wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(Histography) KHTN Hoá học bài 3, 4

Total questions: 38

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng trong các khẳng định sau:

a)

Mol là lượng chất có chứa 6,022.10^23 nguyên tử hoặc phân tử của chất đó

b)

Mol là khối lượng của 6,022.10^23 nguyên tử hoặc phân tử của chất đó

c)

Mol là nguyên tử khối của 6,022.10^23 nguyên tử hoặc phân tử của chất đó

d)

Mol là đại lượng có giá trị bằng 6,022.10^23

2.

Khối lượng mol của một chất là gì?

a)

Khối lượng ban đầu của chất đó

b)

Là khối lượng sau khi tham gia phản ứng hoá học

c)

Bằng 6,022.10^23

d)

Là khối lượng tính bằng gam của NA nguyên tử hoặc phân tử chất đó

3.

Điền vào chỗ trống: "Khối lượng mol (g/mol) và khối lượng nguyên tử hoặc phân tử của cùng một chất (amu) bằng nhau về ..., khác về đơn vị đo".

a)

Khối lượng

b)

Trị số

c)

Nguyên tử

d)

Phân tử

4.

Thể tích mol của chất khí phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Khối lượng mol của chất khí

b)

Nhiệt độ và áp suất của chất khí

c)

Bản chất, nhiệt độ và áp suất của chất khí

d)

Khối lượng riêng của chất khí

5.

ĐIều kiện chuẩn (đkc) là gì?

a)

25 độ C; 1 bar

b)

20 độ C; 1 bar

c)

1 độ C; 0 bar

d)

0 độ C; 2 bar

6.

Ở đkc, 1 mol của bất kì chất khí nào đều chiếm 1 thể tích là:

a)

24,97 L

b)

24,2 L

c)

24,79 L

d)

22,4 L

7.

Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, 1 mol N2 và 1 mol CO2 có cùng:

a)

Khối lượng phân tử

b)

Thể tích

c)

Khối lượng mol

d)

Số nguyên tử

8.

Ở 25 độ C và 1 bar, 1,5 mol khí chiếm thể tích bao nhiều?

a)

31,587 L

b)

35,187 L

c)

38,175 L

d)

37,185 L

9.

Khí nào nặng hơn không khí trong các khí sau:

a)

CH4

b)

CO2

c)

NH3

d)

H2

10.

Tỉ khối của khí X đối với khí Hydrogen bằng 16. Khí X có khối lượng mol bằng:

a)

16 gam/mol

b)

32 gam/mol

c)

64 gam/mol

d)

8 gam/mol

11.

Tỉ khối hơi của khí sulfur (IV) oxide (SO2) đối với khí chlorine (Cl2) là:

a)

0,19

b)

1,5

c)

0,9

d)

1,7

12.

Lượng chất nào sau đây chứa số mol nhiều nhất?

a)

16 gam O2

b)

8 gam SO2

c)

16 gam CuSO4

d)

32 gam Fe2O3

13.

Các câu sau, câu nào đúng khi định nghĩa dung dịch?

a)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất rắn và chất lỏng

b)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất khí và chất lỏng

c)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của 2 chất lỏng

d)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi

14.

Hoà tan 3 gam muối NaCl vào trong nước thu được dung dịch muối

a)

Chất tan là muối NaCl

b)

Chất tan là nước

c)

Chất tan là muối NaCl và nước

d)

Chất tan là dung dịch nước muối thu được

15.

Ở nhiệt độ xác định dung dịch chưa bão hoà là:

a)

Dung dịch có thể hoà tan thêm chất tan

b)

Tỉ lệ 2 : 1 giữa chất tan và dung môi

c)

Tỉ lệ 1 : 1 giữa chất tan và dung môi

d)

Dung dịch không thể hoà tan thêm chất tan

16.

Hãy chọn câu trả lời nào là đúng nhất:

Độ tan của một chất có trong nước ở nhiệt độ xác định là:

a)

Số gam chất đó có thể tan trong 100g dung dịch

b)

Số gam chất đó có thể tan trong 100g nước

c)

Số gam chất đó có thể tan trong 100g dung môi dể tạo thành dung dịch bão hoà

d)

Số gam chất đó có thể tan trong 100g nước để tạo thành dung dịch bão hoà

17.

Số 6,022.10^23 được gọi là số Avogadro và được kí hiệu là NA

a)

Đúng

b)

Sai

18.

1 mol Al2O3 chứa NA phân tử Al2O3

a)

Đúng

b)

Sai

19.

1 mol khí H2 có chứa 6,022.10^23 nguyên tử H2

a)

Đúng

b)

Sai

20.

1,5 mol KCl có chứa 9,033.10^23 phân tử KCl

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Nếu 2 chất khí khác nhau mà có thể tích bằng nhau (đo cùng nhiệt độ và áp suất) thì chúng có cùng số mol chất

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Nếu 2 chất khí khác nhau mà có thể tích bằng nhau (đo cùng nhiệt độ và áp suất) thì chúng có cùng khối lượng

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Nếu 2 chất khí khác nhau mà có thể tích bằng nhau (đo cùng nhiệt độ và áp suất) thì chúng có cùng khối lượng mol

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Nếu 2 chất khí khác nhau mà có thể tích bằng nhau (đo cùng nhiệt độ và áp suất) thì chúng có cùng số phân tử

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Cho số mol của khí Nitrogen là 0,5 mol. Số mol của khí Oxygen là 0,5 mol.

Trong 0,5 mol khí Nitrogen có chứa 3,011.10^23 phân tử N2.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Cho số mol của khí Nitrogen là 0,5 mol. Số mol của khí Oxygen là 0,5 mol.

Khối lượng của khí Oxygen là 16 gam.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Cho số mol của khí Nitrogen là 0,5 mol. Số mol của khí Oxygen là 0,5 mol

Khí Nitrogen và khí Oxygen có thể tích bằng nhau ở đkc.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Cho số mol của khí Nitrogen là 0,5 mol. Số mol của khí Oxygen là 0,5 mol

Khí Nitrogen và khí Oxygen có khối lượng bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Hoà tan 90 mL rượu vào 10 mL nước tạo dung dịch A. Trong dung dịch A, rượu là chất tan, nước là dung môi.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Dung dịch bão hoà là dung dịch có thể hoà tan thêm chất tan.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Ở 18 độ C, 250 gam nước hoà tan tối đa được 53 gam Na2CO3, độ tan là 21,2 g/100g nước

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Dầu ăn và nước có thể hoà tan với nhau tạo thành dung dịch

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Công thức tính số nguyên tử hoặc phân tử (N) khi biết số mol (n)

a)

N = NA x n

b)

N = NA / n

c)

N = n / NA

34.

Công thức tính khối lượng mol chất khi biết số mol (n) và khối lượng chất (m) là gì?

a)

M = m x n (gam)

b)

M = m/n (g/mol)

c)

M = m x n (g/mol)

d)

M = m/n (gam)

35.

Viết cách tính thể tích chất khí (V) khi biết số mol (n).

a)

V = n/24,79 (L)

b)

V = n x 24,79 (L)

c)

V = n x 24,97 (L)

d)

V = n/24,97 (L)

36.

Viết cách tính tỉ khối của khí A so với khí B khi biết khối lượng mol của khí A (M(A)) và khí B (M(B)).

a)

d (A/B) = M(A) x M(B)

b)

D (A/B) = M(A) x M(B)

c)

D (A/B) = M(A)/M(B)

d)

d (A/B) = M(A)/M(B)

37.

Khối lượng mol của không khí là gì?

a)

M(kk) = 24,79

b)

M(kk) = 6,022.10^23

c)

M(kk) = 29

d)

M(kk) = 100

38.

Viết công thức tính độ tan (S) khi biết khối lượng chất tan (m(ct)) và khối lượng nước (m(H2O)).

a)

S = m(ct) x m(H2O) . 100 (g/100g H2O)

b)

S = m(ct)/m(H2O) (g/100g H2O)

c)

S = m(H2O)/m(ct) (g/100g H2O)

d)

S = m(ct)/m(H2O) . 100 (g/100g H2O)

e)

S = m(H2O)/m(ct) . 100 (g/100g H2O)