wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Biến đổi Laplace Quiz

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Biến đổi Laplace của hàm f(t) = 1 là gì?

a)

1p2\frac{1}{p^2}

b)

1p\frac{1}{p}

c)

pp

d)

p2p^2

2.

Biến đổi Laplace của hàm f(t)=eatf(t)=e^{-at} là gì?

a)

1pa\frac{1}{p-a}

b)

1p2+a2\frac{1}{p^2+a^2}

c)

1p+a\frac{1}{p+a}

d)

ap\frac{a}{p}

3.

Biến đổi Laplace của đạo hàm df(t)dt\frac{df(t)}{dt} là gì?

a)

pF(p)f(0)pF(p)-f(0)

b)

pF(p)+f(0)pF(p)+f(0)

c)

p2F(p)p^2F(p)

d)

dF(p)dp\frac{dF\left(p\right)}{dp}

4.

What is the Laplace transform of f(t)=sin(at)f(t)=\sin(at) ?

a)

ap2+a2\frac{a}{p^2+a^2}

b)

pp2+a2\frac{p}{p^2+a^2}

c)

ap+a\frac{a}{p+a}

d)

1p2+a2\frac{1}{p^2+a^2}

5.

Biến đổi Laplace của tích phân của 0tf(τ )dτ \int_0^tf(\tau\ )d\tau\ là gì?

a)

F(p)F(p)

b)

F(p)p\frac{F\left(p\right)}{p}

c)

pF(p) pF\left(p\right)\

d)

dF(p) dp \frac{dF(p)}{\ dp}\

6.

Biến đổi ngược Laplace của bs2+a2\frac{b}{s^2+a^2} là gì?

a)

bcos(at)b\cos(at)

b)

bsin(at)b\sin(at)

c)

b.ea2tb.e^{-a^2t}

d)

basin(at)\frac{b}{a}\sin(at)

7.

Biến đổi ngược Laplace của c.p+dp2+a2\frac{c.p+d}{p^2+a^2} là gì?

a)

ccos(at)+dc\cos(at)+d

b)

csin(at)+dc\sin(at)+d

c)

cea2t+dce^{-a^2t}+d

d)

ccos(at)+dasin(at)c\cos(at)+\frac{d}{a}\sin\left(at\right)

8.

Biến đổi ngược Laplace của pp+c\frac{p}{p+c} là gì?

a)

pectpe^{-ct}

b)

δ (t)cect\delta\ \left(t\right)-ce^{-ct}

c)

pcos(at)p\cos(at)

d)

psin(at)p\sin(at)

9.

Biến đổi Laplace ngược của 1p3\frac{1}{p^3} là?

a)

t22\frac{t^2}{2}

b)

t36\frac{t^3}{6}

c)

tt

d)

3t23t^2

10.

Biến đổi ngược Laplace của 1p2+a22ap\frac{1}{p^2+a^2-2ap} là gì?

a)

ta\frac{t}{a}

b)

at2at^2

c)

pcos(at)p\cos\left(at\right)

d)

teatte^{at}

11.

Trong phân tích mạch tạm thời sử dụng biến đổi Laplace, tại thời điểm t=0+t=0^+ , cuộn cảm L được mô hình hóa như thế nào?

a)

Điện trở vô hạn

b)

Một nguồn dòng điện

c)

Một nguồn điện áp

d)

Một nguồn dòng điện phụ thuộc

12.

Cho mạch RLC nối tiếp với điện áp đầu vào V(p)V(p) , dòng điện trong miền Laplace là:

a)

I(p)=V(p)R+pL+1pCI(p)=\frac{V(p)}{R+pL+\frac{1}{pC}}

b)

I(p)=V(p)R+1pL+pCI(p)=\frac{V(p)}{R+\frac{1}{pL}+pC}

c)

I(p)=V(p)R+pL+pCI(p)=\frac{V(p)}{R+pL+pC}

d)

I(p)=V(p)1R+1pL+pCI(p)=\frac{V(p)}{\frac{1}{R}+\frac{1}{pL}+pC}

13.

Trong miền Laplace, trở kháng tương đương của một tụ điện CC là:

a)

pCpC

b)

jω Cj\omega\ C

c)

1pC\frac{1}{pC}

d)

1jω C\frac{1}{j\omega\ C}

14.

Phương trình trạng thái của một mạch RC trong miền Laplace với điện áp đầu vào V(p)V(p) và dòng điện I(p)I(p) là:

a)

I(p)=V(p)R+pCI(p)=\frac{V(p)}{R+pC}

b)

I(p)=V(p)R+1pCI(p)=\frac{V(p)}{R+\frac{1}{pC}}

c)

I(p)=V(p)pR+CI(p)=\frac{V(p)}{pR+C}

d)

I(p)=V(p)1R+1pCI(p)=\frac{V(p)}{\frac{1}{R}+\frac{1}{pC}}

15.

Trong phân tích mạch quá độ sử dụng biến đổi Laplace, điện áp trên tụ điện C tại t=0+t=0^+ được coi là:

a)

Liên tục

b)

Gián đoạn

c)

Bằng không

d)

Bằng điện áp nguồn