Font size
Worksheetsunit 3 grade 9
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
lối sống lành mạnh
(a)
sức khoẻ thể chất
(a)
sức khoẻ tinh thần
(a)
duy trì
(a)
chế độ ăn uống lành mạnh
(a)
tập thể dục
(a)
người cố vấn
(a)
giảm căng thẳng
(a)
chăm sóc
(a)
cuộc sống cân bằng
(a)
cân bằng
(a)
ưu tiên
(a)
ưu tiên, đặt lên hàng đầu
(a)
tập thể dục
(a)
đạt được, hoàn thành
(a)
quản lý thời gian
(a)
thử, cố gắng
(a)
hoàn thành, đạt được
(a)
trì hoãn
(a)
hạn chót, ngày đến hạn
(a)
lạc quan
(a)
căng thẳng
(a)
sự xao nhãng, sự mất tập trung
(a)
có ý định, dự định
(a)
chờ đợi
(a)
tăng cân
(a)
đồ ăn nhanh
(a)
ngủ muộn
(a)
thức giấc
(a)
hoàn thành
(a)
bị bỏng
(a)
xe lửa
(a)
đau vai
(a)
trừng phạt
(a)
vượt qua
(a)
giảm cân
(a)
mời
(a)
có hiệu quả
(a)
hoàn thành
(a)
nguyên liệu
(a)
khen
(a)
khuyến khích
(a)
gặp khó khăn +Ving
(a)
biết ơn
(a)
niềm hạnh phúc
(a)
thay vì
(a)
sự lo lắng
(a)
bổ sung
(a)
một cách thích hợp
(a)
vỗ béo
(a)
lo lắng
(a)
thích hợp
(a)
người nổi tiếng tuổi teen
(a)
giao tiếp
(a)
nghỉ ngơi
(a)
cấp bách
(a)
tập trung vào
(a)
đối phó với
(a)
thành công trong
(a)
tham khảo ý kiến
(a)
thiết bị điện
(a)
tắt
(a)
tham gia một khóa đào tạo
(a)
quản lý thời gian
(a)
