNPB là gì?
a)
Chi phí ngoại ứng biên
b)
Lợi ích ròng biên của doanh nghiệp
c)
Lợi nhuận của người sản xuất
49.
D .Chi phí biên của người sản xuất
4 lines
50.
Câu 49: Đâu là nguyên tắc của thuế pigou ?
a)
Ai gây ra ô nhiễm, người đó phải chịu thuế
b)
Người dân gây ra ô nhiễm, nhà nước phải chịu thuế
c)
Nhân viên gây ra ô nhiễm, doanh nghiệp phải chịu thuế
d)
Ai gây ra ô nhiễm, người ý không phải chịu thuế
51.
Câu 50: Mục đích của thuế Pigou
a)
Gỉam thiểu lạm phát
b)
Giaỉ quyết tình trạng sản xuất dư thừa
c)
Giaỉ quyết các vấn đề của xã hôi
d)
Giaỉ quyết các vấn đề nội bộ quốc gia
52.
Câu 51: MEB là gì?
a)
Lợi ích ngoại ứng biên
b)
Lợi ích ròng
c)
Lợi ích cận biên
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
53.
Câu 52: Giaỉ pháp của Nhà nước nhằm khuyến khích các doanh nghiệp ở mức sản lượng tối đa hóa phúc lợi xã hội là ?
a)
Trợ cấp tài chính
b)
Ưu đãi tài chính
c)
Cho vay dài hạn
d)
Cả A và B đều đúng
54.
Câu 53: Lợi ích biên (MB) bằng gì ?
a)
MPB
b)
MB
c)
Cả A và B đều đúng
d)
MPC
55.
Câu 54: Khi sản xuất ở mức sản lượng Q0 xã hội thu được lợi ích cao hơn so với việc sử dụng sản lượng Q1 là độ lớn diện tích hình E0C1E1, phần này còn được gọi là ?
a)
Phần mất mát có ích của xã hội
b)
Phần mất mát vô ích của xã hội
c)
Phần quan trọng của xã hội
d)
Phần ưu tiên của xã hội
56.
Câu 55: Điểm cân bằng hiệu quả xã hội nằm ở đâu?
a)
Giao của MSC với MB
b)
Giao của MSC với MPC
c)
Giao của MB với MPC
d)
Giao của MSC VỚI MEC
57.
Câu 56: Giaỉ pháp của nhà nước trong việc giảm thiểu mâu thuẫn giữa doanh nghiệp và xã hội
a)
Đánh thuế đưa chi phí cá nhân biên MPC phải đạt tới chi phí xã hội biên MSC
b)
Thuế đánh vào sản phẩm gây ô nhiễm
c)
Gỉam sản lượng đầu tư máy móc
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
58.
Câu 57: Trong thực tế tác động ngoại ứng xuất hiện:
a)
Giữa người sản xuất với nhau
b)
Giữa người tiêu dùng với nhau\
c)
Giữa người sản xuất và người tiêu dùng
d)
Cả 3 đáp án trên
59.
Câu 58: Công cụ quan trọng nhất trong việc khắc phục nguyên nhân thất bại về quyền tài sản dẫn đến suy thoái môi trường là:
a)
Định lý Coase
b)
Mua quyền gây ô nhiễm môi trường
c)
Thay đổi quy mô hoạt động vì chất lượng môi trường
d)
Đánh thuế Pigou
60.
Câu 59: Thuế Pigou gồm mấy mục tiêu
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
61.
Câu 60: Mục tiêu của thuế Pigou là:
a)
Tối đa hóa phúc lợi xã hội
b)
Tối đa hóa lợi nhuận sản xuất
c)
Cả A và B