NEW
Font size
WorksheetsBiến đổi Laplace Quiz 2
Total questions: 16
Worksheet time: 8mins
Biến đổi Laplace của hàm f(t)=tne−at , trong đó n là một số nguyên dương?
(s+a)n+1n!
sn+1n!
(s−a)n+11
(s−a)nn!
Biến đổi Laplace của f(t)=u(t−2).e3(t−2) , trong đó u(t−2) là hàm bước đơn vị tại t=2 , là gì?
s−3e−2s
s+3e−2s
s+2e−3s
s+2e−3s
Biến đổi Laplace của f(t)=cos(5t).u(t) là gì?
p2+25p
p2+2525
p2−25p
p2+525
Biến đổi Laplace của tích phân của ∫0tsin(ω τ )dτ là gì?
p(p2+ω2)ω
p(p+ω )1
p2+ω21
ω (p+ω )1
Biến đổi Laplace của hàm f(t)=e3tcos(4t)u(t) là gì?
p2+163
p2−169
(p−3)2+16p−3
p2+916
Biến đổi ngược Laplace của e−2tsin(3t) là gì?
p2+93
(p+2)2+93
(p+2)2+9p+2
(p−2)2+93
Biến đổi ngược Laplace của p2+2p+5p+1 là gì?
e−tsin(2t)u(t)
e−tcos(2t)u(t)
etcos(2t)u(t)
e−t(cos(2t)+sin(2t))u(t)
Biến đổi ngược Laplace của (p+1)(p+2)5 là gì?
5(e−t−e−2t)u(t)
5(et−e2t)u(t)
25(e−t−e−2t)u(t)
25(et+e2t)u(t)
Biến đổi ngược Laplace của p(p2+4)10 là gì?
5tsin(2t)u(t)
10cos(2t)u(t)
25[1−cos(2t)]u(t)
10tcos(2t)u(t)
Biến đổi ngược Laplace của (p+3)31 là gì?
t3−3tu(t)
t23−3tu(t)
2t23−3tu(t)
2t233tu(t)
Cho mạch RLC song song, trở kháng Z(p) trong miền Laplace của mạch này là gì?
R+pL+pC11
R+pL+pC1
R+pL+pC1
R1+pL1+pC1
Điện áp trên một cuộn cảm L trong miền Laplace có dạng:
V(p)=pL(I(p)−iL(0))
V(p)=LpI(p)−iL(0)
V(p)=LpI(p)
V(p)=L(pI(p)−iL(0))
Trong miền Laplace, điện áp trên tụ điện C là:
VC(p)=pCI(p)+vC(0)
VC(p)=pCI(p)
VC(p)=pCI(p)+pvC(0)
VC(p)=pCI(p)+pvC(0)
Biến đổi Laplace của dòng điện qua tụ điện C trong mạch RC với điện áp đầu vào V(p) là:
I(p)=R+pCV(p)
I(p)=R+pC1V(p)
I(p)=C(pV(p)−vC(0))
I(p)=R+pCpCV(p)
Cho mạch RL chịu tác động của nguồn điện áp V(t)=10u(t) (V). Dòng điện qua mạch trong miền Laplace là:
p(10+pRC)pRC
R+pC110
p2(1+pRC)10
p(1+pRC)10pC
Cho mạch điện RLC nối theo kiểu nối tiếp, hàm truyền đạt của mạch trong miền Laplace là:
H(p)=R+pL+pC
H(p)=R1+pL1+pC
H(p)=R+pL+pC1
H(p)=R1+pL1+pC1
